Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580599-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220580548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:46:00 đến ngày 2022-06-11 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,888,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 209(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28766433E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Chứng nhận an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, hiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Xây dựng Ban chỉ huy quân sự, thay cửa, thay điện, sơn sửa bên trong khối nhà làm việc, lát gạch sân khấu, thay bàn ghế hội trường, thay hệ thống máy chiếu, cải tạo sân, cổng, hàng rào, bồn hoa, mái che UBND phường 6, thành phố Đà Lạt
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 6. Địa chỉ: Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822458
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nhà Phát Lâm Đồng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng, Địa chỉ: Số 199/6 KP Quảng Đức, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0908967246; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Đầu Tư Vĩnh Lộc


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 6. Địa chỉ: Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822458


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 6. Địa chỉ: Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,597100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,264m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,78m3
4Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,063m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,962m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công0,13100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công0,183100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công0,397100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mmBản vẽ thiết kế thi công0,031tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф12mmBản vẽ thiết kế thi công0,243tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф16mmBản vẽ thiết kế thi công0,078tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф18mmBản vẽ thiết kế thi công0,198tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,107tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,477tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф20mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,124tấn
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công0,136m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,565m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công0,627100 m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,03100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,034100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,067100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngBản vẽ thiết kế thi công0,995100 m2
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,042m3
24Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,264m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công8,12m3
26Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công8,463m3
27Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,425m3
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,307m3
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,372m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công0,818100 m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công0,901100 m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiBản vẽ thiết kế thi công0,846100 m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôBản vẽ thiết kế thi công0,905100 m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtBản vẽ thiết kế thi công0,471100 m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thiết kế thi công0,196100 m2
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,116tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,366tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,287tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,204tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,019tấn
41Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,26tấn
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,592tấn
43Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,461tấn
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,186tấn
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф8, 8mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,282tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,171tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,05tấn
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,052tấn
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,063tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,12tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,04tấn
52Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công21,77m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,292m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công18,181m3
55Xây cột, trụ bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công4,989m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,799m3
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mBản vẽ thiết kế thi công3,297100 m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công8,168m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,744m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công0,075100 m2
61Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,052tấn
62Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,054tấn
63Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công1,503tấn
64Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thépBản vẽ thiết kế thi công1,503tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công6,812m2
66Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1,363100 m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmBản vẽ thiết kế thi công0,48100 m
68Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công6cái
69Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công12cái
70Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
71Lắp đặt cầu chắn rácBản vẽ thiết kế thi công6cái
72Lắp đặt nẹp Inox kẹp vào tườngBản vẽ thiết kế thi công30cái
73Gia công, lắp dựng đoạn ống STK D100mmBản vẽ thiết kế thi công16cái
74Gia công, lắp dựng diềm mái tôn phẳng dập định hìnhBản vẽ thiết kế thi công40,8md
75Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công14,156m2
76Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công3,05m2
77Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công167,843m2
78Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmBản vẽ thiết kế thi công14,943m2
79Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công7,533m2
80Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công16,722m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công300,636m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công409,395m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công142,353m2
84Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công66,081m2
85Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công84,63m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công100,7m2
87Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công362,1m
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công30,06m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công30,06m2
90Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công522,539m2
91Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công394,452m2
92Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công228,156m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công622,608m2
94Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công522,539m2
95Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmBản vẽ thiết kế thi công77,445m2
96Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế thi công32,054m2
97Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế thi công46,12m2
98Gia công, lắp dựng lan can bằng InoxBản vẽ thiết kế thi công7,8md
99Gia công, lắp dựng tay vịn lan can bằng Inox D50Bản vẽ thiết kế thi công19,1md
100Lắp đặt các loại đèn Led 600x600x32w-220v, loại đèn sát trầnBản vẽ thiết kế thi công16bộ
101Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220v D320, loại đèn sát trầnBản vẽ thiết kế thi công4bộ
102Lắp đặt các loại đèn Led 12w-220v D160, loại đèn sát trầnBản vẽ thiết kế thi công1bộ
103Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcBản vẽ thiết kế thi công2cái
104Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtBản vẽ thiết kế thi công18cái
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loạiBản vẽ thiết kế thi công48hộp
106Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công256m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmBản vẽ thiết kế thi công254m
108Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngBản vẽ thiết kế thi công2cái
109Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiBản vẽ thiết kế thi công22cái
110Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công252m
111Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Bản vẽ thiết kế thi công77m
112Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Bản vẽ thiết kế thi công40m
113Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeBản vẽ thiết kế thi công9cái
114Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
115Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
116Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
117Lắp đặt tủ điện loại 4 moduleBản vẽ thiết kế thi công4hộp
