Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 17:26:00 đến ngày 2022-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,940,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới hoặc cải tạo mở rộng nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện, công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa khoa Truyền nhiễm, khoa Nội tổng hợp, khoa Nhi, khoa Cấp cứu - HSTCCĐ, nhà Đại thể, các Khu vệ sinh và hạng mục khác của Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.823.185. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương, Điện thoại: 02383.823.185. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 57,168 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 21,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo chương V | 0,891 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 2,822 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 2,529 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 274,895 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 276,281 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 362,852 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V | 32,151 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài | Theo chương V | 182,188 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trụ, má cửa | Theo chương V | 4,819 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt trụ, má cửa | Theo chương V | 27,311 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Theo chương V | 269,012 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 19,989 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 19,989 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng | Theo chương V | 0,425 | m3 |
| 22 | Đào móng cột trụ - Cấp đất II | Theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,425 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,434 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,645 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,195 | tấn |
| 30 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,991 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,848 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng công trình | Theo chương V | 0,545 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V | 7,942 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 5,136 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,763 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,608 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,231 | m3 |
| 41 | Gia công cột thép mạ kẽm D90 dày 2.5mm | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép mạ kẽm D90 dày 2.5mm | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,79 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,113 | tấn |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 78,24 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 157,25 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,571 | tấn |
| 50 | Bu lông M14 dài 50mm | Theo chương V | 244 | Cái |
| 51 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 3,157 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn xốp, chiều dày tôn 0,45mm | Theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V | 1.412 | Cái |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 32,388 | m2 |
| 55 | Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,576 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | Theo chương V | 640,297 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 30x30cm | Theo chương V | 18,064 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 60x60cm | Theo chương V | 234,584 | m2 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo KT40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 33,565 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 44,795 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 32,388 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào trụ, má cửa | Theo chương V | 13,576 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 13,363 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 32,6 | m2 |
| 65 | Sơn trần, tường trong nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 193,166 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 285,344 | m2 |
| 67 | Thi công trần nhôm KT 60x60cm, loại dày 0.8mm, khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | Theo chương V | 18,064 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 43,68 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 16,34 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 72 | Cạo rỉ hoa sắt | Theo chương V | 16,34 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,34 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Theo chương V | 16,34 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220, 18W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 220V-36W | Theo chương V | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V | 34 | cái |
| 81 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 51 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 modul | Theo chương V | 9 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30MA | Theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-4.5KA | Theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA | Theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-100A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V | 390 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V | 360 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d16 | Theo chương V | 390 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d20 | Theo chương V | 360 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d25 | Theo chương V | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110mm | Theo chương V | 10 | hộp |
| 98 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | 8 | cái | |
| 99 | Vệ sinh, bơm ga máy điều hòa (tận dụng) | Theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) | Theo chương V | 8 | máy |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 179,62 | Kg |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 80 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương bằng thép dẹt 40x4mm | Theo chương V | 20 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 6 | cọc |
| 107 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V | 13,8 | 1m3 |
| 109 | Đắp rãnh tiếp địa, K90 | Theo chương V | 13,8 | m3 |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 112 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu nước D76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa PVC D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Theo chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 28 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nối ren trong hàn nhiệt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê ren ngoài 3 đầu PPR D20xD20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20xD20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D21 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D27 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D34 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D42 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D60 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D21xD27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27xD60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D21 | Theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21xD27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21xD42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27xD60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42xD60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60xD60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối ren trong ngoài PVC D21 | Theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối ren trong ngoài PVC D27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối ren trong ngoài PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối ren trong ngoài PVC D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0.4mm | Theo chương V | 41,88 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D34 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D42 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D76 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D90 | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D110 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 175 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34xD42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76xD90 | 4 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110xD110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76xD76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110xD110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34xD42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PVC D32xD76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42xD90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Đai nịt ống bằng inox | Theo chương V | 15 | cái |
| 200 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 3,062 | 100m2 |
| 201 | Bạt chống bụi | Theo chương V | 306,18 | m2 |
| 202 | Quây bạt chống bụi | Theo chương V | 4 | Công |
| 203 | Phá lớp vữa trát tường, cột hàng rào | Theo chương V | 145,595 | m2 |
| 204 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hàng rào | Theo chương V | 339,721 | m2 |
| 205 | Vệ sinh bề mặt trụ cổng trước | Theo chương V | 8,746 | m2 |
| 206 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 9,87 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 145,595 | m2 |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,87 | m2 |
| 209 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 145,595 | m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 145,595 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 348,468 | m2 |
| B | KHOA NỘITỔNG HỢP, NHI, CẤP CỨU-HSTCCĐ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 345,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 19,788 | m |
| 4 | Phá lớp vữa granito | Theo chương V | 56,561 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 6,059 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 1.102,813 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo chương V | 21,362 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 46,253 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 46,253 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,514 | m3 |
| 11 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 60,588 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 60,588 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 60,588 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 1.100,041 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75 | Theo chương V | 60,293 | m2 |
| 16 | Lát gạch Gạch Terrazo KT 400x400, vữa XM M75 | Theo chương V | 17,046 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 179,01 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 23,76 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 77,4 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 4,4 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm hãng, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 23,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 12mm | Theo chương V | 32,4 | m2 |
| 23 | Bản lề sàn cửa kính cường lực | Theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Kẹp kính trên VVP | Theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Kẹp dưới VVP | Theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Tay nắm cửa Inox 304 dài 0,6m | Theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Khóa cửa âm sàn Inox | Theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện nẹp kính cường lực | Theo chương V | 28 | m |
| 29 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1m bằng Inox 304 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V | 19,788 | m |
| 30 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 4,203 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-18W | Theo chương V | 43 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 76 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt lại quạt trần cũ tận dụng | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 43 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 43 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 86 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 48 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V | 4 | m3 |
| 49 | Phá lớp vữa trát thành mương | Theo chương V | 50 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 20 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 53 | Đào mương thoát nước - Cấp đất II | Theo chương V | 0,827 | 1m3 |
| 54 | Nilong tái sinh lót nền chống mất nước | Theo chương V | 1,934 | m2 |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,193 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,134 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 58 | Bê tông giằng mương M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,086 | m3 |
| 59 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 20 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 50 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp đặt sắt 14x14 đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 16,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Theo chương V | 3,78 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp | Theo chương V | 85,828 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 29,103 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V | 54,049 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ | Theo chương V | 1,14 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơn | Theo chương V | 2,116 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt dầm trước khi sơn | Theo chương V | 11,326 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt trần trước khi sơn | Theo chương V | 40,247 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 0,185 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,245 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,652 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,106 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo chương V | 6,768 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ bệ | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bệ M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,567 | m3 |
| 20 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 46,782 | m2 |
| 21 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 93,988 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 29,584 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,14 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 29,104 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1,14 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 54,829 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 83,153 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chương V | 9,523 | m2 |
| 29 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, dày 0,4mm | Theo chương V | 6,82 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,063 | 100m |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,12 | m2 |
| 33 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 9,12 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 140 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo chương V | 7,278 | m3 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào cũ | Theo chương V | 85,346 | m2 |
| 50 | Vệ sinh bề mặt tường hàng rào | Theo chương V | 199,141 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát cột, trụ hàng rào | Theo chương V | 11,042 | m2 |
| 52 | Vệ sinh bề mặt cột, trụ hàng rào | Theo chương V | 60,116 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,446 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,446 | m3 |
| 55 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 85,346 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,042 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 282,487 | m2 |
| 58 | Sơn cột, trụ, dầm hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 68,466 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp, thoát nước | Theo chương V | 1 | Công |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 10,536 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 1,89 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 6,432 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,372 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 11,285 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 65,412 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 65,195 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài để trát | Theo chương V | 52,684 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài trước khi sơn | Theo chương V | 97,842 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trụ, má cửa để trát | Theo chương V | 3,142 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt trụ, má cửa trước khi sơn | Theo chương V | 5,835 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt trần trước khi sơn | Theo chương V | 13,931 | m2 |
| 19 | Phá dỡ sàn láng vữa xi măng | Theo chương V | 18,098 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo chương V | 2 | công |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 11,344 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 11,344 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền bê tông | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo chương V | 1,776 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,803 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,496 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,851 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,31 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,185 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,185 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mm | Theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V | 136 | Cái |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 64,21 | m2 |
| 37 | Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 10,799 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | Theo chương V | 142,614 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 8,509 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 30x30cm | Theo chương V | 36,173 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic chống trơn KT 30x30cm | Theo chương V | 5,018 | m2 |
| 42 | Lát nền bằng gạch Terrazzo KT40x40cm | Theo chương V | 6,802 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bàn để chậu rửa, PCB40 | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 44 | Chống thấm mái bằng màng Bitum, bằng phương pháp khò nóng | Theo chương V | 21,778 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 21,778 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 75,009 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,383 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 66,626 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 16,555 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 96,006 | m2 |
| 51 | Thi công trần nhôm KT 60x60cm, loại dày 0.8mm, khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | Theo chương V | 24,602 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,52 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 54 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chương V | 22,708 | m2 |
| 55 | Ke đỡ bàn đá chậu rửa bằng hộp Inox 304 KT 20x40x1.1mm, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V | 2,933 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 31,443 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,29 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,024 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,98 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,156 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,259 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 26,424 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,175 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,559 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18W | Theo chương V | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 modul | Theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat MCB-1P-32A-4.5KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V | 55 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d16 | Theo chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương tắm | Theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Xi phông chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (tận dụng) | Theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 107 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25 | Theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nối ren trong hàn nhiệt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê ren ngoài 3 đầu PPR D20xD20 | Theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20xD20 | Theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D34 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D42 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D76 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D90 | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D110 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34xD42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76xD90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110xD110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76xD76 | Theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110xD110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34xD42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PVC D32xD76 | Theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42xD90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, dày 0,4mm | Theo chương V | 16,94 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D76 | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 146 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Đai nịt ống inox | Theo chương V | 18 | Cái |
| 150 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 151 | Bạt chống bụi | Theo chương V | 149,01 | m2 |
| 152 | Quây bạt chống bụi | Theo chương V | 2 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới hoặc cải tạo mở rộng nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥150 lít | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất ≥1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện, công suất ≥23kw | 1 |
| 9 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG | 1 |
| 10 | Máy khoan | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi