Gói thầu: Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro năm 2022 TT Huế và Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro năm 2022 TT Huế và Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 17:04:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,970,425,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.955638114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791127623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.297.787 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.358.595.574 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro năm 2022 TT Huế và Quảng Nam Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro năm 2022 TT Huế và Quảng Nam 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 Nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiên cố hoá mạng metro năm 2022 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ gá D1 (01 đế ốp D12, 2 khóa đai và 2 dây đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ gá D2 (02 đế ốp D12, 2 khóa đai và 2 dây đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS 1 hướng KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS 2 hướng KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS 1 hướng KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS 2 hướng KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt sắt nối vượt đường L80x80x8-2450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đai inox-khóa đai cố định ống nhựa vào cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ colie treo ống cáp trên lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,751 | km |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | km |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 kéo trong khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5505 | km |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 đi trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5326 | km |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 24 | Đào rãnh đặt ống F40, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,25 | m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang ADSS 48FO KV100 kéo trong ống xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | km |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang ADSS 48FO KV100 kéo trong ống thép D42x2,3mm, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | km |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D42x2,3mm dẫn cáp treo vào lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m |
| 28 | Đắp đất rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,25 | m3 |
| 29 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc mốc |
| 31 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 34 | Đắp đất trồng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,842 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ ODF |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ MX |
| B | Kiên cố hoá mạng metro năm 2022 tỉnh TT Huế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ gá D1 (01 đế ốp D12, 2 khóa đai và 2 dây đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ gá D2 (02 đế ốp D12, 2 khóa đai và 2 dây đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS 1 hướng KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS 2 hướng KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,929 | km |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 kéo trong khuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,189 | km |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 đi trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 16 | Đắp đất trồng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ ODF |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ MX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.955638114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791127623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.297.787 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.358.595.574 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất | Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) | 3 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) | 3 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi