Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602631-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220557624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:56:00 đến ngày 2022-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,942,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường, Kỹ sư đường bộ hoặc Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường liên thôn và nội đồng xã Phúc Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm , địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm , địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019;2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019;2020;2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG 1-10
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương v433,09m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương v433,09m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 15kmChương v433,09m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 20%Chương v15,522m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 80%Chương v0,6209100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,7761100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,7761100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II, tính 20%Chương v118,486m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 80%Chương v4,7394100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20%)Chương v0,4419100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%)Chương v1,7676100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương v6,8137100m3
13Mua đất đồi để đắpChương v992,552m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v4,5425100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương v554,28m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương v4,0363100m2
17Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương v642,145m
18Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương v89,1868m
19Bạt dứaChương v2.271,24m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương v1,32m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 20%Chương v24,3167m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương v187,5576m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương v8,475100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v1,9226100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v8,6711100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v8,6711100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v0,0342100m3
28Ni lông lót nềnChương v68,4812m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương v84,3601m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương v0,3022100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương v1,764100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương v24,8785m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương v242,0352m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương v1.301,0692m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương v407,1276m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương v72,8164m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương v9,4331100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương v5,1081tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương v83,1184m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương v4,3971100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương v9,8861tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương v9201 cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương v10,032m3
44Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương v56,31m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương v66,342m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 15kmChương v66,342m3
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương v59,9m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,599100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,599100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương v0,7678100m3
51Mua đất đồi để đắpChương v76,78m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v0,2995100m3
53Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 20%Chương v7,68m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 80%Chương v0,3072100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,384100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,384100m3
57Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương v0,384100m3
58Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương v0,384100m3
59Mua đất đồi để đắpChương v76,8m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v0,192100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương v25,6m3
62Bạt dứaChương v128m2
B TUYẾN NỘI ĐỒNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 20%Chương v118,512m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 80%Chương v4,7405100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v5,9256100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v5,9256100m3
5Đánh cấp đường bằng thủ côngChương v22,23m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II, 20%Chương v19,266m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 80%Chương v0,7706100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20%)Chương v1,2834100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%)Chương v5,1338100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương v6,3398100m3
11Mua đất đồi để đắpChương v1.403,27m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v4,2265100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương v464,92m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương v2,3412100m2
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương v409,703m
16Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương v56,9032m
17Bạt dứaChương v2.113,25m2
18Đào móng băng, rộng Chương v570,908m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương v22,8363100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v14,9278100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v13,6176100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v13,6176100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương v814,9939100m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương v130,3991m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương v1,9778100m2
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương v763,4397m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương v698,9142m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương v0,019100m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương v0,2082100m2
30Ống uPVC D110Chương v0,9911100m
31Đào móng băng, rộng Chương v11,6998m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương v0,468100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v0,1439100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,4411100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,4411100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương v40,25100m
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương v6,44m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương v0,07100m2
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương v37,674m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương v43,4m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương v0,0025100m3
42Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương v0,027100m2
43Ống uPVC D110Chương v0,1283100m
44Đào móng băng, rộng Chương v3,048m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương v0,1219100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương v0,0542100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương v0,0982100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương v0,0982100m3
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương v3,875100m
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương v0,0072100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương v0,93m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương v3,6m3
53Cống hộp thoát nước 1000x1000 tải trọng HL93Chương v5md
54Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương v4,1667đoạn cống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường, Kỹ sư đường bộ hoặc Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ), còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai kinh nghiệm + Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T2
2 Máy đào ≥ 0,5m3; Sử dụng tốt1
3 Máy lu ≥ 10 Tấn; Sử dụng tốt1
4 Máy ủi hoặc máy san Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L; Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L; Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->