Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cầu vượt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602768-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cầu vượt
Số hiệu KHLCNT 20220135694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 17:11:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,917,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trìnhcầu (có kết cấu thép).* Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu bản chính hoặcbản sao chứng thực/công chứng các tài liệu chứng minh như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc), tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Phân loại công trình xây dựng theo quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ có hiệu lực thì phân loại công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án.* Phân cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng có hiệu lực thì phân cấp công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu;(ii) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu;(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách khối lượng - thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng (hoặc ngành xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.(ii) Đã là cán bộ khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toáncó bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học trở lênngành xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực) hoặc bảo hộ lao động;(ii) Đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe chuyên dụng (vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình)
- Đặc điểm thiết bị (vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Nhà xưởng phục vụ công tác sản xuất kết cấu thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà xưởng phục vụ công tác sản xuất kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Phòng LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm hợp chuẩn có đầy đủ năng lực thực hiện tất cả các phép thử chuyên ngành xây dựng phục vụ thi công gói thầu được cơ quan có thẩm quyền công nhận (bao gồm cả siêu âm mối hàn, chụp X-quang mối hàn,...).Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng và bên cho thuê phải có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cầu vượt
Dự án xây dựng cầu vượt cho người đi bộ qua đường Nguyễn Hoàng, quận Nam Từ Liêm
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Tổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đường cao tốc Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội (Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Thi công cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 250x250mm, đất cáp II (bao gồm: mối nối cọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,95m
2Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
3Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,715m3
4Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm vận chuyển vữa và ván khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm vận chuyển vữa và ván khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,983tấn
9Quét nhựa bitum chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m2
10Gia công, lắp dựng cột bằng thép (bao gồm vận chuyển khoảng 10km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,053tấn
11Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.034,322m2
12Bu lông cường độ cao M24x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
13Bu lông cường độ cao M30x900Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
14Sơn kết cấu thép, hệ sơn HS1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật353,76m2
15Sơn kết cấu thép, hệ sơn HS2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật659,64m2
16Sơn kết cấu thép, hệ sơn HS3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,03m2
17Sơn kết cấu thép, hệ sơn HS5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,03m2
18Sản xuất, lắp dựng dầm chủ bằng thép (bao gồm vận chuyển khoảng 10km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,904tấn
19Sản xuất, lắp dựng sàn thép, mặt cầu (bao gồm vận chuyển khoảng 10km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,44tấn
20Bu lông cường độ cao M22x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480bộ
21Bu lông cường độ cao M16x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112bộ
22Lắp đặt gối cầu thép (bao gồm sơn gối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,474m3
24Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
25Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm vận chuyển vữa và ván khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
26Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 (bao gồm vận chuyển vữa và ván khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,72m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
29Quét nhựa bitum bệ chân thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,04m2
30Gia công, lắp dựng thang sắt (bao gồm vận chuyển khoảng 10km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9tấn
31Bu lông M24x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
32Bu lông M24x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Bu lông M22x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112bộ
34Gia công, lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,931tấn
35Gia công tay vịnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
36Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép đà giáo (khấu hao vật liệu chính và vật liệu phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,947tấn
37Gia công hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,544tấn
38Lắp dựng hệ sắt khoang rào (gồm tôn múi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,2m2
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325m3
42Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
43Ống PVC D125 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
44Ống PVC D110 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
45Cút UPVC D110-90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Tê UPVC D125/D110-90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Tê UPVC D110-135Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Đai giữ ống INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Đai treo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-QuangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5phim
51Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,825m
52Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,734m
53Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,059m
B Hoàn trả công trình ngầm nổi
1Cáp ngầm trung thế 22KV (3x240)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
2Ống nhựa HDPE D260/200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
3Cáp quang 48FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
4Cáp quang 24FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Cáp quang 12FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
6Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
7Lắp đặt ống thoát nước thải D300 (gồm đế cống và mối nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
8Đánh chuyển cây xanh, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cây
9Mốc sứ báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
10Rải lưới báo cáp B300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
11Lát gạch đặc rãnh cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật270Viên
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
14Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
15Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
16Phá dỡ nền vỉa hè cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,122m3
19Lắp đặt bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
20Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m2
C Công tác đảm bảo an toàn giao thông
1Dây cảnh báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
2Nhân công đảm bảo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30công
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang KT1200x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đèn cảnh báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang KT1400x800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất phế thải đổ đi (cự ly khoảng 30km))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083m3
9Giá đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
10Lắp dựng biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
11Tháo dỡ thu hồi vật tưChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
12Ống nhựa PVC D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m
13Đổ bê tông C20 (bao gồm ván khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,364m3
14Dán phản quang 3MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,94m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trìnhcầu (có kết cấu thép).* Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu bản chính hoặcbản sao chứng thực/công chứng các tài liệu chứng minh như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc), tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Phân loại công trình xây dựng theo quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ có hiệu lực thì phân loại công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án.* Phân cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng có hiệu lực thì phân cấp công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu;(ii) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 1 (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu;(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Nhân sự phụ trách khối lượng - thanh quyết toán 1 (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng (hoặc ngành xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.(ii) Đã là cán bộ khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toáncó bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 (i) Tốt nghiệp đại học trở lênngành xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực) hoặc bảo hộ lao động;(ii) Đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 25T2
2 Xe chuyên dụng (vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình) (vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình)1
3 Nhà xưởng phục vụ công tác sản xuất kết cấu thép Nhà xưởng phục vụ công tác sản xuất kết cấu thép1
4 Phòng LAS-XD Thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm hợp chuẩn có đầy đủ năng lực thực hiện tất cả các phép thử chuyên ngành xây dựng phục vụ thi công gói thầu được cơ quan có thẩm quyền công nhận (bao gồm cả siêu âm mối hàn, chụp X-quang mối hàn,...).Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng và bên cho thuê phải có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu).1
5 Máy ép cọc ≥ 120T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->