Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587946-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220579437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:36:00 đến ngày 2022-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,224,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.056.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.113.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu đính kèm theo eHSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường, thủy lợi hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM TÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tuyến 02 đường liên xóm từ khu dân cư xóm 8 đến giáp xóm 9 xã Kim Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM TÂN , địa chỉ: XÃ KIM TÂN - HUYỆN KIM SƠN - TỈNH NINH BÌNH
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang, địa chỉ: Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình - Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên, địa chỉ: Khu dân cư phía nam đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM TÂN , địa chỉ: XÃ KIM TÂN - HUYỆN KIM SƠN - TỈNH NINH BÌNH
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V811,899m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0177100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,8881100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,9937100m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V594kg
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V178,83910m
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1681tấn
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3189100m3
10Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.687,1476m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V15,177100m3
12Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V910,9337m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7029100m3
14Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4252100m3
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5627m3
16Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2248100m3
17Đào đất KTH - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,3274100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,207100m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0887100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4226100m3
21Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.531,8331m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2834100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,5344100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,5344100m3/1km
25San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V32,5344100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3796100m3
27Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3796100m3/1km
28San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3796100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,6474100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,6474100m3/1km
31San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6474100m3
32Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2581m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,40881m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
38Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
40Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,7341m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m2
42Thi công cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2,8175tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8175tấn
45Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9m3
46Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
47Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,795100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3231100m3
49Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5385100m3
50Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2134m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m3
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m3
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
57Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1152m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8563100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5098tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6479tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V567,6155m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V738,8559m3
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,875m2
8Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m3
10Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2751m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V313,1004100m
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V118,91m2
14Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2513100m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2513100m3
16Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x(2.0x2.0) M
1Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
2Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,024m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Ván khuôn gỗ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2425100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3502tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0142tấn
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,845m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,528m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m2
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1274m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3984100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m3
14Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,261m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3119100m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V52,6875100m
17Cột lan can N1A (130x10x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0214kg
18Cột lan can N1B (164x8x499):Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8358kg
19Cột lan can N1C (130x8x1270):Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2097kg
20Thanh đứng (365x93x13):Mô tả kỹ thuật theo chương V138,5635kg
21Tay vịn trên (D108/D99.6):Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1386kg
22Tay vin dưới (D75.6/D69.2):Mô tả kỹ thuật theo chương V54,279kg
23Tấm bịt trên D115x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6092kg
24Tấm bịt dưới D90x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5981kg
25Bu lông neo (U-M22x640):Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4598kg
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4297tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5936m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,0032m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8568100m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5712100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
33Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3915m3
34Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
35Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3198100m3
36Thi công cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m3
37Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,398100m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8568100m3
39Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8568100m3/1km
40San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8568100m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m3
42Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m3/1km
43San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3/1km
46San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D500
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,337510 tấn/1km
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7513m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6948m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916m3
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
12Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4375100m
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m3/1km
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1.5x1.5 M
1Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,848m2
2Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4766m3
3Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8928m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1857m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m2
6Ván khuôn gỗ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3517100m2
7Ván khuôn gỗ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3622tấn
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1292m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7144m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603100m2
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,562m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1903100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4334m3
15Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,859m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,7088100m
18Cột lan can N1A (130x10x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6952kg
19Cột lan can N1B (164x8x499):Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1144kg
20Cột lan can N1C (130x8x1270):Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9462kg
21Thanh đứng (365x93x13):Mô tả kỹ thuật theo chương V124,7071kg
22Tay vịn trên (D108/D99.6):Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0586kg
23Tay vin dưới (D75.6/D69.2):Mô tả kỹ thuật theo chương V42,509kg
24Tấm bịt trên D115x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2184kg
25Tấm bịt dưới D90x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1961kg
26Bu lông neo (U-M22x640):Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2798kg
27Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,488m2
29Bê tông dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
30Ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
31Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
32Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3254100m3
36Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4196m3
37Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
38Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
39Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m3
41Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m3/1km
42San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m3
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9121100m3
44Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9121100m3/1km
45San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9121100m3
F HẠNG MỤC: RÃNH XÂY
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5906m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7869m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1913m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V539,0484m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8883tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7726m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7857100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4995tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5897tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9744100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2031cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2031 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2031 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0910 tấn/1km
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.056.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.113.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu đính kèm theo eHSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Kỹ thuật phụ trách Trắc địa 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường, thủy lợi hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 9 Tấn2
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Ô tô tự đổ >5 Tấn4
4 Đầm bàn ≥1Kw3
5 Máy bơm nước ≥1,5kW3
6 Đầm dùi ≥1,5kW3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
8 Máy xúc ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->