Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (gồm thi công xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601928-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (gồm thi công xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220344509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:41:00 đến ngày 2022-06-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,799,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.859.316.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.718.632.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kỹ thuật.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thi công PCCC hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thi công PCCC công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bòi dưỡng nghiệp vụ thi công PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 120, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (gồm thi công xây dựng + thiết bị)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSDĐ tại xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tổ chức tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phần hạ tầng kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và ĐTXD Ánh Dương. Phần điện: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và ĐTXD Nam Việt + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định phần điện: Sở Công thương tỉnh Hà Nam. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào đất KTHTheo HSTK được duyệt21,9188100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đàoNhư trên1,6291100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Như trên20,6455100m3
4Vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K90Như trên1.812,9827m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên8,5826100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên77,2431100m3
7Vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K95Như trên8.005,43m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên18,3166100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như trên6,7388100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Như trên5,3127100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Như trên35,7104100m2
12Sản xuất đá dăm đenNhư trên4,4964100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên4,4964100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư trên4,4964100tấn
15Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmNhư trên27,6534100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như trên8,057100m2
17Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cmNhư trên2.171,08m2
18Đắp cát đen nền gạchNhư trên1,5198100m3
19Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Như trên21,83m3
20Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên1,4553100m2
21Lót VXM dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên189,19m2
22Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Như trên35,86m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên5,256100m2
24Lắp đặt bó vỉa hè vữa XM M75, PCB40Như trên727,64m
25Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Như trên21,02m3
26Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Như trên10,31m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhNhư trên1,0992100m2
28Lắp đặt đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Như trên210,23m2
29Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Như trên8,27m3
30Ván khuôn móngNhư trên1,0331100m2
31Xây tường bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên17,05m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên56,82m2
33Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Như trên5,69m3
34Ván khuôn móngNhư trên0,5688100m2
35Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40Như trên4,22m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaNhư trên1,2198100m2
37Lắp đặt viên vỉa bồn câyNhư trên281,24m
38Đào móngNhư trên1,1972100m3
39Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2194100m3
40Đóng cọc treNhư trên58,29100m
41Thi công lớp đá đệm móngNhư trên9,33m3
42Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Như trên55,96m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc - chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Như trên72,84m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Như trên23,33m3
45Đào móng bằng máy đàoNhư trên0,2822100m3
46Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0829100m3
47Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Như trên5,46m3
48Ván khuôn móng BTNhư trên0,2753100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên4,53m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên39,11m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên113,63m2
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên21,9188100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên21,9188100m3/4km
B Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móngNhư trên2,8678100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,9711100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Như trên9,69m3
4Ván khuôn BT lót móngNhư trên0,2083100m2
5Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40Như trên14,53m3
6Ván khuôn đáy gaNhư trên0,3125100m2
7Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên49,46m3
8Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên28m2
9Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên149,64m2
10Lắp đặt thang sắtNhư trên0,1372tấn
11Thang sắt D16Như trên0,1372tân
12Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Như trên4,51m3
13Ván khuôn bê tông mũ mốNhư trên0,5466100m2
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmNhư trên0,1848tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,2016100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,3528tấn
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Như trên4,03m3
18Lắp đặt tấm đanNhư trên561cấu kiện
19Bê tông cửa thu M200, đá 1x2, PCB40Như trên3,08m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuNhư trên0,7447100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thuNhư trên0,252tấn
22Nắp song chắn rác composite 0,96x0,53 (25T)Như trên28bộ
23Lắp dựng cửa thuNhư trên28cái
24Đào móngNhư trên10,7977100m3
25Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên7,5956100m3
26Thi công lớp đá đệm móngNhư trên46,73m3
27Lắp đặt ống cống dài 2,5m - Đường kính 600mm (VH)Như trên1581 đoạn ống
28Lắp đặt ống cống dài 2,5m - Đường kính 300mm (HL93)Như trên421 đoạn ống
29Lắp đặt ống cống dài 2,5m - Đường kính 600mm (HL93)Như trên41 đoạn ống
30Lắp đặt đế cống D300Như trên126cái
31Lắp đặt đế cống D600Như trên486cái
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmNhư trên28mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên150mối nối
C Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào móng bằng máy đàoNhư trên1,9416100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kgNhư trên1,3222100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Như trên9,91m3
4Ván khuôn BT lót móngNhư trên0,2388100m2
5Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40Như trên14,87m3
6Ván khuôn BT đáy gaNhư trên0,3556100m2
7Bê tông tạo lòng máng M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,66m3
8Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên37,2m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên150,13m2
10Lắp đặt thang sắtNhư trên0,1344tấn
11Thang sắt D16Như trên0,1344tân
12Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,8m3
13Ván khuôn bê tông mũ mốNhư trên0,7027100m2
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmNhư trên0,2376tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,2592100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,4536tấn
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên5,18m3
18Lắp đặt tấm đanNhư trên721cấu kiện
19Đào móng bằng máy đàoNhư trên4,4991100m3
20Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,1328100m3
21Đắp cát thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên4,0848100m3
22Lắp đặt ống HDPE 2 lớp - Đường kính 300mm SN4Như trên6,842100 m
23Lắp đặt ống HDPE 2 lớp - Đường kính 300mm SN8Như trên0,176100 m
24Lắp đặt gioăng cao su - Đường kính 300mmNhư trên123cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC 110mmNhư trên6,765100m
26Lắp đặt cút nhựa D110mmNhư trên72cái
27Lắp đặt tê nhựa D110mmNhư trên123cái
28Lắp nút bịt nhựa D110mmNhư trên123cái
D Hạng mục: Đường dây cáp ngầm 22KV
1Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSVNhư trên1bộ
2Xà khóa trên 1 cột tròn XNB-1TNhư trên1bộ
3Xà khóa trên 2 cột tròn dọc tuyến XNBDT-2TNhư trên2bộ
4Xà khóa trên 2 cột tròn ngang tuyến XNBNT-2TNhư trên1bộ
5Xà rẽ lệch trên 2 cột tròn XRL-2TNhư trên1bộ
6Giằng cột LT-20Như trên3bộ
7Xà đỡ sứ trung gianNhư trên1bộ
8Xà đỡ CSV và đầu cápNhư trên1bộ
9Giá bắt tay daoNhư trên1bộ
10Thang trèoNhư trên1bộ
11Ghế thao tác cầu daoNhư trên1bộ
12Thanh chắn sàn thao tácNhư trên1bộ
13Giá đỡ cáp trên cột trònNhư trên1bộ
14Bộ cầu dao phụ tải 630A/24kV (dập dầu ấn Độ)Như trên1bộ
15Bộ chống sét van 24kVNhư trên1bộ
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 (24kV)Như trên177m
17Đầu cáp ngầm 24kV - 3M/70Như trên1bộ
18Đầu cáp ngầm 24kV - TPLUGNhư trên1bộ
19Cọc mốc báo hiệu cápNhư trên49cọc
20Cột bê tông PC20-9.2Như trên1cột
21Cột bê tông PC20-13Như trên6cột
22Nối mặt bíchNhư trên7mối
23Tiếp địa R - 10TNhư trên4quả
24Sứ chuỗi néo đơn polyme 22kV + phụ kiệnNhư trên12chuỗi
25Sứ chuỗi néo đơn polyme 22kV + phụ kiệnNhư trên6chuỗi
26Sứ VHĐ & sứ đứng PPI + phụ kiệnNhư trên15quả
27Dây nhôm lõi thép AC70mm2Như trên453m
28Ghíp nhôm 3 bulongNhư trên12cái
29Rãnh cáp ngầm qua đườngNhư trên22m
30Rãnh cáp ngầm trên hèNhư trên125m
31Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
32Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
33Rãnh cáp ngầm qua đườngNhư trên22m
34Rãnh cáp ngầm trên hèNhư trên125m
35ống nhựa xoắn 130/110Như trên158,1m
36ống thép mạ kẽm qua đường D150x5,3mmNhư trên22m
37Móng 2 cột tròn M- 2PC20-13Như trên3móng
38Móng 1 cột tròn M- PC20-9.2Như trên1móng
39Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
40Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
41Cách điện đứng 22kVNhư trên15quả
42Cách điện Polyme 22kVNhư trên24Chuỗi
43TN tiếp địa cộtNhư trên4vị trí
44Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lênNhư trên1sợi
45Chống sét van điện áp 22 - 35KV, 1 phaNhư trên3Quả
46T.N cầu dao phụ tải Như trên1bộ
E Hạng mục: Xây lắp TBA-560KVA-22/0,4KV
1Xà đón dây đầu trạmNhư trên2bộ
2Xà cầu dao liên độngNhư trên1bộ
3Xà đỡ chống sét van & CCTRNhư trên1bộ
4Giá đỡ MBA và sàn thao tácNhư trên1bộ
5Ghế phụ thao tácNhư trên1bộ
6Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tácNhư trên1bộ
7Thang sắtNhư trên1bộ
8Hộp chụp cực MBANhư trên1cái
9Tiếp địa trạm biến ápNhư trên1bộ
10Cột bê tông PC12-7.2Như trên2cột
11Bộ cầu dao liên động 22kVNhư trên1bộ
12Bộ chống sét van 22kV CooperNhư trên1bộ
13Bộ cầu chì tự rơi 22kVNhư trên1bộ
14Sứ VHĐ 22kV + tyNhư trên24Quả
15Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8 XLPE2.5/HDPENhư trên35m
16Lắp đặt MBA 560kVANhư trên2máy
17Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Như trên49m
18Cáp cấp sang tủ bù Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Như trên21m
19Tủ điện TĐ-04Như trên1tủ
20Tủ tụ bù hợp bộ tự động 170kVArNhư trên1tủ
21Ghíp nhôm 3 bulongNhư trên9cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM50Như trên12cái
23Đầu cốt đồng các loạiNhư trên15cái
24Biển báo an toànNhư trên2cái
25Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
26Ca xe vận chuyển MBANhư trên1ca
27Tiếp địa trạm biến ápNhư trên1bộ
28Móng cột TBANhư trên2móng
29Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
30Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
31TN MBA 3 pha 22-35kVNhư trên1Mỏy
32TN Dao cỏch ly Như trên1Bộ
33TN Cầu chỡ SI 24-35kV : 35kVNhư trên1Bộ
34TN Thanh cỏi điện ỏp Như trên2P/đ
35TN Cỏch điện , điện ỏp 3-35kVNhư trên21Cỏi
36TN Aptomat dũng điện 600ANhư trên1Cỏi
37TN Aptomat dũng điện 200ANhư trên3Cỏi
38TN Aptomat dũng điện 100ANhư trên1Cỏi
39TN CSV Như trên3Quả
40TN CSV 22 - 35KV, 1 phaNhư trên3Quả
41TN Tiếp đất TBANhư trên1HT
42TN mẫu dầuNhư trên1mẫu
43TN AMPEMET, loại ACNhư trên3Cỏi
44TN VONMET, loại ACNhư trên1Cỏi
45TN Đồng hồ cụng suất 3 phaNhư trên1Cỏi
46Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kVNhư trên1máy
F Hạng mục: Phần hạ thế 0,4KV
1Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Như trên352m
2Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Như trên311m
3Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2Như trên282m
4Băng dínhNhư trên20cuộn
5Đầu cốt đồng nhôm các loạiNhư trên172cái
6Tủ bao gom 4 công tơNhư trên1tủ
7Tủ bao gom 8 công tơNhư trên18tủ
8Tiếp địa tủNhư trên19bộ
9Dây dẫn tiếp địa M10mm2Như trên24m
10Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmNhư trên4bộ
11Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmNhư trên299cọc
12Rãnh cáp ngầm qua đườngNhư trên22m
13Rãnh cáp ngầm trên hèNhư trên125m
14Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTNhư trên1ca
15Máy cắt bê tông 1,5kW ( cắt đường)Như trên1ca
16Thu dọn sau thi côngNhư trên1công
17Móng tủ 4,6 công tơNhư trên1móng
18Móng tủ 8 công tơNhư trên18móng
19Rãnh cáp ngầm qua đườngNhư trên48m
20Rãnh cáp ngầm trên hèNhư trên776m
21Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dânNhư trên740m
22ống nhựa xoắn 105/80Như trên919m
23ống nhựa xoắn 40/30Như trên2.126m
24Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTNhư trên1ca
25Thu dọn sau thi côngNhư trên1công
26Tiếp địaNhư trên23bộ
27Cáp lực điện áp 0,4kVNhư trên2sợi
G Hạng mục: Phần chiếu sáng
1Cột thép bát giác cao 7mNhư trên22cột
2Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽmNhư trên22cần
3Bộ đèn LED 80WNhư trên22bộ
4Móng cột đèn chiếu sángNhư trên22móng
5Móng tủ điều khiển chiếu sángNhư trên1móng
6Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Như trên701,76m
7Dây tiếpđịa liên hoàn ME10Như trên701,76m
8Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènNhư trên220m
9Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sétNhư trên220m
10Tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên1tủ
11Rãnh cáp ngầm qua đườngNhư trên39,5m
12Rãnh cáp ngầm trên hèNhư trên552,5m
13Đánh số cột đènNhư trên23VT
14Làm đầu cápNhư trên46đầu
15Luồn cáp cửa cộtNhư trên46VT
16Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmNhư trên4bộ
17ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Như trên677,28m
18Mốc báo hiệu cápNhư trên211cọc
19Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
20Ca xe vận chuyển đất thừaNhư trên1ca
21Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
22Tiếp địaNhư trên27bộ
23Cáp lực điện áp 0,4kVNhư trên1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.859.316.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.718.632.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
6 Kỹ sư phụ trách thi công PCCC 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kỹ thuật.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thi công PCCC hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thi công PCCC công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bòi dưỡng nghiệp vụ thi công PCCC.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép ≥16T Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
14 Máy ủi ≥ 70CV Công suất hoạt động ≥ 70CV, Hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
16 Xe nâng 12m Công suất hoạt động 120, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->