Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575877-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220551210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:45:00 đến ngày 2022-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại trụ sở chính của Trung tâm dịch vụ việc làm Tuyên Quang
3 Tháng
E-CDNT 3 nguồn kinh phí hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành * Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Cao Sơn * Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt * Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và kinh doanh thương mại Đại Phúc


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ 19, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Ngõ 170, đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH TUYÊN QUANG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công74,292m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công34,9624m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công74,292m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công34,9624m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công1.213,475m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1.213,475m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.213,475m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công679,0546m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công679,0546m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công679,0546m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công46,5888m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công79,1814m2
13Vệ sinh bề mặt gỗ trước khi sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công79,1814m2
14Sơn PU cửa và khuôn cửa, cánh cửa, phào cửa ( mầu cánh gián)Theo thiết kế bản vẽ thi công79,1814m2
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công76,39681m2
16Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38Theo thiết kế bản vẽ thi công8,3904m2
17Khóa cửa đi (kiểu bẻ)Theo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
18Bản lề cối đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
19Chốt cửa âm đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công166,632m2
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công166,632m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công166,632m2
23Chèn lại cút sành thoát nước máiTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,628100m
25Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
27Vít + nở 7Theo thiết kế bản vẽ thi công80bộ
28Đai inox 110Theo thiết kế bản vẽ thi công40cái
29Keo dán ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công5tuýp
30Quả cầu chắn rác INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo thiết kế bản vẽ thi công14,82m2
32Cửa cuốn khe hởTheo thiết kế bản vẽ thi công14,82m2
33Mô tơ cửa cuốnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
34Bộ lưu điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2332tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2332tấn
37Sơn tĩnh điện kèo K1 màu trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công233,2kg
38Bản mã 150*500*10mm (theo thiết kế)Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
39Gia công lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 6mm, ren trong 2 đầu để (tăng chỉnh cao, thấp kèo K1)Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
40Gia công lắp đặt thép chi tiết A đỡ kèo K1 (theo thiết kế)Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
41Gia công lắp đặt thép chi tiết B đỡ kèo K1 (theo thiết kế)Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
42Gia công lắp đặt thép chi tiết B đỡ kèo K1 (theo thiết kế)Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
43Bu lông M20 cường độ caoTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
44Nở thép M16Theo thiết kế bản vẽ thi công32bộ
45Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0513tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0513tấn
47Sơn tĩnh điện xà gồ màu trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công1.051,3kg
48Bọ đỡ xà gồTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
49Bu lông M12 liên kết xà gồ và kèoTheo thiết kế bản vẽ thi công40cái
50Gia công, lắp đặt tấm nhựa Polycacbonate dày 8mm (Đức)Theo thiết kế bản vẽ thi công23,4m2
51Tê nhựa nối tấm Polycacbonate (đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công26m2
52Vít tự khoan nối tấm Polycacbonate với xà gồ (đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công369cái
53Keo nhựa 2 thành phần (Đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công5lọ
54Gia công lắp đặt tấm Alumin bao gồm (khung thép + tấm Alumin)Theo thiết kế bản vẽ thi công9,5m2
55Thuê giáo định nình 50m2 cao 14,0m trong thời gian thi công (2 tháng)Theo thiết kế bản vẽ thi công50m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công4,7454m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,041m3
58Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,13m2
59Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,218m3
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công4,6411m3
61Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công24,9367m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công8chuyến
63Vệ sinh mặt bằngTheo thiết kế bản vẽ thi công2công
64Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công76,5441m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4464100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,2049tấn
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,1808m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công2,56m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3176m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công26,864m3
71Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo thiết kế bản vẽ thi công12chuyến
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0672100m2
73Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,197100kg
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công2,16m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công121 cấu kiện
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công101,136m2
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công61m3
78Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
79Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
80Rắc co Đk 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
81Gia công lắp đặt van tổng D90mm (van đồng)Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
82Băng tan mối nốiTheo thiết kế bản vẽ thi công15cuộn
83Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt máy bơn nước PCCCTheo thiết kế bản vẽ thi công6công
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công3,781m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3375m3
86Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,9563m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,673m3
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công56,97m2
89Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8064tấn
90Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8064tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công751m2
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8997tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8997tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công901m2
95Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0926tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0926tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1201m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công3,884100m2
99Bu lông cường độ cao (chân móng)Theo thiết kế bản vẽ thi công14cái
100Bu lông cường độ cao (đỉnh cột)Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
101Bu lông cường độ cao (đỉnh cột C2, C3 )Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
102Bu lông liên kết xà gồTheo thiết kế bản vẽ thi công84cái
103Nở thép liên kết đỉnh kèoTheo thiết kế bản vẽ thi công21cái
104Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công12,2881m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công0,768m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0948100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,012tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1058tấn
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công2,412m3
110Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công45,361m3
111Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công11,34m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công29,16m3
113Thi công khe coTheo thiết kế bản vẽ thi công104,4m
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,4881m3
115Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,372m3
116Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,58m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,44m3
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27,6m2
119Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27,6m2
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,28421m3
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,243m3
122Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3842m3
123Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công4,143m3
124Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0387m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công22,77m2
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công18,832m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công0,704m2
128Gia công lắp đặt khung thép hộp V1.V2 (sơn tĩnh điện)Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8819m2
129Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2064tấn
130Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2064tấn
131Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0643tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0643tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công21m2
134Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công0,184100m2
135Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công5,41m2
136Cưả sắt sơn tĩnh điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công2,2m2
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5457m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7728m3
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công7,7284m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công12,232m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công14,212m2
142Đục nhám mặt bê tông (tạo nhám bề mặt bê tông trước khi thi công mặt sân, đường)Theo thiết kế bản vẽ thi công884,37m2
143Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công88,43710m2
144Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (vị trí rải bằng thủ công)Theo thiết kế bản vẽ thi công88,43710m2
145Bê tông nhựa ( loại CTheo thiết kế bản vẽ thi công107,1856tấn
146Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0719100tấn
147Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0719100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 (Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250 lít1
2 Máy đầm bàn 1kW2
3 Máy hàn điện 23kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
6 Máy trộn vữa > 150l1
7 Ô tô tự đổ > 7T1
8 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->