Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (gồm thi công xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (gồm thi công xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:41:00 đến ngày 2022-06-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,799,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.939E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.859.316.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.718.632.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kỹ thuật.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thi công PCCC hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thi công PCCC công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bòi dưỡng nghiệp vụ thi công PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 120, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (gồm thi công xây dựng + thiết bị) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSDĐ tại xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo HSTK được duyệt | 21,9188 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào | Như trên | 1,6291 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 20,6455 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K90 | Như trên | 1.812,9827 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 8,5826 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 77,2431 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K95 | Như trên | 8.005,43 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 18,3166 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Như trên | 6,7388 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Như trên | 5,3127 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 35,7104 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen | Như trên | 4,4964 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 4,4964 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 4,4964 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 27,6534 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như trên | 8,057 | 100m2 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cm | Như trên | 2.171,08 | m2 |
| 18 | Đắp cát đen nền gạch | Như trên | 1,5198 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 21,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 1,4553 | 100m2 |
| 21 | Lót VXM dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 189,19 | m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 35,86 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 5,256 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa hè vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 727,64 | m |
| 25 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 21,02 | m3 |
| 26 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,31 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Như trên | 1,0992 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 210,23 | m2 |
| 29 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 8,27 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Như trên | 1,0331 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 17,05 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 56,82 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 5,69 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,5688 | 100m2 |
| 35 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,22 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Như trên | 1,2198 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 281,24 | m |
| 38 | Đào móng | Như trên | 1,1972 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2194 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre | Như trên | 58,29 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 9,33 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 55,96 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 72,84 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 23,33 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,2822 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0829 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 5,46 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng BT | Như trên | 0,2753 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,53 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 39,11 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 113,63 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 21,9188 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 21,9188 | 100m3/4km |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng | Như trên | 2,8678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,9711 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 9,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Như trên | 0,2083 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 14,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy ga | Như trên | 0,3125 | 100m2 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 49,46 | m3 |
| 8 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 28 | m2 |
| 9 | Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 149,64 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thang sắt | Như trên | 0,1372 | tấn |
| 11 | Thang sắt D16 | Như trên | 0,1372 | tân |
| 12 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,51 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Như trên | 0,5466 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1848 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,2016 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3528 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,03 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 56 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,08 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | Như trên | 0,7447 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu | Như trên | 0,252 | tấn |
| 22 | Nắp song chắn rác composite 0,96x0,53 (25T) | Như trên | 28 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa thu | Như trên | 28 | cái |
| 24 | Đào móng | Như trên | 10,7977 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 7,5956 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 46,73 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m - Đường kính 600mm (VH) | Như trên | 158 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m - Đường kính 300mm (HL93) | Như trên | 42 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m - Đường kính 600mm (HL93) | Như trên | 4 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt đế cống D300 | Như trên | 126 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế cống D600 | Như trên | 486 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 28 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 150 | mối nối |
| C | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 1,9416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg | Như trên | 1,3222 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 9,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Như trên | 0,2388 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 14,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT đáy ga | Như trên | 0,3556 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tạo lòng máng M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,66 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 37,2 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 150,13 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thang sắt | Như trên | 0,1344 | tấn |
| 11 | Thang sắt D16 | Như trên | 0,1344 | tân |
| 12 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Như trên | 0,7027 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2376 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,2592 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,4536 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 5,18 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 72 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 4,4991 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,1328 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,0848 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE 2 lớp - Đường kính 300mm SN4 | Như trên | 6,842 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 2 lớp - Đường kính 300mm SN8 | Như trên | 0,176 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt gioăng cao su - Đường kính 300mm | Như trên | 123 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | Như trên | 6,765 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Như trên | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Như trên | 123 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Như trên | 123 | cái |
| D | Hạng mục: Đường dây cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Xà khóa trên 1 cột tròn XNB-1T | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Xà khóa trên 2 cột tròn dọc tuyến XNBDT-2T | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Xà khóa trên 2 cột tròn ngang tuyến XNBNT-2T | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch trên 2 cột tròn XRL-2T | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột LT-20 | Như trên | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV và đầu cáp | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Giá bắt tay dao | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao | Như trên | 1 | bộ |
| 12 | Thanh chắn sàn thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Như trên | 1 | bộ |
| 14 | Bộ cầu dao phụ tải 630A/24kV (dập dầu ấn Độ) | Như trên | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chống sét van 24kV | Như trên | 1 | bộ |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 (24kV) | Như trên | 177 | m |
| 17 | Đầu cáp ngầm 24kV - 3M/70 | Như trên | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cáp ngầm 24kV - TPLUG | Như trên | 1 | bộ |
| 19 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Như trên | 49 | cọc |
| 20 | Cột bê tông PC20-9.2 | Như trên | 1 | cột |
| 21 | Cột bê tông PC20-13 | Như trên | 6 | cột |
| 22 | Nối mặt bích | Như trên | 7 | mối |
| 23 | Tiếp địa R - 10T | Như trên | 4 | quả |
| 24 | Sứ chuỗi néo đơn polyme 22kV + phụ kiện | Như trên | 12 | chuỗi |
| 25 | Sứ chuỗi néo đơn polyme 22kV + phụ kiện | Như trên | 6 | chuỗi |
| 26 | Sứ VHĐ & sứ đứng PPI + phụ kiện | Như trên | 15 | quả |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC70mm2 | Như trên | 453 | m |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 12 | cái |
| 29 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 22 | m |
| 30 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 125 | m |
| 31 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 32 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 33 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 22 | m |
| 34 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 125 | m |
| 35 | ống nhựa xoắn 130/110 | Như trên | 158,1 | m |
| 36 | ống thép mạ kẽm qua đường D150x5,3mm | Như trên | 22 | m |
| 37 | Móng 2 cột tròn M- 2PC20-13 | Như trên | 3 | móng |
| 38 | Móng 1 cột tròn M- PC20-9.2 | Như trên | 1 | móng |
| 39 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 40 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 41 | Cách điện đứng 22kV | Như trên | 15 | quả |
| 42 | Cách điện Polyme 22kV | Như trên | 24 | Chuỗi |
| 43 | TN tiếp địa cột | Như trên | 4 | vị trí |
| 44 | Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên | Như trên | 1 | sợi |
| 45 | Chống sét van điện áp 22 - 35KV, 1 pha | Như trên | 3 | Quả |
| 46 | T.N cầu dao phụ tải | Như trên | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Xây lắp TBA-560KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao liên động | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ chống sét van & CCTR | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Ghế phụ thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Hộp chụp cực MBA | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Cột bê tông PC12-7.2 | Như trên | 2 | cột |
| 11 | Bộ cầu dao liên động 22kV | Như trên | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chống sét van 22kV Cooper | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Bộ cầu chì tự rơi 22kV | Như trên | 1 | bộ |
| 14 | Sứ VHĐ 22kV + ty | Như trên | 24 | Quả |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8 XLPE2.5/HDPE | Như trên | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt MBA 560kVA | Như trên | 2 | máy |
| 17 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Như trên | 49 | m |
| 18 | Cáp cấp sang tủ bù Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Như trên | 21 | m |
| 19 | Tủ điện TĐ-04 | Như trên | 1 | tủ |
| 20 | Tủ tụ bù hợp bộ tự động 170kVAr | Như trên | 1 | tủ |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 9 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Như trên | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng các loại | Như trên | 15 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 26 | Ca xe vận chuyển MBA | Như trên | 1 | ca |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | bộ |
| 28 | Móng cột TBA | Như trên | 2 | móng |
| 29 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 30 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 31 | TN MBA 3 pha 22-35kV | Như trên | 1 | Mỏy |
| 32 | TN Dao cỏch ly | Như trên | 1 | Bộ |
| 33 | TN Cầu chỡ SI 24-35kV : 35kV | Như trên | 1 | Bộ |
| 34 | TN Thanh cỏi điện ỏp | Như trên | 2 | P/đ |
| 35 | TN Cỏch điện , điện ỏp 3-35kV | Như trên | 21 | Cỏi |
| 36 | TN Aptomat dũng điện 600A | Như trên | 1 | Cỏi |
| 37 | TN Aptomat dũng điện 200A | Như trên | 3 | Cỏi |
| 38 | TN Aptomat dũng điện 100A | Như trên | 1 | Cỏi |
| 39 | TN CSV | Như trên | 3 | Quả |
| 40 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha | Như trên | 3 | Quả |
| 41 | TN Tiếp đất TBA | Như trên | 1 | HT |
| 42 | TN mẫu dầu | Như trên | 1 | mẫu |
| 43 | TN AMPEMET, loại AC | Như trên | 3 | Cỏi |
| 44 | TN VONMET, loại AC | Như trên | 1 | Cỏi |
| 45 | TN Đồng hồ cụng suất 3 pha | Như trên | 1 | Cỏi |
| 46 | Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV | Như trên | 1 | máy |
| F | Hạng mục: Phần hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Như trên | 352 | m |
| 2 | Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Như trên | 311 | m |
| 3 | Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Như trên | 282 | m |
| 4 | Băng dính | Như trên | 20 | cuộn |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm các loại | Như trên | 172 | cái |
| 6 | Tủ bao gom 4 công tơ | Như trên | 1 | tủ |
| 7 | Tủ bao gom 8 công tơ | Như trên | 18 | tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ | Như trên | 19 | bộ |
| 9 | Dây dẫn tiếp địa M10mm2 | Như trên | 24 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Như trên | 4 | bộ |
| 11 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 299 | cọc |
| 12 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 22 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 125 | m |
| 14 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Như trên | 1 | ca |
| 15 | Máy cắt bê tông 1,5kW ( cắt đường) | Như trên | 1 | ca |
| 16 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 1 | công |
| 17 | Móng tủ 4,6 công tơ | Như trên | 1 | móng |
| 18 | Móng tủ 8 công tơ | Như trên | 18 | móng |
| 19 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 48 | m |
| 20 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 776 | m |
| 21 | Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dân | Như trên | 740 | m |
| 22 | ống nhựa xoắn 105/80 | Như trên | 919 | m |
| 23 | ống nhựa xoắn 40/30 | Như trên | 2.126 | m |
| 24 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Như trên | 1 | ca |
| 25 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 1 | công |
| 26 | Tiếp địa | Như trên | 23 | bộ |
| 27 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 2 | sợi |
| G | Hạng mục: Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 7m | Như trên | 22 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm | Như trên | 22 | cần |
| 3 | Bộ đèn LED 80W | Như trên | 22 | bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Như trên | 22 | móng |
| 5 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | móng |
| 6 | Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Như trên | 701,76 | m |
| 7 | Dây tiếpđịa liên hoàn ME10 | Như trên | 701,76 | m |
| 8 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 220 | m |
| 9 | Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sét | Như trên | 220 | m |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | tủ |
| 11 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 39,5 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 552,5 | m |
| 13 | Đánh số cột đèn | Như trên | 23 | VT |
| 14 | Làm đầu cáp | Như trên | 46 | đầu |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 46 | VT |
| 16 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Như trên | 4 | bộ |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 677,28 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 211 | cọc |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 20 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Như trên | 1 | ca |
| 21 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 22 | Tiếp địa | Như trên | 27 | bộ |
| 23 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.939E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.859.316.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.718.632.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thi công PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kỹ thuật.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thi công PCCC hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thi công PCCC công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bòi dưỡng nghiệp vụ thi công PCCC. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥16T | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥ 70CV | Công suất hoạt động ≥ 70CV, Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Xe nâng 12m | Công suất hoạt động 120, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi