Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578924-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220572203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 17:26:00 đến ngày 2022-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,940,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới hoặc cải tạo mở rộng nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện, công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa khoa Truyền nhiễm, khoa Nội tổng hợp, khoa Nhi, khoa Cấp cứu - HSTCCĐ, nhà Đại thể, các Khu vệ sinh và hạng mục khác của Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 5 Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.823.185. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Mạnh Thái An. +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 976; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng CT70.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 5 Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.823.185. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.823.185. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương, Điện thoại: 02383.823.185.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V2Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V57,168m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V21,3m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo chương V4bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V1bộ
7Tháo dỡ xà gồ thép máiTheo chương V0,891tấn
8Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V2,822100m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V2,529m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,648m3
11Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V274,895m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V276,281m2
13Phá lớp vữa trát tường để ốpTheo chương V362,852m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V32,151m2
15Vệ sinh bề mặt tường ngoàiTheo chương V182,188m2
16Phá lớp vữa trát trụ, má cửaTheo chương V4,819m2
17Vệ sinh bề mặt trụ, má cửaTheo chương V27,311m2
18Vệ sinh bề mặt dầm, trầnTheo chương V269,012m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V19,989m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V19,989m3
21Phá dỡ nền bê tông để đào móngTheo chương V0,425m3
22Đào móng cột trụ - Cấp đất IITheo chương V1,7281m3
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V0,425m3
24Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V0,434m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Theo chương V0,645m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,068100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,325100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,049tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,195tấn
30Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V0,991m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V1,848m3
32Đắp đất móng công trìnhTheo chương V0,545m3
33Đắp nền móng công trìnhTheo chương V7,942m3
34Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo chương V5,136m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,763m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,608m3
37Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,045100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,005tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,019tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V0,231m3
41Gia công cột thép mạ kẽm D90 dày 2.5mmTheo chương V0,059tấn
42Lắp cột thép mạ kẽm D90 dày 2.5mmTheo chương V0,059tấn
43Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo chương V0,096tấn
44Lắp vì kèo thép hình mạ kẽmTheo chương V0,096tấn
45Gia công xà gồ thépTheo chương V0,79tấn
46Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,113tấn
47Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V78,24m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V157,25m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,571tấn
50Bu lông M14 dài 50mmTheo chương V244Cái
51Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V3,157100m2
52Lợp mái bằng tôn xốp, chiều dày tôn 0,45mmTheo chương V0,371100m2
53Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V1.412Cái
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V32,388m2
55Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V13,576m2
56Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cmTheo chương V640,297m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 30x30cmTheo chương V18,064m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 60x60cmTheo chương V234,584m2
59Lát gạch Terrazzo KT40x40cm, vữa XM M75Theo chương V33,565m2
60Lát đá bậc tam cấpTheo chương V44,795m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V32,388m2
62Bả bằng bột bả vào trụ, má cửaTheo chương V13,576m2
63Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V13,363m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V32,6m2
65Sơn trần, tường trong nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V193,166m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V285,344m2
67Thi công trần nhôm KT 60x60cm, loại dày 0.8mm, khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩnTheo chương V18,064m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V7,2m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V43,68m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V16,34m2
71Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V1,44m2
72Cạo rỉ hoa sắtTheo chương V16,34m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V16,34m2
74Lắp dựng lại hoa sắt cửaTheo chương V16,34m2
75Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220, 18WTheo chương V8bộ
76Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18WTheo chương V4bộ
77Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 220V-36WTheo chương V16bộ
78Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo chương V4cái
79Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo chương V13cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo chương V34cái
81Đế nhựa âm tườngTheo chương V51cái
82Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo chương V1hộp
83Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 modulTheo chương V9hộp
84Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-4.5KATheo chương V10cái
85Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-4.5KATheo chương V16cái
86Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30MATheo chương V2cái
87Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-4.5KATheo chương V9cái
88Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KATheo chương V9cái
89Lắp đặt các automat MCCB-2P-100A-10KATheo chương V1cái
90Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chương V390m
91Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chương V360m
92Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V180m
93Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo chương V20m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d16Theo chương V390m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d20Theo chương V360m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d25Theo chương V180m
97Lắp đặt hộp nối dây 110x110mmTheo chương V10hộp
98Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công8cái
99Vệ sinh, bơm ga máy điều hòa (tận dụng)Theo chương V8cái
100Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng)Theo chương V8máy
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
103Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V179,62Kg
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V80m
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương bằng thép dẹt 40x4mmTheo chương V20m
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V6cọc
107Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V2hộp
108Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo chương V13,81m3
109Đắp rãnh tiếp địa, K90Theo chương V13,8m3
110Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V8bộ
111Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V8bộ
112Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V8bộ
113Xi phông chậu rửaTheo chương V8bộ
114Lắp đặt kệ để xà phòngTheo chương V8cái
115Lắp đặt vòi rửaTheo chương V4cái
116Lắp đặt xí bệtTheo chương V4bộ
117Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chương V4cái
118Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V4cái
119Lắp đặt sen tắm nóng lạnhTheo chương V4bộ
120Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo chương V4bộ
121Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo chương V4bộ
122Lắp đặt phễu thu nước D76Theo chương V5cái
123Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D20Theo chương V2cái
124Lắp đặt van khóa PVC D27Theo chương V1cái
125Lắp đặt van khóa PVC D34Theo chương V1cái
126Lắp đặt van khóa PVC D42Theo chương V4cái
127Lắp đặt van khóa PVC D60Theo chương V1cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20Theo chương V0,36100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25Theo chương V0,06100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20Theo chương V0,1100m
131Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo chương V14cái
132Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo chương V2cái
133Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D20Theo chương V10cái
134Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25Theo chương V2cái
135Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR D20Theo chương V28cái
136Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR D25Theo chương V5cái
137Lắp đặt cút nối ren trong hàn nhiệt nhựa PPR D20Theo chương V24cái
138Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD20Theo chương V12cái
139Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD25Theo chương V1cái
140Lắp đặt tê ren ngoài 3 đầu PPR D20xD20Theo chương V4cái
141Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20xD20Theo chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D21Theo chương V0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D27Theo chương V0,16100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D34Theo chương V0,06100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D42Theo chương V0,1100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC-C3 D60Theo chương V0,06100m
147Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo chương V3cái
148Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo chương V6cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V3cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC D60x42Theo chương V2cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V4cái
152Lắp đặt côn thu nhựa PVC D21xD27Theo chương V1cái
153Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27xD60Theo chương V1cái
154Lắp đặt măng xông nhựa PVC D21Theo chương V1cái
155Lắp đặt măng xông nhựa PVC D27Theo chương V2cái
156Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34Theo chương V1cái
157Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42Theo chương V2cái
158Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60Theo chương V2cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D21xD27Theo chương V1cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D21xD42Theo chương V4cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D27xD60Theo chương V1cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC D34x34Theo chương V1cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC D42xD60Theo chương V2cái
164Lắp đặt tê nhựa PVC D60xD60Theo chương V2cái
165Lắp đặt nối ren trong ngoài PVC D21Theo chương V10cái
166Lắp đặt nối ren trong ngoài PVC D27Theo chương V1cái
167Lắp đặt nối ren trong ngoài PVC D34Theo chương V2cái
168Lắp đặt nối ren trong ngoài PVC D60Theo chương V1cái
169Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0.4mmTheo chương V41,88m
170Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D34Theo chương V0,22100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D42Theo chương V0,36100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D76Theo chương V0,32100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D90Theo chương V0,26100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D110Theo chương V0,18100m
175Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D76Theo chương V5cái
176Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34Theo chương V3cái
177Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42Theo chương V4cái
178Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Theo chương V2cái
179Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90Theo chương V4cái
180Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Theo chương V2cái
181Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V32cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V8cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V5cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V8cái
185Lắp đặt chếch nhựa PVC D34Theo chương V2cái
186Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo chương V6cái
187Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V10cái
188Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V5cái
189Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V6cái
190Lắp đặt tê nhựa PVC D34xD42Theo chương V2cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC D76xD904cái
192Lắp đặt tê nhựa PVC D110xD110Theo chương V1cái
193Lắp đặt Y nhựa PVC D76xD76Theo chương V4cái
194Lắp đặt Y nhựa PVC D110xD110Theo chương V5cái
195Lắp đặt côn nhựa PVC D34xD42Theo chương V2cái
196Lắp đặt côn nhựa PVC D32xD76Theo chương V4cái
197Lắp đặt côn nhựa PVC D42xD90Theo chương V1cái
198Nút bịt nhựa PVC D110Theo chương V2cái
199Đai nịt ống bằng inoxTheo chương V15cái
200Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V3,062100m2
201Bạt chống bụiTheo chương V306,18m2
202Quây bạt chống bụiTheo chương V4Công
203Phá lớp vữa trát tường, cột hàng ràoTheo chương V145,595m2
204Vệ sinh bề mặt tường, cột hàng ràoTheo chương V339,721m2
205Vệ sinh bề mặt trụ cổng trướcTheo chương V8,746m2
206Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V9,87m2
207Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V145,595m2
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V9,87m2
209Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V145,595m2
210Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V145,595m2
211Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V348,468m2
B KHOA NỘITỔNG HỢP, NHI, CẤP CỨU-HSTCCĐ
1Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V6bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V345,52m2
3Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V19,788m
4Phá lớp vữa granitoTheo chương V56,561m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V6,059m3
6Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V1.102,813m2
7Phá dỡ nền gạch terrazzoTheo chương V21,362m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V46,253m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0TTheo chương V46,253m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Theo chương V5,514m3
11Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V60,588m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V60,588m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V60,588m2
14Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V1.100,041m2
15Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75Theo chương V60,293m2
16Lát gạch Gạch Terrazo KT 400x400, vữa XM M75Theo chương V17,046m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V179,01m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V23,76m2
19Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V77,4m2
20Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V4,4m2
21Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm hãng, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V23,8m2
22Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 12mmTheo chương V32,4m2
23Bản lề sàn cửa kính cường lựcTheo chương V10cái
24Kẹp kính trên VVPTheo chương V10cái
25Kẹp dưới VVPTheo chương V10cái
26Tay nắm cửa Inox 304 dài 0,6mTheo chương V10cái
27Khóa cửa âm sàn InoxTheo chương V10cái
28Đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện nẹp kính cường lựcTheo chương V28m
29Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1m bằng Inox 304 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V19,788m
30Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V2cái
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V4,203100m2
32Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-18WTheo chương V43bộ
33Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2mTheo chương V76bộ
34Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo chương V20cái
35Lắp đặt lại quạt trần cũ tận dụngTheo chương V6cái
36Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo chương V43cái
37Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường 220V-10ATheo chương V43cái
38Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10ATheo chương V39cái
39Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V26cái
40Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo chương V86cái
41Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V6bộ
42Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V6bộ
43Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V6bộ
44Xi phông chậu rửaTheo chương V6bộ
45Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
46Lắp đặt kệ kínhTheo chương V6cái
47Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V50cấu kiện
48Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V4m3
49Phá lớp vữa trát thành mươngTheo chương V50m2
50Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V20m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V5,6m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 3km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0TTheo chương V5,6m3
53Đào mương thoát nước - Cấp đất IITheo chương V0,8271m3
54Nilong tái sinh lót nền chống mất nướcTheo chương V1,934m2
55Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V0,193m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,134m3
57Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo chương V0,087100m2
58Bê tông giằng mương M200, đá 1x2Theo chương V0,086m3
59Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V20m2
60Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chương V50m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,06100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,044tấn
63Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo chương V0,3m3
64Sản xuất lắp đặt sắt 14x14 đặc đã sơn 3 nước và lắp dựngTheo chương V1,08m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V501cấu kiện
C NHÀ ĐẠI THỂ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V16,32m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V9,6m2
3Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V1công
4Tháo dỡ gạch ốp tường cũTheo chương V7,2m2
5Phá dỡ nền gạch lát gạch cũTheo chương V3,78m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốpTheo chương V85,828m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V29,103m2
8Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhàTheo chương V54,049m2
9Phá lớp vữa trát trụTheo chương V1,14m2
10Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơnTheo chương V2,116m2
11Vệ sinh bề mặt dầm trước khi sơnTheo chương V11,326m2
12Vệ sinh bề mặt trần trước khi sơnTheo chương V40,247m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V0,185m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V3,245m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3km ra bãi thải bằng ô tô - 5,0TTheo chương V3,652m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,106m3
17Bê tông nền M150, đá 2x4Theo chương V6,768m3
18Ván khuôn gỗ bệTheo chương V0,018100m2
19Bê tông bệ M200, đá 1x2Theo chương V0,567m3
20Lát nền bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V46,782m2
21Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V93,988m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V29,584m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V1,14m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V29,104m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1,14m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V54,829m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V83,153m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo chương V9,523m2
29Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, dày 0,4mmTheo chương V6,82m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,063100m
31Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V6,48m2
32Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V9,12m2
33Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V9,12m2
34Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2mTheo chương V5bộ
35Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo chương V2cái
36Lắp đặt ô cắm đơn 16ATheo chương V2cái
37Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10ATheo chương V1cái
38Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V2cái
39Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo chương V2cái
40Đế nhựa âm tườngTheo chương V7cái
41Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V1hộp
42Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KATheo chương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2Theo chương V90m
44Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2Theo chương V40m
45Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x4mm2Theo chương V10m
46Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V140m
47Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo chương V2hộp
48Bê tông nền M150, đá 2x4Theo chương V7,278m3
49Phá lớp vữa trát tường hàng rào cũTheo chương V85,346m2
50Vệ sinh bề mặt tường hàng ràoTheo chương V199,141m2
51Phá lớp vữa trát cột, trụ hàng ràoTheo chương V11,042m2
52Vệ sinh bề mặt cột, trụ hàng ràoTheo chương V60,116m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,446m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,446m3
55Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V85,346m2
56Trát trụ cột, trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V11,042m2
57Sơn dầm, trần, tường hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V282,487m2
58Sơn cột, trụ, dầm hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V68,466m2
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V1Công
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V10bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V11bộ
5Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp, thoát nướcTheo chương V1Công
6Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo chương V2cái
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V10,536m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V1,89m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V6,432m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,372m3
11Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V11,285m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V65,412m2
13Phá lớp vữa trát tường để ốpTheo chương V65,195m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài để trátTheo chương V52,684m2
15Vệ sinh bề mặt tường ngoài trước khi sơnTheo chương V97,842m2
16Phá lớp vữa trát trụ, má cửa để trátTheo chương V3,142m2
17Vệ sinh bề mặt trụ, má cửa trước khi sơnTheo chương V5,835m2
18Vệ sinh bề mặt trần trước khi sơnTheo chương V13,931m2
19Phá dỡ sàn láng vữa xi măngTheo chương V18,098m2
20Tháo dỡ xà gồ thép máiTheo chương V2công
21Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V0,346100m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V11,344m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V11,344m3
24Ván khuôn gỗ nền bê tôngTheo chương V0,013100m2
25Bê tông nền M150, đá 2x4Theo chương V1,776m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Theo chương V0,803m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,496m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V1,851m3
29Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,053100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,024tấn
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V0,31m3
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,185tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,185tấn
34Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mmTheo chương V0,34100m2
35Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V136Cái
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V64,21m2
37Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V10,799m2
38Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cmTheo chương V142,614m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo chương V8,509m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 30x30cmTheo chương V36,173m2
41Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic chống trơn KT 30x30cmTheo chương V5,018m2
42Lát nền bằng gạch Terrazzo KT40x40cmTheo chương V6,802m2
43Lát đá mặt bàn để chậu rửa, PCB40Theo chương V1,98m2
44Chống thấm mái bằng màng Bitum, bằng phương pháp khò nóngTheo chương V21,778m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V21,778m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V75,009m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V8,383m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V66,626m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V16,555m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã vệ sinh bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V96,006m2
51Thi công trần nhôm KT 60x60cm, loại dày 0.8mm, khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩnTheo chương V24,602m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V9,52m2
53Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V3,24m2
54Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo chương V22,708m2
55Ke đỡ bàn đá chậu rửa bằng hộp Inox 304 KT 20x40x1.1mm, lắp đặt hoàn chỉnhTheo chương V4Bộ
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,557100m3
57Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V2,9331m3
58Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V31,443m3
59Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V2,29m3
60Ván khuôn móngTheo chương V0,04100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,167tấn
62Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V3,024m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V5,98m3
64Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chương V0,114100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,035tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,156tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V1,259m3
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V26,424m2
69Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo chương V0,081100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,175tấn
71Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo chương V3,559m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V141cấu kiện
73Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18WTheo chương V9bộ
74Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo chương V4cái
76Đế nhựa âm tườngTheo chương V5cái
77Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 modulTheo chương V2hộp
78Lắp đặt các automat MCB-1P-32A-4.5KATheo chương V2cái
79Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chương V55m
80Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chương V15m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d16Theo chương V70m
82Lắp đặt hộp nối dây 110x110mmTheo chương V4hộp
83Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V4bộ
84Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V4bộ
85Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V4bộ
86Xi phông chậu rửaTheo chương V4bộ
87Lắp đặt gương tắmTheo chương V4cái
88Lắp đặt kệ để xà phòngTheo chương V2cái
89Lắp đặt vòi rửaTheo chương V6cái
90Lắp đặt xí bệtTheo chương V9bộ
91Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chương V9cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V9cái
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
94Van xả tiểu namTheo chương V2bộ
95Xi phông chậu tiểu namTheo chương V2bộ
96Lắp đặt sen tắm nóng lạnhTheo chương V2bộ
97Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo chương V2bộ
98Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo chương V2bộ
99Lắp đặt phễu thu nước D76Theo chương V10cái
100Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D20Theo chương V3cái
101Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D25Theo chương V2cái
102Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D34Theo chương V3cái
103Lắp đặt van khóa PPR-PN10 D60Theo chương V1cái
104Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (tận dụng)Theo chương V1bể
105Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20Theo chương V0,55100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25Theo chương V0,16100m
107Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo chương V20cái
108Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo chương V7cái
109Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D20Theo chương V20cái
110Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25Theo chương V7cái
111Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR D20Theo chương V40cái
112Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR D25Theo chương V10cái
113Lắp đặt cút nối ren trong hàn nhiệt nhựa PPR D20Theo chương V24cái
114Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD20Theo chương V16cái
115Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD25Theo chương V2cái
116Lắp đặt tê ren ngoài 3 đầu PPR D20xD20Theo chương V9cái
117Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20xD20Theo chương V9cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D34Theo chương V0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D42Theo chương V0,16100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D76Theo chương V0,36100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D90Theo chương V0,28100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D110Theo chương V0,4100m
123Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34Theo chương V2cái
124Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42Theo chương V6cái
125Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Theo chương V10cái
126Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90Theo chương V4cái
127Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Theo chương V10cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V6cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V4cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V32cái
131Lắp đặt chếch nhựa PVC D34Theo chương V10cái
132Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo chương V4cái
133Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V6cái
134Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V10cái
135Lắp đặt tê nhựa PVC D34xD42Theo chương V4cái
136Lắp đặt tê nhựa PVC D76xD90Theo chương V8cái
137Lắp đặt tê nhựa PVC D110xD110Theo chương V2cái
138Lắp đặt Y nhựa PVC D76xD76Theo chương V8cái
139Lắp đặt Y nhựa PVC D110xD110Theo chương V10cái
140Lắp đặt côn nhựa PVC D34xD42Theo chương V4cái
141Lắp đặt côn nhựa PVC D32xD76Theo chương V8cái
142Lắp đặt côn nhựa PVC D42xD90Theo chương V2cái
143Nút bịt nhựa PVC D110Theo chương V4cái
144Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, dày 0,4mmTheo chương V16,94m
145Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D76Theo chương V0,42100m
146Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D76Theo chương V10cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V10cái
148Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V20cái
149Đai nịt ống inoxTheo chương V18Cái
150Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V1,49100m2
151Bạt chống bụiTheo chương V149,01m2
152Quây bạt chống bụiTheo chương V2Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới hoặc cải tạo mở rộng nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ thanh quyết toán: 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng.21
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250 lít1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥150 lít1
5 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất ≥1kw1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw1
8 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện, công suất ≥23kw1
9 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG1
10 Máy khoan Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->