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế thi công40m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,08100 m
120Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,21100 m
121Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,01100 m
122Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mmBản vẽ thiết kế thi công0,085100 m
123Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmBản vẽ thiết kế thi công0,02100 m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mmBản vẽ thiết kế thi công0,05100 m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmBản vẽ thiết kế thi công0,12100 m
126Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
127Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
128Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
129Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
130Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmBản vẽ thiết kế thi công4cái
131Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
132Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
133Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
134Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
135Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
136Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
137Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
138Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
139Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
140Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
141Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
142Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
143Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
144Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
145Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/60mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
146Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả+chân sứ)Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
148Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ thiết kế thi công1bộ
149Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senBản vẽ thiết kế thi công1bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thiết kế thi công1bộ
151Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mmBản vẽ thiết kế thi công1bộ
152Lắp đặt phễu thu nước sànBản vẽ thiết kế thi công1cái
153Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhBản vẽ thiết kế thi công11cái
154Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 mónBản vẽ thiết kế thi công1bộ
B CẢI TẠO TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN, NHÀ XE
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mBản vẽ thiết kế thi công8m2
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônBản vẽ thiết kế thi công0,114100 m2
3Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànBản vẽ thiết kế thi công0,163tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBản vẽ thiết kế thi công0,163tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,132100 m2
6Lợp mái, che tường bằng nhựa lấy sángBản vẽ thiết kế thi công0,33100 m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công117,45m2
8Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế thi công31,68m2
9Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế thi công85,77m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công1.116,16m2
11Tháo dỡ tấm trần thạch cao (tính 50% diện tích)Bản vẽ thiết kế thi công120,08m2
12Gia công, lắp dựng tấm trần thạch caoBản vẽ thiết kế thi công120,08m2
13Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ thiết kế thi công172,712m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngBản vẽ thiết kế thi công3,58m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,518m3 đất nguyên thổ
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công0,104m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,552m3
18Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,828m3
19Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công44,812m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công5,452m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công10,54m2
22Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công119,44m2
23Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmBản vẽ thiết kế thi công3,58m2
24Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngBản vẽ thiết kế thi công8cái
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmBản vẽ thiết kế thi công28m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 20x10mmBản vẽ thiết kế thi công10m
27Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công24m
C CẢI TẠO SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,22100 m3 đất nguyên thổ
2Phá dỡ hàng rào song sắtBản vẽ thiết kế thi công126,91m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ thiết kế thi công9,6m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công11,98m3 đất nguyên thổ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công13,864m3 đất nguyên thổ
6Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250x7,3mmBản vẽ thiết kế thi công0,12100 m
7Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 250mmBản vẽ thiết kế thi công2cái
8Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công2,867m3
9Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngBản vẽ thiết kế thi công2,03100 m2
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,54m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,88m3
12Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công16,6m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công16,095m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công11,93m3
15Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,788m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,544m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ thiết kế thi công0,084100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cmBản vẽ thiết kế thi công1,185100 m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công0,671100 m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mươngBản vẽ thiết kế thi công0,526100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công0,638100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanBản vẽ thiết kế thi công0,245100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mmBản vẽ thiết kế thi công0,092tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mmBản vẽ thiết kế thi công0,168tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,015tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công1,482tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,223tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,789tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép Ф6mmBản vẽ thiết kế thi công0,269tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,27tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,089tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,311tấn
33Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công5,38m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công4,864m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,864m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công84,592m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công70,89m2
38Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công278,6m
39Ốp gạch satic tường, trụ, cột, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công135,712m2
40Ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công16,08m2
41Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào sắtBản vẽ thiết kế thi công1,09tấn
42Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtBản vẽ thiết kế thi công0,163tấn
43Lắp dựng hàng rào khung sắtBản vẽ thiết kế thi công92,43m2
44Lắp dựng các loại cửa sắt, cổng sắtBản vẽ thiết kế thi công11,515m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công114,895m2
46Lắp đặt đầu bịt mũi chôngBản vẽ thiết kế thi công397cái
47Lắp đặt bản lề trụ xoayBản vẽ thiết kế thi công2bộ
48Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công20,285m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công20,285m2
50Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp IBản vẽ thiết kế thi công66,75m3 đất nguyên thổ
51Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công0,734100 m3
52Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công13,68m3
D THAY BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG; THAY HỆ THỐNG MÁY CHIẾU
1Bàn họp 2100x500x750mm gỗ tự nhiên, phủ PU (04 chỗ ngồi, có hộc để tài liệu)Bản vẽ thiết kế thi công24cái
2Ghế ngồi 400x400x(450~1000)mm gỗ tự nhiên phủ PUBản vẽ thiết kế thi công96cái
3Hệ thống máy chiếuBản vẽ thiết kế thi công1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 209(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28766433E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Chứng nhận an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên)22
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình 1 Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
2 Trạm trộn bê tông xi măng Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, hiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
3 Xe chuyển trộn ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
4 Bơm bê tông (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
5 Xe ben Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
6 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
7 Lu tay (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
8 Máy đào ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
9 Máy toàn đạc điện tử (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
10 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Vận thăng ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->