Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544937-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220536883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:49:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,257,948,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386922306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277384461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.563.743 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.961.127.486 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật:: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; Địa chỉ: Tầng 3, Tháp Tây, tòa nhà HanCorp, số 72 Trần Đăng Ninh, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, VN * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 103 Man Thiện, P. Hòa Thuận Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 20KT062
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,901m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,493tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,208m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,457m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
18Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
19GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
20CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
21CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V831m
23CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
24CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
25CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
26CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
27CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
29CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
31GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
32GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
33GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
34Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
35Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
37Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
38GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
39Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
40Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
42GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
43GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
44GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
45Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
47Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
48Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
49Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
52Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
53CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
54CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
55CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
56CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
57Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
63Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
64Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
67CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
69Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,709m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
77Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
78Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1610m
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
83Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
85Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
88Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B 20KT069
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,221m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,988m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,467m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
18Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
19GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
20CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
21CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
23CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
24CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
25CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
26CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
27CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
29CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
31GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
32GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
33GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
34Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
35Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
37Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
38GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
39Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
40Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
42GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
43GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
44GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
45Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
47Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
48Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
49Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
52Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
53CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
54CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
55CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
56CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
57Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
63Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
64Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
67CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
69Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,849m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,748m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
77CCLD cột bê tông đơn loại 8,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
78Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
79Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
82Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3010m
83Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
84Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
86Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
89Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C 20PY038
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,221m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,988m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,467m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
18Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
19GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
20CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
21CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
23CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
24CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
25CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
26CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
27CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
29CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
31GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
32GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
33GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
34Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
35Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
37Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
38GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
39Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
40Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
42GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
43GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
44GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
45Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m3
47Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
48Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V83điện cực
51Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
52Đai giữ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
54CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m
55CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
56CCLĐ bảng đồng 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
57Tấm thép 150x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
58Bu lông M10x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
59Bu lông kẹp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
64Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
65Bản mã 5x120x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
66Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Cóc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,517m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
77Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
78Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1810m
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
83Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
85Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
88Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D 21KT009
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81,868m3
3GCLD ván khuôn gỗ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
4Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,421m3
5Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,901m3
6GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
7Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
8GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,493tấn
9GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
10GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
11Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,208m3
12GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,457m3
14Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
15GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
16Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
18Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
20Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
21GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
22Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
23Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
24GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
26Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
28GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
29Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
30GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V831m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
36CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
37CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
38CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
42GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
43GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
44GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
45Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
46Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
48Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
49GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
50Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
51Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
53GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
54GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
55GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
56Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m3
58Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
59Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V84điện cực
62Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
63Đai giữ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
65CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
66CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
67CCLĐ bảng đồng 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
68Tấm thép 150x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
69Bu lông M10x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
70Bu lông kẹp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
75Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
76Bản mã 5x120x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
77Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Cóc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
81Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
82Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
83Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,16m3
84GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,706100m2
85Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,129m3
86Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,536m3
87CCLD cột bê tông đơn loại 8,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
88Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
89Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
90Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
92Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6110m
93Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
94Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
96Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
99Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E 21KT029
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,221m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,988m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,467m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
18GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
19Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
20Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
21GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
25GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
26Đổ bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
27GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
28CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
29CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
31CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
32CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
33CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
34CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
35CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
37CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
40GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
41GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
43Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
46GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
47Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
48Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
50GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
53Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
55Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
56Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
60Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
61CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
62CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
63CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
64CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
71Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
75CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
81GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
82Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
83Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,134m3
84CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
85Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
86Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1910m
90Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
91Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
93Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F 21KT038
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,609m3
3GCLD ván khuôn gỗ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
4Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,496m3
5Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,221m3
6GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
7Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
8GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
9GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
10GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
11Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,988m3
12GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,467m3
14Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
15GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
16Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
18Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
20Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
21GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
22Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
23Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
24GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
26Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
28GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
29Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
30GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
37CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
42GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
43GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
44GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
45Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
46Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
48Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
49GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
50Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
51Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
53GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
54GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
55GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
56Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m3
57Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m3
59Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
60Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
63Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
64Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
65CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
66CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
67CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
68CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
69Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
75Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
76Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
79CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
81Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
83Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
84Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,292m3
85GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
86Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,987m3
87Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,305m3
88CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
89CCLD cột bê tông đơn loại 8,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
90Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
91Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
92Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
93Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1610m
95Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
98Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
101Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G 21KT040
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,259m3
3GCLD ván khuôn gỗ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
4Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,925m3
5Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,221m3
6GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
7Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
8GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
9GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
10GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
11Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,988m3
12GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,467m3
14Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
15GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
16Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
18Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
20Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
21GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
22Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
23Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
24GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
26Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
28GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
29Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
30GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
37CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
42GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
43GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
44GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
45Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
46Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
48Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
49GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
50Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
51Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
53GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
54GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
55GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
56Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m3
57Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m3
59Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
60Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V83điện cực
63Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
64Đai giữ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
66CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m
67CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
68CCLĐ bảng đồng 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
69Tấm thép 150x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
70Bu lông M10x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
71Bu lông kẹp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
72Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
76Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
77Bản mã 5x120x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
78Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Cóc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
83Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
84Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,44m3
85GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m2
86Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,383m3
87Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,139m3
88CCLD cột bê tông đơn loại 8,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cột
89Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31cột
90Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
91Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
92Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
93Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12710m
94Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
95Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
97Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
100Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H 21PY025
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ và hoàn trả hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
3Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,221m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,268m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,187m3
12Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
13GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
15GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
16Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
18Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
19GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
20Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
23GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
26GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
27Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
28GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
29CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
30CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V632m
32CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
33CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
34CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
35CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
36CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
37CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
40GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
41GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
43Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
46GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
47Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
48Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
50GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
53Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
55Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
56Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
60Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
61CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
62CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
63CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
64CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
71Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
75CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
81GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
82Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549m3
83Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,707m3
84CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
85Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
86Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210m
90Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
91Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
93Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt MCCP 60A- 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I 21PY027
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,901m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,208m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,457m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
18GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
19Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
20Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
21GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
25GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
26Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
27GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
28CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V831m
31CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
32CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
34CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
35CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
37CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
40GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
41GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
43Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
46GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
47Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
48Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
50GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
53Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
55Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
56Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
60Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
61CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
62CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
63CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
64CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
71Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
75CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cái
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
81GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
82Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137m3
83Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427m3
84CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
85Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
86Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
88Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
89Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
91Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
94Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J 21PY028
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ và hoàn trả hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
3Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,221m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,268m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,187m3
12Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
13GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
15GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
16Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
18Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
19GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
20Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
23GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
26GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
27Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
28GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
29CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
30CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V632m
32CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
33CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
34CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
35CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
36CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
37CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
40GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
41GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
43Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
46GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
47Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
48Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
50GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
53Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
55Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
56Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
60Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
61CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
62CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
63CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
64CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
71Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
75CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
81GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
82Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
83Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,854m3
84CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
85Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
86Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
87Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
88Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
90Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Kéo rãi dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
92Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt MCCB 60A 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
95Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386922306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277384461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.563.743 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.961.127.486 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn5
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l5
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw5
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ5
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->