Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 17:32:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,388,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, môi trường xây dựng, chuyên ngành điện- điện tử, chuyên ngành cơ khi).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên điện, điện – điện tử).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: nhiệt-lạnh, cơ khí, hàn, điện, nước.+ Trong đó : số công nhân chuyên ngành nhiệt-lạnh ≥ 5 người; số công nhân chuyên ngành điện ≥ 4 người; số công nhân chuyên ngành cơ khí ≥ 3 người.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ kiểm tra Megaom | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo đồ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cảm biến nhiêt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khói hoặc Máy tạo khói (thiết bị thử xì ống gió) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bắn tia laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản của BHXH Việt Nam cấp theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2021); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên hoặc Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng II trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công (thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B): + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. + Nhà thầu cung cấp các tài liệu hồ sơ giấy kiểm định hoặc Giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu đối với những thiết bị có đánh dấu (*). c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội/ Địa chỉ: Tầng 6, số 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439.347.965; Fax: 02439.361.779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Quạt ly tâm nối ống gió 2200m3/H@200Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm nối ống gió 1500m3/H@200Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt gắn tường LL 500m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt gắn tường LL 400m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt gắn tường LL 300m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt gắn tường LL 200m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt gắn tường LL 120m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ , dàn lạnh treo tường CSL~ 24.000 BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ , dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL~ 34.000 BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 10 | Bộ điều khiển gắn tường có dây | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 11 | Ống đồng cuộn: D6.35 độ dày ống 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m |
| 12 | Ống đồng cuộn: D9.52 độ dày ống 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,241 | 100m |
| 13 | Ống đồng cuộn: D15.88 độ dầy ống 1,02 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,04 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,241 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,04 | 100m |
| 17 | Quang treo đỡ ống cho ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | bộ |
| 18 | Ống PVC : D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | 100m |
| 19 | Ống PVC : D49 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4522 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống nước đường kính ống 28 dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống nước đường kính ống 48 dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3819 | 100m |
| 22 | Phụ kiện ống nước ngưng, co tê... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Quang treo giá đỡ ống cho ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | bộ |
| 24 | Ống gió mềm có bảo ôn: D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 25 | Hộp gió đầu máy bọc bảo ôn ngoài bằng xốp PE có bạc dày 25mm, KT: 1400x300/L400 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 26 | Nối mềm vải bạt KT 1150x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 27 | Cửa thăm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 28 | Cửa gió khuếch tán KT : 600x600 +OBD | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 29 | Cửa gió hồi nan thẳng KT : 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 30 | Lưới lọc sơ cấp cho cửa gió hồi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 31 | Giá đỡ dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 32 | Giá đỡ ống mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | bộ |
| 33 | Ống gió thẳng KT 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 34 | Ống gió thẳng KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 35 | Ống gió thẳng KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 36 | Ống gió mềm không bảo ôn: D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 37 | Côn thu đầu quạt/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Côn thu đầu quạt/500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Côn thu đầu quạt/1200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Chân rẽ 250x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 41 | Van tay gạt VCD D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 42 | Của gió nan Z kèm LCCT 1200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Hộp cho cửa gió 1200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Nối mềm đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Giá đỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Dây điện liên động kéo từ dàn dàn lạnh đến bảng điều khiển (Loại chống nhiễu) Quy cách dây: Cu.PVC.2Cx0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 494,9 | m |
| 47 | Dây điện liên động kéo từ dàn nóng đến dàn lạnh Quy cách dây: Cu.PVC.3x(1Cx1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 828,2 | m |
| 48 | Dây E 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 828,2 | m |
| 49 | Dây điện cấp nguồn cho quạt thông gió Quy cách dây: Cu.PVC.2(1Cx2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 333,3 | m |
| 50 | Dây E 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 333,3 | m |
| 51 | Dây điện cấp nguồn kéo từ tủ điều hòa đến các dàn nóng Quy cách dây: Cu.PVC.2x(1Cx4.0mm2)+E-1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 959,5 | m |
| 52 | Dây điện cấp nguồn kéo từ tủ tổng đến tủ tầng quy cách dây : Cu.PVC.4(1Cx10 mm2)+E-1Cx10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,7 | m |
| 53 | Ống luồn dây cứng PVC D16 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 499,8 | m |
| 54 | Ống luồn dây cứng PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 336,6 | m |
| 55 | Ống luồn dây mềm PVC D32 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4 | m |
| 56 | Ông luồn dây mềm PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.815,6 | m |
| 57 | Trunking ống đồng 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,25 | m |
| 58 | Tủ điện kích thước600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | MCCB-3p-75A,22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | MCCB-3p-60A,18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | MCB-1p-25A,6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 62 | MCB-1p-10A,6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 64 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Ampe kế 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Volkế kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| 1 | Quạt ly tâm nối ống gió 2200m3/H@200Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm nối ống gió 1500m3/H@200Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Quạt gắn tường LL 500m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường LL 400m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường LL 300m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường LL 200m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Quạt gắn tường LL 120m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa cục bộ , dàn lạnh treo tường CSL 7.1 kw (~ 24.000 BTU/H) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Điều hòa cục bộ , dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL 10 kw (~ 34.000 BTU/H) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 10 | Bộ điều khiển gắn tường có dây | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, môi trường xây dựng, chuyên ngành điện- điện tử, chuyên ngành cơ khi).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên điện, điện – điện tử).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | - Trình độ chuyên môn: nhiệt-lạnh, cơ khí, hàn, điện, nước.+ Trong đó : số công nhân chuyên ngành nhiệt-lạnh ≥ 5 người; số công nhân chuyên ngành điện ≥ 4 người; số công nhân chuyên ngành cơ khí ≥ 3 người.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí (có bao gồm hệ thống thông gió) cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Cái | 1 |
| 2 | Đồng hồ kiểm tra Megaom | Cái | 1 |
| 3 | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | Cái | 1 |
| 4 | Máy đo đồ ồn | Cái | 1 |
| 5 | Máy cảm biến nhiêt độ, độ ẩm | Cái | 1 |
| 6 | Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ | Cái | 2 |
| 7 | Máy khói hoặc Máy tạo khói (thiết bị thử xì ống gió) | Cái | 1 |
| 8 | Máy bắn tia laze | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi