Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:29:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,591,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dungĐã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời 800 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 800 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng, nhà bảo vệ và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Đắk Nông 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 05013.544182. Fax: 05013543152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, thành phố. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Xây dựng TMDV Trương Tiến Đạt. + Địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 4,969 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 26,713 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V trong E-HSMT | 60,506 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 15,349 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 14,841 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V trong E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,491 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Chương V trong E-HSMT | 1,412 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V trong E-HSMT | 1,553 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V trong E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V trong E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V trong E-HSMT | 2,885 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, | Chương V trong E-HSMT | 2,288 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 23,894 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 4,894 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V trong E-HSMT | 2,071 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất từ HTH+GT | Chương V trong E-HSMT | 207,09 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất từ HTH+GT | Chương V trong E-HSMT | 207,09 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 31,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 0,659 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 23,213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 23,573 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 62,487 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 81,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 9,797 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,709 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 2,813 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 2,248 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 2,21 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,144 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 4,083 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 2,632 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 3,665 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 7,539 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 2,656 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 5,716 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 9,091 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 8,814 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V trong E-HSMT | 1,885 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V trong E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 41 | Căng lưới thép mắt cáo nhỏ gia cố tường gạch không nung | Chương V trong E-HSMT | 724,5 | m2 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 31,837 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 40,148 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 89,223 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 117,331 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 4,491 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 1,667 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 1,667 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 117,99 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4,5 zem | Chương V trong E-HSMT | 3,542 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V trong E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 120 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Đai cùm ống thoát nước mái | Chương V trong E-HSMT | 192 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác Inox | Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 170,101 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V trong E-HSMT | 238,85 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 753,667 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 1.817,911 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 645,643 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 669,426 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 980,383 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 115,365 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 112,95 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 115,365 | m |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 3 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V trong E-HSMT | 671,04 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V trong E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 21,934 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 39,73 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V trong E-HSMT | 64,455 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V trong E-HSMT | 643,37 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V trong E-HSMT | 57,155 | m2 |
| 77 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V trong E-HSMT | 111,675 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V trong E-HSMT | 2.571,578 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V trong E-HSMT | 2.133,962 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 3.306,23 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 1.399,31 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox kết hợp kính cường lực | Chương V trong E-HSMT | 14,231 | m2 |
| 83 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang, ram dốc bằng Inox D60mm | Chương V trong E-HSMT | 31,445 | m |
| 84 | Gia công, Lắp dựng lan can Inox ram dốc | Chương V trong E-HSMT | 3,408 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực | Chương V trong E-HSMT | 119,04 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa s khung nhôm Xingfa kính cường lực | Chương V trong E-HSMT | 145,5 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V trong E-HSMT | 147,167 | m2 |
| 88 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt trượt cầu thang | Chương V trong E-HSMT | 5,353 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 15,67 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V trong E-HSMT | 6,301 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V trong E-HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V trong E-HSMT | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 1.168 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 1.218 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 668 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V trong E-HSMT | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ khuyết tật | Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dành cho trẻ khuyết tật | Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mm | Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V trong E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V trong E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V trong E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co, đường kính 21mm | Chương V trong E-HSMT | 135 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa giảm, đường kính 27/21mm | Chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa ren trong, đường kính 21mm | Chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Chương V trong E-HSMT | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V trong E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V trong E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V trong E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 29 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| F | HẦM TỰ HOẠI (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đào giếng đứng | Chương V trong E-HSMT | 16,675 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V trong E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 3,989 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 8,938 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V trong E-HSMT | 72,42 | m2 |
| 8 | Láng đáy hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 2,316 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V trong E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V trong E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V trong E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT | 15,801 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố | Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn thoát hiểm | Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 296 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 148 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tầm báo cháy | Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Linh kiện đèn báo cháy | Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông, nút ấn | Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Linh kiện đầu báo khói | Chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| I | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy bên trong | Chương V trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 114/60mm | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 50mm | Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | LĂNG CHỮA CHÁY D50-19 | Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | VÒI BẠT NILONG TRANG CAO SU L=40 m | Chương V trong E-HSMT | 3 | cuộn |
| 9 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ để bình chữa cháy | Chương V trong E-HSMT | 9 | tủ |
| 11 | Bình CO2 cứa hỏa (5kg) | Chương V trong E-HSMT | 9 | bình |
| 12 | Bình bọt cứu hỏa (5kg) | Chương V trong E-HSMT | 9 | bình |
| J | MẠNG LAND | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng+hộp chôn | Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | HUP MẠNG (12 HUP) | Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | ROUTER PHÁT WIFE | Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng SFPT cat 6e (chống nhiễu) | Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương dẫn sét bằng thủ công, rộng | Chương V trong E-HSMT | 18,536 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V trong E-HSMT | 14 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 95mm2 | Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây dồng trần 70mm2 | Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Kim thu sét (INGESCO hoặc tương đương) Rbv 50mm | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở (11kg/bao) | Chương V trong E-HSMT | 1 | bao |
| 7 | Bộ đỡ kim thu sét (đé, dây cáp, tăng đơ...) | Chương V trong E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT | 21,184 | m3 |
| L | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 3,466 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V trong E-HSMT | 8,025 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V trong E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V trong E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 4,751 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT | 19,322 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V trong E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V trong E-HSMT | 2,819 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V trong E-HSMT | 2,819 | tấn |
| 20 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V trong E-HSMT | 6,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V trong E-HSMT | 6,018 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V trong E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V trong E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V trong E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V trong E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4,5 zem | Chương V trong E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt máng tôn thu nước 2 bên | Chương V trong E-HSMT | 28 | m |
| 30 | Cầu chắn rác | Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V trong E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Thi công mặt sàn bằng tôn dày 7mm | Chương V trong E-HSMT | 51,383 | m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sàn | Chương V trong E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 5,138 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V trong E-HSMT | 51,383 | m2 |
| 38 | Gia công vách song sắt 2 bên cầu nối | Chương V trong E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vách song sắt | Chương V trong E-HSMT | 53,995 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 301,919 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,764 | 100m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| N | GIẾN KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V trong E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V trong E-HSMT | 43 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 160mm | Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 145mm | Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50mm | Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mm | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nhân công bơm thổi rửa, đường kính ống 145mm | Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 145mm | Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển vận hành máy bơm | Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp treo máy bơm giếng khoan | Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Phân tích mẫu toàn diện | Chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| 19 | Mãu vi sinh | Chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| 20 | Sỏi lọc | Chương V trong E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V trong E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V trong E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V trong E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đèn năng lượng mặt trời | Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V trong E-HSMT | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mm | Chương V trong E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V trong E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V trong E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V trong E-HSMT | 27,189 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V trong E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co, đường kính 110mm | Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê, đường kính 110mm | Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mm | Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | LĂNG PHUN D65-19 | Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | CUỘN VÒI BẠT D65 NILONG TRANG CAO SU L=30 m | Chương V trong E-HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | MÁY BƠM CHỮA CHÁY DIEZEN CỘT ÁP 20HP | Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | MÁY BƠM CHÌM CẤP NƯỚC SINH HOẠT 2.5HP | Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| P | SANG LẤP, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V trong E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V trong E-HSMT | 6,158 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 1,192 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 4,966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 4,966 | 100m3 |
| 6 | Cắt roon sân bê tông | Chương V trong E-HSMT | 46,59 | 10m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V trong E-HSMT | 5,814 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V trong E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 63,912 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 63,56 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT | 0,528 | m3 |
| Q | KÈ ĐÁ, RAM DỐC, BẬT CẤP, ỐP TA LUY, LAN CAN BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 25,868 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V trong E-HSMT | 6,265 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 16,763 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V trong E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V trong E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 59,234 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 60,63 | m2 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V trong E-HSMT | 92,28 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V trong E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V trong E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V trong E-HSMT | 623 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V trong E-HSMT | 40,42 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp đặt tay vịn bằng Inox D60mm | Chương V trong E-HSMT | 43 | m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất thừa | Chương V trong E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM, PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 0,758 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 3,161 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 2,361 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 9,874 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,193 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V trong E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V trong E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 63,14 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 70,725 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 23,61 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 25,05 | m2 |
| 27 | Láng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 29,71 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V trong E-HSMT | 214,305 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT | 5,533 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V trong E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 33 | Kính cường lực dẻo 12ly | Chương V trong E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt thang lên xuống bể | Chương V trong E-HSMT | 1 | t.bộ |
| S | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V trong E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V trong E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT | 5,089 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,838 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V trong E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V trong E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 6,186 | m3 |
| 26 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4,5 zem | Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác mái | Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đai cùm ống | Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 17,741 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 37,43 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 15,737 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 16,654 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V trong E-HSMT | 21,694 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V trong E-HSMT | 74,6 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V trong E-HSMT | 21,645 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 45,27 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 50,975 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V trong E-HSMT | 1,03 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V trong E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa kính cường lực | Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm (Xingfa hoặc tương đương) kính cường lực | Chương V trong E-HSMT | 5,07 | m2 |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V trong E-HSMT | 17 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 41 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dungĐã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4 m3 | Máy đào 0,4 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 8 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 12 | Máy tời 800 kg | Máy tời 800 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi