Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng Trạm Muong-Noc3-QPG_NAN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603131-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG NGHỆ AN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng Trạm Muong-Noc3-QPG_NAN
Số hiệu KHLCNT 20220585696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định VNPT Nghệ An năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 17:19:00 đến ngày 2022-06-11 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,140,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.61712E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92342E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.799.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.346.397.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;(Còn hiệu lực)- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; xây dựng, hoặc Điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG NGHỆ AN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần xây dựng Trạm Muong-Noc3-QPG_NAN
Xây dựng CSHT mạng thông tin di động trên địa bàn Trạm Muong-Noc3-QPG_NAN/NAN-2022_1033, Nam-Giai3-QPG_NAN/NAN-2022_1034, Quang-Phong2-QPG_NAN/NAN-2022_1035 thuộc huyện Quế Phong - VNPT Nghệ An năm 2022
35 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định VNPT Nghệ An năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NGHỆ AN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI NGHỆ AN , địa chỉ: sỐ 02B, ĐƯỜNG TRƯỜNG THI, PHƯỜNG TRƯỜNG THI, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: VNPT Nghệ An; Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.848018.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





VNPT Nghệ An; Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.848018.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NGHỆ AN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI NGHỆ AN , địa chỉ: sỐ 02B, ĐƯỜNG TRƯỜNG THI, PHƯỜNG TRƯỜNG THI, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: VNPT Nghệ An; Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.848018.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực phù hợp Hạng III trở lên. 2. Có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 3. Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS. 4. Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hiện tại, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. 5. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý hợp đồng; (Hợp đồng hợp xây dựng CSHT trạm thông tin di động..) 7. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: các loại chứng nhận, chứng chỉ, Bằng đại học, Hợp đồng lao động...; 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: (Phải phô tô chứng thực) - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. (Đăng kiểm phải còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc, đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. (Đăng kiểm phải còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) 9. Nhà thầu phải cung cấp Phương án tổ chức thi công kèm hình ảnh thực tế khảo sát hiện trường (có tọa độ) chứng minh tính khả thi của phương án do nhà thầu đề xuất, các vướng mắc khó khăn (nếu có trong quá trình dự kiến triển khai thi công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Nghệ An; Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.848018.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Hồ Anh Tuấn, Phó giám đốc VNPT Nghệ An. + Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. 02383.848018.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư – VNPT Nghệ An SĐT: 0912868287 (Ông Nguyễn Thanh Tài). + Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kế toán Kế hoạch – VNPT Nghệ An + Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. 02383.848018.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT CỘT, BỘ GÁ CHỐNG XOAY, CẦU CÁP VÀ PHỤ KIỆN LẮP DỰNG CỘT
1Thép sản xuất cột + bộ gá + cầu cápTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
2Cáp thép F12.7 (loại 7 sợi)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt523m
3Tăng đơ M22Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
4Khóa cáp D12Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt206bộ
5Ma ní M20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
6Lót cápTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
7Mỡ bòTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5kg
8Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, CC, bộ gá CX, …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.146,903kg
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1469tấn
10Vận dụng: Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng (tính 30%)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2352tấn
11Vận chuyển thân cột, cầu cáp, BGCX và phụ kiện lắp dựng cột từ nơi sx tới chân công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2342tấn
B HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN
1Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,75100m2
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1451m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,77841m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5911100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0301tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6885tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1045tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5848100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,16m3
12Sản xuất hệ bu lông móng M0 thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,14kg
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0621tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,8711m3
15Mạ kẽm nhúng nóng móc neoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,53kg
C LẮP DỰNG CỘT ANTEN MỚI
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
2Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ đèn
3Đèn tín hiệu loại năng lượng mặt trờiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,11m
D HỆ TIẾP ĐỊA (TIẾP ĐỊA TRUNG TÂM )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66981m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0022100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0192m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0667m3
5Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,181 kg sắt
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0101m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cấu kiện
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7088m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5424m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9121m3
11Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 điện cực
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1121 m
13Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt161 điện cực
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,912m3
15Mua đất bùn (đất ruộng) lấp hố tiếp địa đã bao gồm vận chuyển tới chân công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,912m3
16Cáp đồng bọc M50 (tiếp địa cho bảng đồng indoor, outdoor)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
17Cáp đồng bọc M50 (tiếp địa cho cabinet)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
18Cáp thép F12.7Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt125m
19Cọc thép L63x5-1.5m (4.81kg/m) bể quan sátTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
20Lập là thép 40x4 (1.246kg/m)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt89m
21Bảng đồng 300x100x10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
22Bảng đồng 300x100x5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
23Đầu cốt đồng M50Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
24Đầu cốt thép M12Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
25Bu lông M10x50Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
26Bu lông M10x40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
27Bu lông inox M7x25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
28Vít nở M10x100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
29Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 hệ thống tiếp đất
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,3761m3
31Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 điện cực
32Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt891 m
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt221 điện cực
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 điện cực
35Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt881 m
36Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
37Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 tấm
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,210 cái
39Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5m
40Colie giữ ống F42x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,376m3
42Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 hệ thống tiếp đất
E NHÀ MÁY NỔ & NHÀ CABINET LIỀN KỀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,06211m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8167m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,961m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0282100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0042tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0179tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3102m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8554m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4514m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,665m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,252m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2008m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1424m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0975m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0186100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0012tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0082tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4114m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,333m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,573m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,014m2
23Cửa đi sắt: Khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.2; Dưới Pano (tôn tấm) dày 2mm (Bao gồm bản lề Việt Tiệp 06 bộ, sơn màu ghi hoàn thiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3m2
24Chốt cửa Việt - Tiệp chốt 10430Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
25Khóa cửa đòng bấm Việt TiệpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
26Cửa sổ S1: cửa khung thép chớp Tôn cố địnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,25m2
27Lưới chống côn trùng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm đường kính sợi 0,17mm, khổ 1.5 khung thép hộp 10x10x1mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,25m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1861m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2985m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3311m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1485m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0211100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0875m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5332m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5625m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0036100m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4825m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6442m2
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
41Gia công xà gồ thép (TLR thép hộp H40x80x1,4 = 2,563 kg/m)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0457tấn
42Gia công xà gồ thép (TLR thép hộp H25x50x1,2 = 1,358 kg/m)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0153tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,061tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,132100m2
45Ke chống bão, 4 cái/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,8cái
46Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0.5mm (tôn Austnam)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,632md
47Lợp tôn úp máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0425100m2
48Vận chuyển tủ minioutdoor từ TTVT tới công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
49Vận chuyển thủ công tủ cabinet từ điểm tập kết chân đổi lên trạm (sử dụng 6 người) khiêng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6công
50Lắp đặt bu lông nở sắt M10x100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
51Lắp đặt tủ minioutdoorTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 khung giá
52Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
54Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt đèn ledTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
57Lắp đặt ổ cắm baTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
59Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
60Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m
61Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Gen nhựa 24x14Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Gen nhựa 40x60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
F TUYẾN CÁP QUANG
1Bộ Néo cáp 2 hướng ADSS KV 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
2Bộ chống rungTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
3Gông trên cột điện lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27bộ
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,951 km cáp
5Lắp đặt bộ néo cáp ADSSTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cột
6Lắp đặt bộ gông cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt271 cột
7Lắp đặt bộ chống rungTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt201 cột
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ ODF
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ MX
10Vận dụng: Lắp đặt giá treo cáp dự phòng trên cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cột
11Vận chuyển cáp quang từ kho VNPT tới chân công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8712tấn
G TUYẾN CỘT TRỒNG MỚI
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1768tấn
2Thép D114x3.2x6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt157,392kg
3L50x50x5x300Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,393kg
4Thép tròn F14Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,089kg
5Thép tấm d3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,194kg
6MV14 thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,737kg
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4041m3
8Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công (lắp ở trên đồi có độ dốc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cột
9Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 6.A-V-95-II.B), cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 ụ quầy
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,324m3
H TUYẾN CÁP AC
1Cáp điện AL/XLPE 2x35mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
2Cáp điện AL/XLPE 2x50mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt590m
3Kẹp hãm cápTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
4Khóa treo cápTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
5Bản ốp có đai inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21bộ
6Đầu cốt M50,35Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59km/dây
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,810 đầu cốt
10Lắp mỏ phóng, cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21công/bộ
11Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21công/bộ
12Vận chuyển cáp điện tới chân công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2091tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.61712E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92342E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.799.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.346.397.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;(Còn hiệu lực)- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; xây dựng, hoặc Điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
2 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
5 Máy hàn 23 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
6 Máy tời 2 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
10 Máy hàn cáp sợi quang Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
11 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
12 Máy ủi - công suất: 110 CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
13 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->