Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:37:00 đến ngày 2022-06-11 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,549,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.164977E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.384.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.769.894.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng đã từng thi công các công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điệnKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tếKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 60T/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, chỉnh trang tuyến phố Võ Văn Tần, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 20,439 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Như trên | 227,1 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Như trên | 20,509 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Như trên | 227,88 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,909 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 17,177 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 7,638 | 100m3 |
| 8 | Tạm tính mua đất về đắp | Như trên | 1.997,801 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 6,237 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 4,375 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 44,003 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, | Như trên | 91,466 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen | Như trên | 3,753 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Như trên | 28,886 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Như trên | 12,77 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 22,71 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 70,559 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 16,523 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, | Như trên | 16,523 | 100tấn |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây | Như trên | 650,51 | m3 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 259,34 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Như trên | 41,7 | m2 |
| 23 | BT lót đan rãnh, bó vỉa, vỉa hè, bồn cây M150 đá 1x2 | Như trên | 299,23 | m3 |
| 24 | Vữa đệm đan rãnh, bó vỉa, bồn cây, vỉa hè M75 dày 2 cm | Như trên | 897,98 | m2 |
| 25 | BT đan rãnh, bó vỉa, bồn cây M200 đá 1x2 | Như trên | 22,59 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa hè, bó vỉa dải phân cách giữa M250 đá 1x2 | Như trên | 119,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 7,158 | 100m2 |
| 28 | VK cho BT đan rãnh, viên vỉa, bồn cây | Như trên | 17,911 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 2.472,76 | m |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh KT 50*30*5 | Như trên | 330,57 | m2 |
| 31 | Lát vỉa hè | Như trên | 4.055,02 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 35,628 | 10 tấn/1km |
| 33 | Sơn bó vỉa dải phân cách | Như trên | 468,26 | m2 |
| 34 | Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,72 | m3 |
| 35 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,33 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 83,64 | m2 |
| 37 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 83,64 | m2 |
| 38 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 58 | cây |
| 39 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 58 | gốc |
| 40 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Như trên | 58 | 1cây |
| 41 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây Ngâu cầu | Như trên | 54 | cây |
| 42 | Trồng cây hàng rào Dâm xanh | Như trên | 2,342 | 100m2 |
| 43 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Như trên | 1,047 | 100m2 |
| 44 | Trồng cỏ Lạc | Như trên | 12,097 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 1.021 | 1cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 68,57 | m3 |
| 47 | Nạo vét rãnh cũ | Như trên | 126,63 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 6,6 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,788 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 4,304 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 14,91 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 54,45 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 3,728 | 10 tấn/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 1.021 | 1cấu kiện |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 29,37 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,928 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 44,05 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Như trên | 127,96 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.938,75 | m2 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Như trên | 18,462 | 1m3 |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,662 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,121 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 19,45 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 8,75 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,85 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,286 | 100m2 |
| 67 | Xây hố van, hố ga | Như trên | 25,76 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 131,64 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,175 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,283 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 3,28 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,309 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,648 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,76 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,96 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Như trên | 0,19 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt viên vỉa | Như trên | 0,048 | tấn |
| 78 | Bê tông viên vỉa đá 1x2 mác 200 | Như trên | 0,99 | m3 |
| 79 | Vữa lót M75 dày 2 cm | Như trên | 22,66 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 170 | 1cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 2,806 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bộ song chắn rác composite tải trọng C | Như trên | 34 | cái |
| 83 | Tấm nắp ga bằng composite tải trọng B: | Như trên | 37 | cái |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,018 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,25 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 3 | 1cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 1,266 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 1,266 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,709 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 1,709 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 11,355 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 4km tiếp, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 11,355 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 23,815 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 23,815 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m | Như trên | 51,6 | md |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,54 | m3 |
| 3 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa PVC | Như trên | 400 | m |
| 6 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Như trên | 129 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông (3/7) | Như trên | 180 | công |
| 10 | Dây điện | Như trên | 100 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | Như trên | 3 | cái |
| 12 | Điện năng: | Như trên | 540 | kwh |
| C | Hạng mục: Đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 9m dày 4mm | Như trên | 26 | cột |
| 2 | Cần đèn kép CK-01 cao 2m; vươn 1,5m | Như trên | 52 | cột |
| 3 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 120W | Như trên | 52 | bộ |
| 4 | Cột đèn trang trí cao 3,2m + chùm 4 bóng | Như trên | 23 | cột |
| 5 | Cầu trang trí D400 + bóng led 25W | Như trên | 92 | bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | tủ |
| 7 | Móng tủ ĐKCS | Như trên | 1 | móng |
| 8 | Móng cột đèn chiếu sáng 9m | Như trên | 26 | móng |
| 9 | Móng cột đèn trang trí | Như trên | 23 | móng |
| 10 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng qua đường | Như trên | 127 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng trên hè | Như trên | 582 | m |
| 12 | Cáp đồng ngầm 4x16mm2 | Như trên | 918 | m |
| 13 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 992 | m |
| 14 | Dây đồng 1x2.5mm2 chống sét | Như trên | 624 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Như trên | 894,5 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 869,3 | m |
| 17 | Ống thép D100 dày 3,96 bảo vệ cáp qua đường | Như trên | 127 | m |
| 18 | Đánh số cột đèn | Như trên | 49 | vị trí |
| 19 | Làm đầu cáp | Như trên | 80 | đầu |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 44 | đầu |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 71 | cái |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 2 | ca |
| 23 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Như trên | 2 | ca |
| 24 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 4 | công |
| 25 | Thay bóng đèn led 120W | Như trên | 11 | bóng |
| 26 | Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm3 | Như trên | 132 | m |
| 27 | Dây đồng 1x2.5mm2 chống sét | Như trên | 132 | m |
| 28 | TN tiếp địa | Như trên | 49 | vị trí |
| 29 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.164977E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.384.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.769.894.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng đã từng thi công các công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điệnKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tếKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥16T | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Công suất hoạt động 360m3/h, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Công suất hoạt động 190CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Xe nâng 12m | Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông 60T/h | Công suất hoạt động 60T/h, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi