Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:45:00 đến ngày 2022-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại trụ sở chính của Trung tâm dịch vụ việc làm Tuyên Quang 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang
Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,292 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,9624 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,292 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,9624 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.213,475 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.213,475 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.213,475 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 679,0546 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 679,0546 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 679,0546 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,5888 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,1814 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt gỗ trước khi sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,1814 | m2 |
| 14 | Sơn PU cửa và khuôn cửa, cánh cửa, phào cửa ( mầu cánh gián) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,1814 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,3968 | 1m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,3904 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi (kiểu bẻ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 18 | Bản lề cối đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 19 | Chốt cửa âm đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 166,632 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 166,632 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 166,632 | m2 |
| 23 | Chèn lại cút sành thoát nước mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,628 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 27 | Vít + nở 7 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | bộ |
| 28 | Đai inox 110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 29 | Keo dán ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tuýp |
| 30 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,82 | m2 |
| 32 | Cửa cuốn khe hở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,82 | m2 |
| 33 | Mô tơ cửa cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Bộ lưu điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2332 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2332 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện kèo K1 màu trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 233,2 | kg |
| 38 | Bản mã 150*500*10mm (theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 39 | Gia công lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 6mm, ren trong 2 đầu để (tăng chỉnh cao, thấp kèo K1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 40 | Gia công lắp đặt thép chi tiết A đỡ kèo K1 (theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 41 | Gia công lắp đặt thép chi tiết B đỡ kèo K1 (theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 42 | Gia công lắp đặt thép chi tiết B đỡ kèo K1 (theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 43 | Bu lông M20 cường độ cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 44 | Nở thép M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0513 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0513 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện xà gồ màu trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.051,3 | kg |
| 48 | Bọ đỡ xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 49 | Bu lông M12 liên kết xà gồ và kèo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm nhựa Polycacbonate dày 8mm (Đức) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m2 |
| 51 | Tê nhựa nối tấm Polycacbonate (đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m2 |
| 52 | Vít tự khoan nối tấm Polycacbonate với xà gồ (đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 369 | cái |
| 53 | Keo nhựa 2 thành phần (Đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | lọ |
| 54 | Gia công lắp đặt tấm Alumin bao gồm (khung thép + tấm Alumin) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 55 | Thuê giáo định nình 50m2 cao 14,0m trong thời gian thi công (2 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7454 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,041 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,13 | m2 |
| 59 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,218 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6411 | m3 |
| 61 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,9367 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | chuyến |
| 63 | Vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| 64 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,544 | 1m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4464 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2049 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,1808 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,56 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3176 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,864 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | chuyến |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,197 | 100kg |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1 cấu kiện |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,136 | m2 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1m3 |
| 78 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Rắc co Đk 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Gia công lắp đặt van tổng D90mm (van đồng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Băng tan mối nối | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cuộn |
| 83 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt máy bơn nước PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | công |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,78 | 1m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3375 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9563 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,673 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,97 | m2 |
| 89 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8064 | tấn |
| 90 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8064 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | 1m2 |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8997 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8997 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | 1m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0926 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0926 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,884 | 100m2 |
| 99 | Bu lông cường độ cao (chân móng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 100 | Bu lông cường độ cao (đỉnh cột) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 101 | Bu lông cường độ cao (đỉnh cột C2, C3 ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 102 | Bu lông liên kết xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 103 | Nở thép liên kết đỉnh kèo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 104 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,288 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0948 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1058 | tấn |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,412 | m3 |
| 110 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,36 | 1m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,34 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,16 | m3 |
| 113 | Thi công khe co | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,4 | m |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,488 | 1m3 |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,372 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,58 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,6 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,6 | m2 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2842 | 1m3 |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,243 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3842 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,143 | m3 |
| 124 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0387 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,77 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,832 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m2 |
| 128 | Gia công lắp đặt khung thép hộp V1.V2 (sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8819 | m2 |
| 129 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2064 | tấn |
| 130 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2064 | tấn |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0643 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0643 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,184 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | 1m2 |
| 136 | Cưả sắt sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | m2 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5457 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7728 | m3 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7284 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,232 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,212 | m2 |
| 142 | Đục nhám mặt bê tông (tạo nhám bề mặt bê tông trước khi thi công mặt sân, đường) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 884,37 | m2 |
| 143 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,437 | 10m2 |
| 144 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (vị trí rải bằng thủ công) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,437 | 10m2 |
| 145 | Bê tông nhựa ( loại C | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,1856 | tấn |
| 146 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0719 | 100tấn |
| 147 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0719 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | (Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | > 150l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | > 7T | 1 |
| 8 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi