Gói thầu: Bảo trì hệ thống thang máy cho Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600400-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống thang máy cho Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20220503047
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 14:42:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 174,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,613,600 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm mười ba nghìn sáu trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là261.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.560.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 121.968.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên ngành lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học- Có chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử cơ khí.- Đã được tập huấn về công tác an toàn lao động hoặc tương đương;- Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm 02 năm (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng).+ Bằng cấp.+ Hợp đồng lao động+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên ngành lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp trở lên- Có chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử cơ khí.- Đã được tập huấn về công tác an toàn lao động hoặc tương đương;- Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm 02 năm (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng).+ Bằng cấp.+ Hợp đồng lao động+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
E-CDNT 1.2 Bảo trì hệ thống thang máy cho Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng
Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy cho Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chuyên khoa Sản – Nhi tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 645 Tôn Đức Thắng, K3, P.5, Tp. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993821825
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG , địa chỉ: 194 TÔN ĐỨC THẮNG, PHƯỜNG 8, TP. SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa Sản – Nhi tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 645 Tôn Đức Thắng, K3, P.5, Tp. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993821825


E-CDNT 10.7
Bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ phi tư vấn theo mẫu nêu tại cuối Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu đề xuất kỹ thuật phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.613.600   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa Sản – Nhi tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 645 Tôn Đức Thắng, K3, P.5, Tp. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993821825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Chuyên khoa Sản – Nhi tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 645 Tôn Đức Thắng, K3, P.5, Tp. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993821825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Chuyên khoa Sản – Nhi tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 645 Tôn Đức Thắng, K3, P.5, Tp. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993821825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Chuyên khoa Sản – Nhi tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 645 Tôn Đức Thắng, K3, P.5, Tp. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993821825
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải cáng hiệu Nippon (TS1-L1, L2, L3), tải trọng 1.350kg, tốc độ 60m/phút, 08 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. Thang 3 Kiểm tra mỗi tháng
2 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải cáng hiệu Nippon (TS4-L6 ), tải trọng 1.000kg, tốc độ 90m/phút, 08 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. Thang 1 Kiểm tra mỗi tháng
3 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải khách hiệu Nippon (TS2-L4,L8), tải trọng 700kg, tốc độ 90m/phút, 08 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. thang 2 Kiểm tra mỗi tháng
4 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải hàng hiệu Nippon (TS3-L5 ), tải trọng 200kg, tốc độ 30m/phút, 08 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. thang 1 Kiểm tra mỗi tháng
5 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải hàng hiệu Nippon (TS5-L7 ), tải trọng 100kg, tốc độ 30m/phút, 07 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. thang 1 Kiểm tra mỗi tháng
6 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải hàng hiệu Nippon tải trọng 600kg, tốc độ 90m/phút, 07 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. thang 1 Kiểm tra mỗi tháng
7 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải khách hiệu Nippon (L1,L2,L3 ), tải trọng 1.000kg, tốc độ 90m/phút, 08 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. thang 3 Kiểm tra mỗi tháng
8 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải cáng hiệu Nippon (L4, L5, L6), tải trọng 1.000kg, tốc độ 90m/phút, 08 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. thang 3 Kiểm tra mỗi tháng
9 Kiểm tra phòng máy, cabin, hố thang, đáy hố, nút bấm tầng, chạy thử thang máy để kiểm tra các thiết bị chạy an toàn của: Thang tải hàng hiệu Nippon (L7) tải trọng 600kg, tốc độ 90m/phút, 07 điểm dừng Kiểm tra: Cầu dao phòng máy, Máy kéo, quạt máy kéo, nhớt hộp số, Khớp nối, Pully phát tốc, phát xung; Cáp tải: sự mòn của cáp, cáp nổ (Số lượng sợi nổ, cần theo dõi sát những thang đã bị nổ cáp); Bộ phận chống vượt tốc; Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, bình ắc quy; Cho thang chạy kiểm tra hoạt động của tủ điện; Vệ sinh toàn bộ máy kéo, tủ điện, phòng máy; Sữa chữa các hư hỏng, thay thế khi cần thiết; Đi trong thang kiểm tra hoạt động của cửa Cabin; Tra bảng điều khiển cabin; Đèn, quạt; Các chi tiết khác..; Công tắc điều khiển,..; Ty cáp tải đầu cabin, đối trọng; Phanh an toàn; Cửa tầng; Bộ truyền cửa cabin; Móng ngựa; Vệ sinh, kiểm tra các hộp số giới hạn; Shoe car, shoe đối trọng, định vị đầu car; Châm nhớt rail car, rail đối trọng; Bình ắc quy, đèn cấp cứu, Intercom, chuông…; Vệ sinh đầu car, sữa chữa, thay thế các hư hỏng nếu cần thiết…; Các công tắc đáy hố; Đối trọng; Giảm chấn đối trọng và cabin; Vệ sinh đáy hố, sữa chữa các hư hỏng, gạch lót nền cabin; Nút bấm tại mỗi cửa tầng; Hiển thị tại mỗi cửa tầng; Hoạt động của bộ cứu hộ tự động (giả định khi mất điện, thang máy tự động đưa khách về tầng gần nhất và mở cửa); Đèn cứu hộ tự động trong cabin, hệ thống intercom liên lạc trong cabin với bên ngoài; Bộ phanh hãm bảo hiểm (giả định trong trường hợp đứt cáp, cabin giữ nguyên trên ray không bị trôi); Hoạt động của bộ photocell cửa cabin; Cửa tầng trong trường hợp thang chạy (khi cửa mở, thang phải đứng lại); Bộ swich giới hạn chống vượt tốc; Hệ thống thẻ từ của thang máy. thang 1 Kiểm tra mỗi tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6136E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.560.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là261.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.560.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 121.968.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên ngành lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí 1 - Đại học- Có chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử cơ khí.- Đã được tập huấn về công tác an toàn lao động hoặc tương đương;- Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm 02 năm (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng).+ Bằng cấp.+ Hợp đồng lao động+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp an toàn lao động.22
2 Chuyên ngành lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí 1 - Trung cấp trở lên- Có chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử cơ khí.- Đã được tập huấn về công tác an toàn lao động hoặc tương đương;- Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm 02 năm (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng).+ Bằng cấp.+ Hợp đồng lao động+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->