Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu An Bình, cầu Gáo Đôi, cầu Lê Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550062-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu An Bình, cầu Gáo Đôi, cầu Lê Hùng
Số hiệu KHLCNT 20210740189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:49:00 đến ngày 2022-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,805,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93 có các hạng mục: ++ Móng cọc BTCT D≥600mm, ++ Dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, ++ Hệ thống an toàn giao thông- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 70.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 70.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong một dự án có nhiều hợp đồng thì Các hạng mục chính của gói thầu được xác định bằng cách cộng các hợp đồng Có cùng loại và cấp công trình do nhà thầu thực hiện. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, đường vào cầu thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cầu đường, Kỹ thuật công trình, Vật liệu, Xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45 KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sức chở ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu An Bình, cầu Gáo Đôi, cầu Lê Hùng
Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách TW và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ Phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải phía Nam, địa chỉ: Số 92, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận 1, Tp Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình 625, địa chỉ: Số 24, Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, Tp Hồ Chí Minh + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. ++ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5%*(B+ … +X)5%
2Chi phí nhà tạm hiện trường: 0,9%*(B+ … +X)0,9%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2%*(B+ … +X)2%
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1khoản
B DẦM DỌC, DẦM NGANG
1Cung cấp và lắp dầm bản rỗng BTCT DUL, dài 15m54dầm
2Cung cấp và lắp dầm I BTCT DUL, dài 24,54m21dầm
3Bê tông dầm ngang, đá 1x2, C2522,872m3
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, D ≤ 10mm0,8716tấn
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, D ≤ 18mm0,8133tấn
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, D > 18mm2,0954tấn
C GỐI CẦU, KHE CO GIÃN
1Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 15m216cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 24,54m42cái
3Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng răng lược49,8m
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn, D ≤ 18mm0,585tấn
5Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)7,72m3
6Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 5mm0,2tấn
7Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 3,5mm0,087tấn
8Cung cấp, lắp đặt bu lông40cái
9Cắt mặt và bóc bỏ lớp BTN, thi công khe co giãn14,4m2
D LAN CAN
1Bê tông gờ lan can, gờ lề bộ hành, bệ trụ đèn, đá 1x2 C25105,094m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lan can, gờ lề bộ hành, bệ trụ đèn, D ≤ 10mm0,021tấn
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lan can, gờ lề bộ hành, D ≤ 18mm4,297tấn
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lan can, gờ lề bộ hành, D > 18mm0,188tấn
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60332,47m
6Cung cấp, lắp đặt bu lông M24, L=250mm32cái
7Cung cấp, lắp đặt bu lông M6, L=80mm32cái
8Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D608cái
9Cung cấp, lắp đặt nắp Tole 210x210x44cái
10Cung cấp, lắp đặt nắp Tole 130x130x44cái
11Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L=250mm364cái
12Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 10mm1,107tấn
13Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm) lan can cầu7,094tấn
14Cung cấp, lắp đặt thép tấm (mạ kẽm) lan can cầu3,465tấn
15Cung cấp, lắp đặt thép liên kết, D ≤ 18mm1,075tấn
16Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=35mm816bộ
17Cung cấp, lắp đặt bu lông U-M18, L=546mm408bộ
E LỀ BỘ HÀNH, THOÁT NƯỚC
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan lề bộ hành166tấm
2Lát gạch terrazzo173,292m2
3Cung cấp, lắp đặt phễu thoát nước bằng gang29bộ
4Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước D128, bằng gang35m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114/104,227,96m
6Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc, L=0.45m24cái
7Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác24cái
8Cung cấp, lắp đặt thép tấm0,1079tấn
9Cung cấp, lắp đặt bulong M12, L=5cm48bộ
10Cung cấp, lắp đặt vít nở chịu lực M1248bộ
11Cung cấp, lắp đặt nối 45o bằng PVC, D11424cái
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ dẫn nước, D0,168tấn
13Bê tông gờ dẫn nước, đá 1x2, C251,08m3
F MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2, C30298,6m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép mặt cầu, D ≤ 18mm60,617tấn
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép mặt cầu, D ≤ 10mm6,735tấn
4Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)1m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly100,1m2
6Thảm mặt cầu bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm1.312,62m2
7Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m21.312,62m2
8Lớp phòng nước1.312,62m2
G MỐ CẦU
1Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30556,93m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu, D ≤ 10mm0,261tấn
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu, D ≤ 18mm30,776tấn
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu, D > 18mm26,009tấn
5Bê tông lót móng mố cầu, đá 4x6, C1019,12m3
6Quét nhựa bitum 2 lớp702,74m2
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D6049,8m
H TRỤ CẦU
1Bê tông trụ cầu, đá 1x2, C30487,1m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu, D ≤ 10mm0,227tấn
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu, D ≤ 18mm13,406tấn
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu, D > 18mm48,934tấn
I ÐÁ KÊ GỐI, CHỐT NEO VÀ Ụ CHỐNG XÔ
1Cung cấp, lắp đặt thanh neo mạ kẽm D320,685tấn
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép lò xo D80,075tấn
3Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)3,64m3
4Bê tông đá ụ chống xô đá 1x2, C302,18m3
5Cung cấp, lắp đặt ống tôn dày 2mm0,18tấn
6Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 42mm1,644m2
7Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 2cm6,16m2
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép ụ chống xô, D ≤ 10mm0,0333tấn
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép ụ chống xô, D ≤ 18mm0,6305tấn
J CỌC BTCT DUL D600
1Cung cấp, hạ cọc ống BTCT DƯL D6006.616m
2Mối nối cọc388mối nối
3Quét 3 lớp nhựa bi tum vào mối nối cọc256,08m2
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép gia cường đầu cọc, D ≤ 10mm0,872tấn
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép gia cường đầu cọc, D > 18mm14,72tấn
6Cung cấp, lắp đặt thép tấm1,208tấn
7Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)19,2m3
K GIA CỐ ĐẦU MỐ, BẢN QUÁ ĐỘ
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông C209.751tấm
2Bê tông chân khay, đá 1x2, C2065,46m3
3Đào đất chân khay313,35m3
4Đá dăm đệm móng chân khay22m3
5Đắp cát phủ đầu cừ29,27m3
6Cung cấp và đóng cừ tràm, L=4,5m/cây219,555100m
7Đắp đất mái taluy831,75m3
8Bê tông lót chân khay, C1093,6m3
9Bê tông bản quá độ, đá 1x2, C25130,88m3
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, D ≤ 10mm0,063tấn
11Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, D ≤ 18mm11,499tấn
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, D > 18mm15,293tấn
13Bê tông lót bản quá độ, C1026,96m3
14Bao tải tẩm nhựa100,36m2
L MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đắp cát nền mặt bằng công trường, K9050,151100m3
2Cấp phối đá dăm loại II mặt bằng công trường4,869100m3
3Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, C2098,63m3
4Đắp đất mặt bằng công trường6,268100m3
M ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM
1Móng cấp phối đá dăm loại I0,98100m3
2Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3.0kg/m24,9100m2
3Đắp cát nền đường, K953,226100m3
4Đắp đất nền đường, K903,16100m3
5Biển báo phản quang tam giác cạnh L=87.5cm2cái
6Biển báo phản quang hình tròn D=87.5cm4cái
7Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm10cái
8Hàng rào tôn 2m17m
N PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ
1Đào đất mố cầu10,87100m3
2Đắp đất hoàn trả mố cầu (đất tận dụng)3,54100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép hình (thi công mố)52,378tấn
4Gối kê khung thép hình, kích thước 50x50x50cm26cái
O PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ
1Đào đất trụ cầu18,289100m3
2Bê tông bịt đáy C20180m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ định vị bằng thép hình37,4tấn
4Gia công, đóng, nhổ thép hình121,8tấn
5Gia công, đóng, nhổ cọc ván thép467,54tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trụ55,672tấn
P MỐ NHÔ
1Gia công, đóng, nhổ cọc ván thép143,37tấn
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình liên kết ngang8,17tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo D321,89tấn
4Đắp cát mố nhô, K902,72100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại II0,197100m3
6Bê tông mố nhô, đá 1x2, C2040,52m3
Q CẦU CŨ - CẦU TẠM
1Tháo dỡ, bàn giao cầu cũ cho đơn vị quản lý1khoản
2Cầu tạm phục vụ thi công1khoản
R BÁO HIỆU GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ
1Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy 1.5x1.5m18bộ
2Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy 0.5x0.5m24bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn giao thông thủy36bộ
S NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào đất nền đường214,57100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,9832,56100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,95191,456100m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,90148,686100m3
5Vải địa kỹ thuật, R ≥ 12kN/m104,823m2
6Đắp đất (đất tận dụng)245,308100m3
7Trồng cỏ mái taluy102,114100m2
8Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọc, độ chặt K ≥ 0,9529,609100m3
9Bê tông gờ chắn, đá 1x2, C2580,2411m3
10Bê tông lót gờ chắn, đá 4x6, C1010,5098m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông cũ3,1642m3
12Vải địa kỹ thuật, R> 400kN/m139,0168100m2
13Đắp cát bù lún nền đường, K ≥ 0,9510,731100m3
14Cừ tràm xử lý nền540100m3
15Đắp đất (tận dụng) xử lý gia cố chân taluy1,0291100m3
16Vải địa kỹ thuật R ≥ 12kN/m, xử lý gia cố chân taluy3,3173100m2
17Cốt thép D8mm neo cừ tràm0,1894tấn
18Cừ tràm xử lý gia cố chân taluy65,79100m
T MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m283,863100m2
2Mặt đường đá dăm nước, dày 15cm83,863100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 117,732100m3
4Vải địa kỹ thuật, R>25kN/m92,245100m2
5Cào sọc mặt đường nhựa cũ18,249100m2
U NÚT GIAO
1Đào đất nền đường4,496100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,984,347100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,952,559100m3
4Vải địa kỹ thuật, R ≥ 12kN/m1,838100m2
5Đắp đất (tận dụng), độ chặt K ≥ 0,904,083100m3
6Trồng cỏ mái taluy3,845100m2
7Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m213,885100m2
8Mặt đường đá dăm nước, dày 15cm13,885100m2
9Móng cấp phối đá dăm loại 13,18100m3
10Vải địa kỹ thuật, R>25kN/m9,185100m2
11Cào sọc mặt đường nhựa cũ4,16100m2
V VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m233,599100m2
2Mặt đường đá dăm nước, dày 15cm33,599100m2
3Cấp phối đá dăm loại I4,032100m3
4Đắp cát K9816,8100m3
W AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang hình tròn D=87.5cm11cái
2Biển báo phản quang tam giác cạnh L=87.5cm13cái
3Biển báo phản quang chữ nhật cạnh 135x67.5cm6cái
4Biển báo phản quang chữ nhật cạnh 240x150cm5cái
5Trụ đỡ biển báo giao thông (bao gồm phần móng)40trụ
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm379,397m2
7Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm52,484m2
8Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu167cọc
9Sản xuất, lắp đặt cột Km2cột
10Sản xuất, lắp đặt cọc H9cột
11Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (toàn bộ theo hồ sơ thiết kế BVTC)192m
12Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chớp vàng6bộ
X DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93 có các hạng mục: ++ Móng cọc BTCT D≥600mm, ++ Dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, ++ Hệ thống an toàn giao thông- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 70.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 70.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong một dự án có nhiều hợp đồng thì Các hạng mục chính của gói thầu được xác định bằng cách cộng các hợp đồng Có cùng loại và cấp công trình do nhà thầu thực hiện. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, đường vào cầu thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cầu đường, Kỹ thuật công trình, Vật liệu, Xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ: Móng cọc BTCT D≥600mm, dầm BTCT dự ứng lực L≥24,54m, hệ thống an toàn giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108Cv1
2 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥80m3/h1
3 Xe tưới nhựa tự hành Bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn1
4 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn3
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m33
6 Đầm tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 8 tấn3
7 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn3
8 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn3
9 Búa rung Công suất ≥ 45 KW3
10 Máy đóng cọc Công suất ≥ 3,5 tấn3
11 Cần cẩu Công suất ≥ 50 tấn3
12 Sà lan Sức chở ≥ 200 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->