Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586229-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220574897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:32:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,267,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14653485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.287.198 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.303.861.594 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, đã được huấn luyện toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật: Xây dựng: 08 người;Thợ hàn 02 người;
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo qua sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% nhân công được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ - PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.có chứng nhận ATLĐ và PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=250 lít, còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dàn giáo(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét
- Số lượng tối thiểu 100
5-Cốp pha(m2)
- Đặc điểm thiết bị còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, mối mọt...
- Số lượng tối thiểu 400
6-Thiết bị đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc đã được kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kè chống sạt lở Trường PTDT Nội trú - THCS huyện Lạc Dương
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn vượt thu ngân sách huyện Lạc Dương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; Địa chỉ : Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 839426.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Đầu tư Xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 01B đường 2 tháng 4, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; Địa chỉ : Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 839426.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng cấp ( Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên); các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu(năng lực nhân sự, thiết bị, máy móc….)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; Địa chỉ : Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 839426.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Quang, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, Địa chỉ : Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 839426.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, Địa chỉ : Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 533379.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ KÈ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ hệ thống giàn nước nóng năng lượng mặt trờiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,4m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (máng rửa tay, máng tiểu)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật70,262m2
5Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20,935m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,362tấn
7Tháo dỡ vách ngăn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật58,73m2
8Công tác tháo dỡ và lắp dựng lại đài nước hiện trạngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4công
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,602m3
10Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,557m3
11Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,066m3
12Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật58,55m3
13Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật78,775m3
14Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật78,775m3
15Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theoTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật157,55m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật78,775m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật236,325m3
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI KÈ BẰNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật367,395m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,388m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật57,777m3
4Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,258m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật68,991m3
6Bê tông mương, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26,979m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật65,26m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật581,53m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,349tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,942tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,605tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép Ф12mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,551tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật62m
14Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 315x5mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3m
15Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính 315mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật263,85m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,24m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,251tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,536m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật81cái
21Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,733m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,272m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28,88m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,43m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,047tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,289tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,03tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,134tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,687m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật151,088m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,152m2
32Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật34,45m2
33Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,084tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,95m2
35Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật151,088m2
36Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật53,602m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật204,69m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,942m2
39Đào san đất tạo mặt bằng, bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14m3 đất nguyên thổ
40Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14m3
41Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật92m2
42Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,2m3
C PHẦN XÂY DỰNG HOÀN TRẢ LẠI KHU TẮM
1Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21,12m2
2Lắp dựng tận dụng lại vách ngăn tônTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật58,73m2
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,075tấn
4Lợp tận dụng mái tônTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật23,701m2
5Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuônTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,5m2 cấu kiện
6Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12m
7Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
8Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
9Lắp van khóa PVC D21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
D PHẦN XÂY DỰNG MÓNG ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,05m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,242m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,263m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,2m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,059tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,005tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,04tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,414m3
11Gia công, lắp đặt hệ bản mã và bulong neo chân đài nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10m
13Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
14Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
15Lắp van khóa PVC D27mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
E PHẦN XD CẢI TẠO, HOÀN TRẢ LẠI KHU VỆ SINH NAM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,63m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,121m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,6m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,156m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,924m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,4m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,02m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật29,24m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,016tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,004tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,023tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,065tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,301tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,605m3
15Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật38,035m2
16Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,302m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,9m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,216m3
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,598m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,645m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,016tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,008tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,068tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép (tận dụng lại xà gồ, đà trần tháo dỡ)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,288tấn
25Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật48,886m2
26Đóng trần bằng tôn lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20,935m2
27Đóng nẹp chỉ bằng nhựa theo chu vi trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,5m
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,26m2
29Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật90,13m2
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22,93m2
31Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,37m2
32Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30,625m2
33Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41,63m2
34Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22,93m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41,63m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22,93m2
37Gia công, lắp đặt cửa nhôm cao cấp hệ khung 2600, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,79m2
38Gia công, lắp đặt máng xối tônTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,9md
39Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14m
40Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
41Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
43Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40m
44Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat,đế âm, mặt nạTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3hộp
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20m
47Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40m
48Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10m
49Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30m
50Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,2mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20m
51Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
52Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20cái
53Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
54Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
55Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
56Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
57Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
58Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
59Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt van khóa PVC D21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
62Lắp đặt phễu thu nước sànTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy InoxTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
64Lắp đặt thùng đựng giấy, rác vệ sinh có nắp đậyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
65Lắp đặt thùng nhựa chứa nước, dung tích 100LTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bể
66Lắp đặt lại máng tiểu và máng rửa tayTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
67Công tác lắp đặt lại giàn nước năng lượng mặt trời (trọn cả nhân công và vật tư)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14653485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.287.198 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.303.861.594 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, đã được huấn luyện toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh kèm theo.52
2 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên32
3 Phụ trách thanh toán 1 Cử nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính31
4 Nhân công kỹ thuật: Xây dựng: 08 người;Thợ hàn 02 người; 10 Đã được đào tạo qua sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% nhân công được huấn luyện ATLĐ11
5 Phụ trách ATLĐ - PCCC 1 Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.có chứng nhận ATLĐ và PCCC31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích gầu >=250 lít, còn niên hạn sử dụng2
3 Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạn sử dụng2
4 Dàn giáo(bộ) Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét100
5 Cốp pha(m2) còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, mối mọt...400
6 Thiết bị đo đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc đã được kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->