Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:32:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,267,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14653485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.287.198 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.303.861.594 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, đã được huấn luyện toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật: Xây dựng: 08 người;Thợ hàn 02 người; |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo qua sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% nhân công được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ - PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.có chứng nhận ATLĐ và PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=250 lít, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Cốp pha(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, mối mọt... |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 6-Thiết bị đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc đã được kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè chống sạt lở Trường PTDT Nội trú - THCS huyện Lạc Dương 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vượt thu ngân sách huyện Lạc Dương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng cấp ( Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên); các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu(năng lực nhân sự, thiết bị, máy móc….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; Địa chỉ : Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 839426. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Quang, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, Địa chỉ : Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 839426. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, Địa chỉ : Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 533379. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ KÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống giàn nước nóng năng lượng mặt trời | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (máng rửa tay, máng tiểu) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 70,262 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20,935 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 58,73 | m2 |
| 8 | Công tác tháo dỡ và lắp dựng lại đài nước hiện trạng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | công |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,557 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,066 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 58,55 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 78,775 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 78,775 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 157,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 78,775 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 236,325 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI KÈ BẰNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 367,395 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,388 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 57,777 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,258 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 68,991 | m3 |
| 6 | Bê tông mương, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,979 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 65,26 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 581,53 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,349 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,942 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,605 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép Ф12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,551 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 315x5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính 315mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 263,85 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,536 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 81 | cái |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,43 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,687 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 151,088 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,152 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 34,45 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 151,088 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 53,602 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 204,69 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,942 | m2 |
| 39 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | m3 |
| 41 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 92 | m2 |
| 42 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG HOÀN TRẢ LẠI KHU TẮM | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tận dụng lại vách ngăn tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 58,73 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 4 | Lợp tận dụng mái tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,701 | m2 |
| 5 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,5 | m2 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp van khóa PVC D21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,263 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,414 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt hệ bản mã và bulong neo chân đài nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp van khóa PVC D27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | PHẦN XD CẢI TẠO, HOÀN TRẢ LẠI KHU VỆ SINH NAM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,63 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,924 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,02 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 29,24 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,605 | m3 |
| 15 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,035 | m2 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,216 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,645 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép (tận dụng lại xà gồ, đà trần tháo dỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 48,886 | m2 |
| 26 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20,935 | m2 |
| 27 | Đóng nẹp chỉ bằng nhựa theo chu vi trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,5 | m |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,26 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90,13 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,93 | m2 |
| 31 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,37 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30,625 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 41,63 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,93 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 41,63 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,93 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm cao cấp hệ khung 2600, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,79 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,9 | md |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | m |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat,đế âm, mặt nạ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt thùng đựng giấy, rác vệ sinh có nắp đậy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng nhựa chứa nước, dung tích 100L | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt lại máng tiểu và máng rửa tay | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Công tác lắp đặt lại giàn nước năng lượng mặt trời (trọn cả nhân công và vật tư) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14653485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.287.198 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.303.861.594 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, đã được huấn luyện toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính | 3 | 1 |
| 4 | Nhân công kỹ thuật: Xây dựng: 08 người;Thợ hàn 02 người; | 10 | Đã được đào tạo qua sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% nhân công được huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách ATLĐ - PCCC | 1 | Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.có chứng nhận ATLĐ và PCCC | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích gầu >=250 lít, còn niên hạn sử dụng | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc | Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạn sử dụng | 2 |
| 4 | Dàn giáo(bộ) | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét | 100 |
| 5 | Cốp pha(m2) | còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, mối mọt... | 400 |
| 6 | Thiết bị đo đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc đã được kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi