Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:36:00 đến ngày 2022-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,224,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.056.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.113.854.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu đính kèm theo eHSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường, thủy lợi hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM TÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Tuyến 02 đường liên xóm từ khu dân cư xóm 8 đến giáp xóm 9 xã Kim Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,899 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0177 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8881 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9937 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,839 | 10m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1681 | tấn |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3189 | 100m3 |
| 10 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687,1476 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,177 | 100m3 |
| 12 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,9337 | m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7029 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4252 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5627 | m3 |
| 16 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2248 | 100m3 |
| 17 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3274 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,207 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0887 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4226 | 100m3 |
| 21 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,8331 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2834 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5344 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5344 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5344 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3796 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3796 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3796 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6474 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6474 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6474 | 100m3 |
| 32 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 38 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 40 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,734 | 1m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 42 | Thi công cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8175 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8175 | tấn |
| 45 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5385 | 100m3 |
| 50 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2134 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8563 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6479 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,6155 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,8559 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | m2 |
| 8 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2751 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1004 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,91 | m2 |
| 14 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x(2.0x2.0) M | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3502 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0142 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1274 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,261 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6875 | 100m |
| 17 | Cột lan can N1A (130x10x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0214 | kg |
| 18 | Cột lan can N1B (164x8x499): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8358 | kg |
| 19 | Cột lan can N1C (130x8x1270): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2097 | kg |
| 20 | Thanh đứng (365x93x13): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5635 | kg |
| 21 | Tay vịn trên (D108/D99.6): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1386 | kg |
| 22 | Tay vin dưới (D75.6/D69.2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,279 | kg |
| 23 | Tấm bịt trên D115x8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6092 | kg |
| 24 | Tấm bịt dưới D90x8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5981 | kg |
| 25 | Bu lông neo (U-M22x640): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4598 | kg |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5936 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0032 | m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 33 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3915 | m3 |
| 34 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 35 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3198 | 100m3 |
| 36 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m3/1km |
| 40 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3/1km |
| 43 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D500 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7513 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4375 | 100m |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1.5x1.5 M | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,848 | m2 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4766 | m3 |
| 3 | Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1857 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3517 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3622 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1292 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,562 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4334 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,859 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7088 | 100m |
| 18 | Cột lan can N1A (130x10x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6952 | kg |
| 19 | Cột lan can N1B (164x8x499): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1144 | kg |
| 20 | Cột lan can N1C (130x8x1270): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9462 | kg |
| 21 | Thanh đứng (365x93x13): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7071 | kg |
| 22 | Tay vịn trên (D108/D99.6): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0586 | kg |
| 23 | Tay vin dưới (D75.6/D69.2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,509 | kg |
| 24 | Tấm bịt trên D115x8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2184 | kg |
| 25 | Tấm bịt dưới D90x8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1961 | kg |
| 26 | Bu lông neo (U-M22x640): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2798 | kg |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m2 |
| 29 | Bê tông dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 36 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4196 | m3 |
| 37 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 38 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9121 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9121 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9121 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH XÂY | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5906 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7869 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1913 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,0484 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8883 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7726 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7857 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4995 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5897 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 10 tấn/1km |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.056.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.113.854.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu đính kèm theo eHSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách Trắc địa | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường, thủy lợi hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 9 Tấn | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >5 Tấn | 4 |
| 4 | Đầm bàn | ≥1Kw | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | ≥1,5kW | 3 |
| 6 | Đầm dùi | ≥1,5kW | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 8 | Máy xúc | ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi