Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cầu vượt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cầu vượt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 17:11:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,917,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trìnhcầu (có kết cấu thép).* Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu bản chính hoặcbản sao chứng thực/công chứng các tài liệu chứng minh như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc), tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Phân loại công trình xây dựng theo quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ có hiệu lực thì phân loại công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án.* Phân cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng có hiệu lực thì phân cấp công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu;(ii) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu;(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách khối lượng - thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng (hoặc ngành xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.(ii) Đã là cán bộ khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toáncó bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lênngành xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực) hoặc bảo hộ lao động;(ii) Đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe chuyên dụng (vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Nhà xưởng phục vụ công tác sản xuất kết cấu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng phục vụ công tác sản xuất kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phòng LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm hợp chuẩn có đầy đủ năng lực thực hiện tất cả các phép thử chuyên ngành xây dựng phục vụ thi công gói thầu được cơ quan có thẩm quyền công nhận (bao gồm cả siêu âm mối hàn, chụp X-quang mối hàn,...).Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng và bên cho thuê phải có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cầu vượt Dự án xây dựng cầu vượt cho người đi bộ qua đường Nguyễn Hoàng, quận Nam Từ Liêm 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội (Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Thi công cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 250x250mm, đất cáp II (bao gồm: mối nối cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,95 | m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,715 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm vận chuyển vữa và ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm vận chuyển vữa và ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép (bao gồm vận chuyển khoảng 10km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,053 | tấn |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.034,322 | m2 |
| 12 | Bu lông cường độ cao M24x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Bu lông cường độ cao M30x900 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 14 | Sơn kết cấu thép, hệ sơn HS1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,76 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu thép, hệ sơn HS2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 659,64 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu thép, hệ sơn HS3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu thép, hệ sơn HS5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng dầm chủ bằng thép (bao gồm vận chuyển khoảng 10km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,904 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng sàn thép, mặt cầu (bao gồm vận chuyển khoảng 10km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | tấn |
| 20 | Bu lông cường độ cao M22x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | bộ |
| 21 | Bu lông cường độ cao M16x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gối cầu thép (bao gồm sơn gối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,474 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm vận chuyển vữa và ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 (bao gồm vận chuyển vữa và ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bitum bệ chân thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng thang sắt (bao gồm vận chuyển khoảng 10km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | tấn |
| 31 | Bu lông M24x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Bu lông M24x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông M22x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,931 | tấn |
| 35 | Gia công tay vịn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép đà giáo (khấu hao vật liệu chính và vật liệu phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,947 | tấn |
| 37 | Gia công hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ sắt khoang rào (gồm tôn múi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 43 | Ống PVC D125 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 44 | Ống PVC D110 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 45 | Cút UPVC D110-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Tê UPVC D125/D110-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tê UPVC D110-135 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Đai giữ ống INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Đai treo ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-Quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | phim |
| 51 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,825 | m |
| 52 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,734 | m |
| 53 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,059 | m |
| B | Hoàn trả công trình ngầm nổi | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 22KV (3x240) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D260/200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Cáp quang 48FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Cáp quang 24FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Cáp quang 12FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước thải D300 (gồm đế cống và mối nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 8 | Đánh chuyển cây xanh, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 9 | Mốc sứ báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Rải lưới báo cáp B300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch đặc rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | Viên |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền vỉa hè cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,122 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| C | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Dây cảnh báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang KT1200x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang KT1400x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 9 | Giá đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi vật tư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 12 | Ống nhựa PVC D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông C20 (bao gồm ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 14 | Dán phản quang 3M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trìnhcầu (có kết cấu thép).* Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu bản chính hoặcbản sao chứng thực/công chứng các tài liệu chứng minh như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc), tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Phân loại công trình xây dựng theo quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ có hiệu lực thì phân loại công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án.* Phân cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng có hiệu lực thì phân cấp công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu;(ii) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu;(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách khối lượng - thanh quyết toán | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng (hoặc ngành xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.(ii) Đã là cán bộ khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toáncó bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lênngành xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực) hoặc bảo hộ lao động;(ii) Đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 25T | 2 |
| 2 | Xe chuyên dụng (vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình) | (vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình) | 1 |
| 3 | Nhà xưởng phục vụ công tác sản xuất kết cấu thép | Nhà xưởng phục vụ công tác sản xuất kết cấu thép | 1 |
| 4 | Phòng LAS-XD | Thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm hợp chuẩn có đầy đủ năng lực thực hiện tất cả các phép thử chuyên ngành xây dựng phục vụ thi công gói thầu được cơ quan có thẩm quyền công nhận (bao gồm cả siêu âm mối hàn, chụp X-quang mối hàn,...).Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng và bên cho thuê phải có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | ≥ 120T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi