Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602938-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220521749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 17:05:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.778165E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.348.238.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn Bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Sửa chữa nâng cấp đập và đường ống dẫn nước Khe Què, thôn Khe Tre, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo QĐ số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD Sơn Hải Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kỳ Thượng,thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.542.015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế hoạch, UBND xã Kỳ Thượng,thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.542.015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công chức Địa chính - Xây dựng xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033542015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập lấy nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT14,13m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống xả cát+ cống lấy nước, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,8m3
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan+ phai, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,26m3
4Đổ bê tông thủ công chèn chân đập, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT8,28m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đậpTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,448100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước+ cống xả cátTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,175100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,018100m2
8Cốt thép bọc đập,d =14mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,088tấn
9Cốt thép cống xả cát + cửa lấy nước, d=12mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,153tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm phai, d=(8+10)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,029tấn
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu tại chương V - HSMT32m
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phaiTheo yêu cầu tại chương V - HSMT9cái
13Rọ chắn rác D=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,15100m
15Xây đá hộc, xây lõi đập, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT41,01m3
16Đắp đê quai xanh bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT58,5m3
17Đào phá đê quai bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT58,5m3
18Đào phá đá móng đập bằng búa căn, đá cấp IVTheo yêu cầu tại chương V - HSMT37,13m3
B Đường ống tưới nước (Ống thép bọc ống HDPE)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5,81100m
2Đổ bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 (115 trụ)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT17,25m3
3Cốt thép trụ đỡ ống d=8mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,276tấn
4Ván khuôn trụ đỡ ốngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,38100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại chương V - HSMT7,44m3
6Đổ bê tông trả lại mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT7,44m3
7Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,066100m3
8Phát tuyến công trình ( từ cọc K0-:- cọc 29 và từ cọc 50-:- cuối tuyến)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT13,37100m2
C Đường ống tưới nước (Ống nhựa HDPE - PE80 - PN6)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN6, hàn, d= 110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT18,715100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT18,715100m
3Ba chạc nhựa HDPE, d=(110-75-110)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
4Nối chuyển bậc nhựa HDPE, d=(110-75)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
5Nối góc 120 độ nhựa HDPE, d=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT8cái
6Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT2,236100m3
7Đắp đất đường ống + trụ đỡ ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT7,294100m3
D Hố van (Hố xả cát)
1Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT15,624m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,086100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,338m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,896m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,425m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,065100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,022100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,055tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,307m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT23,76m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT9cái
12Ba chạc nhựa HDPE- PE80, d=(110-75-110)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT9cái
13Lắp đặt van xả cát, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT9cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN8, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,09100m
E Hố van (Hố van khóa)
1Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,736m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,01100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,038m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,1m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,047m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,007100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,003100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,006tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,145m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2,64m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa, d=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
F Hố van (Hố van xả khí)
1Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT10,416m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,057100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,225m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,598m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,283m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,043100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,014100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,036tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,871m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT15,84m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT6cái
12Lắp đai khởi thuỷ d=(110-34)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT6cái
13Lắp đặt van xả khí, d=34mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT6cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,06100m
G Bể nước ( 4 bể) loại 1m3
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,36m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,88m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,48m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể + sân bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,062100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,198100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, d=8mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,113tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, d=10mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,051tấn
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,12100m
11Lắp đặt van khóa, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
12Lắp đặt van khóa, d=40mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT12cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT12cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=40mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT12cái
15Đai thép giữ ống dày 2mm, bản rộng 5cm, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,665100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,2100m3
H Bể nước KT2,5x1,5x1,5m
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,6m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,2m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,37m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,53m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể + sân bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,034100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,268100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,038100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, d=12 mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,141tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, d=12 mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,256tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể+ gia cố , d=10 mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,078tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống d=12mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,074tấn
13Thép lưới chắn rác, d=10mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT15,4kg
14Van khóa, d=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
15Xây gạch tuynel 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), dày Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,65m3
16Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT11,76m2
17Lót Nilong đổ bê tông bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,113100m2
18Đào đất bể, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT12m3
19Đắp đất bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,12100m3
I Đào đắp bằng thủ công đường ống nước + đập
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT496,77m3
2Đào đất trụ đỡ ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT89,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.778165E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.348.238.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 2 Là kỹ sư Xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
3 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)22
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Máy đào ≥ 0,4 m31
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy trộn Bê tông ≥ 250L Máy trộn Bê tông ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 150L Máy trộn vữa ≥ 150L1
7 Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->