Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:46:00 đến ngày 2022-06-11 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,095,888,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 209(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28766433E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Chứng nhận an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, hiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Xây dựng Ban chỉ huy quân sự, thay cửa, thay điện, sơn sửa bên trong khối nhà làm việc, lát gạch sân khấu, thay bàn ghế hội trường, thay hệ thống máy chiếu, cải tạo sân, cổng, hàng rào, bồn hoa, mái che UBND phường 6, thành phố Đà Lạt 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường 6. Địa chỉ: Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,597 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,78 | m3 |
| 4 | Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,063 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,962 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,13 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,183 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,397 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф12mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,243 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф16mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,078 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,198 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,107 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,477 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф20mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,124 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,136 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,565 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,627 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,034 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,067 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,995 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,042 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,264 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,12 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,463 | m3 |
| 27 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,425 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,307 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,372 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,818 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,901 | 100 m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,846 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,905 | 100 m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,471 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,196 | 100 m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,116 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,366 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,287 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,204 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,019 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,26 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,592 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,461 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,186 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф8, 8mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,282 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,171 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,77 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,292 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,181 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,989 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,799 | m3 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,297 | 100 m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,168 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,744 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,075 | 100 m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,503 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,503 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,812 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,363 | 100 m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,48 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt nẹp Inox kẹp vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 73 | Gia công, lắp dựng đoạn ống STK D100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 74 | Gia công, lắp dựng diềm mái tôn phẳng dập định hình | Bản vẽ thiết kế thi công | 40,8 | md |
| 75 | Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,156 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,05 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 167,843 | m2 |
| 78 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,943 | m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,533 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,722 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 300,636 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 409,395 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 142,353 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 66,081 | m2 |
| 85 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 84,63 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100,7 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 362,1 | m |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,06 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,06 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 522,539 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 394,452 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 228,156 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 622,608 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 522,539 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,445 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,054 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 46,12 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,8 | md |
| 99 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can bằng Inox D50 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,1 | md |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn Led 600x600x32w-220v, loại đèn sát trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220v D320, loại đèn sát trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn Led 12w-220v D160, loại đèn sát trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 48 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 256 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 254 | m |
| 108 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 252 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 77 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện loại 4 module | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,21 | 100 m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | 100 m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,085 | 100 m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100 m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả+chân sứ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 món | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,114 | 100 m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,163 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,163 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100 m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng nhựa lấy sáng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,33 | 100 m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 117,45 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,68 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 85,77 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.116,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao (tính 50% diện tích) | Bản vẽ thiết kế thi công | 120,08 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tấm trần thạch cao | Bản vẽ thiết kế thi công | 120,08 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 172,712 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,58 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,518 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,104 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,552 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,828 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,812 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,452 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,54 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 119,44 | m2 |
| 23 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,58 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 20x10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | m |
| C | CẢI TẠO SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,22 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 126,91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,6 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,864 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250x7,3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 250mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,867 | m3 |
| 9 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,03 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,54 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,88 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,6 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,095 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,93 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,788 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,544 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,084 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,185 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,671 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,526 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,638 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,245 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,092 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,168 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,482 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,223 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,789 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép Ф6mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,269 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,27 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,089 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,311 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,38 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,864 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 84,592 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70,89 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 278,6 | m |
| 39 | Ốp gạch satic tường, trụ, cột, vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 135,712 | m2 |
| 40 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,08 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,09 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,163 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 92,43 | m2 |
| 44 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cổng sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,515 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 114,895 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đầu bịt mũi chông | Bản vẽ thiết kế thi công | 397 | cái |
| 47 | Lắp đặt bản lề trụ xoay | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 48 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,285 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,285 | m2 |
| 50 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp I | Bản vẽ thiết kế thi công | 66,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,734 | 100 m3 |
| 52 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,68 | m3 |
| D | THAY BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG; THAY HỆ THỐNG MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Bàn họp 2100x500x750mm gỗ tự nhiên, phủ PU (04 chỗ ngồi, có hộc để tài liệu) | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 2 | Ghế ngồi 400x400x(450~1000)mm gỗ tự nhiên phủ PU | Bản vẽ thiết kế thi công | 96 | cái |
| 3 | Hệ thống máy chiếu | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 209(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28766433E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Chứng nhận an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình | 1 | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, hiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 3 | Xe chuyển trộn | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 4 | Bơm bê tông | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 5 | Xe ben | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Lu tay | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Vận thăng | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi