Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603371-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220526160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 18:38:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,572,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.671E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc có Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc HĐND, UBND tỉnh; trụ sở Ban Tiếp Công dân tỉnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 17, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 816 757.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần Xuân Thủy - Green; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm.


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 17, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 816 757.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng, trường hợp nhà thầu không cung cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động theo yêu cầu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 816 757.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐỨNG CÔNG TRÌNH
1Tháo vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V638,0482m2
2Tháo dỡ mái kính sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,9584m2
3Thay mái kính, kính an toàn 2 lớp dày 12.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,9584m2
4ốp Alumium dày 5mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V845,1728m2
5Vệ sinh sạch các mảng ốp alu cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.012,469m2
6Ốp cột gỗ nhựa ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,308m2
7Ốp đá granite vào chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14m2
8Vách kính khung nhôm mặt dựng, kính cường lực an toàn dày 10.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V479,5402m2
9Vách kính cửa sổ mặt dựng, kính an toàn dày 8.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,508m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,62100m2
B HẠNG MỤC: MÁI COS +12.6m:
1Cắt tạo rãnh rộng 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6m
2Đục sàn để tạo rãnh để cài máng nước, sàn bê tông sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8m
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bê tông xỉ trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41m2
4Di chuyển tec nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
5Di chuyển cục nóng điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
6Phá dỡ hệ thống chống sét máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10gói
7Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V963,45m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,562tấn
9Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,793tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,769tấn
11Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,793tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,769tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V749,2721m2
14Lợp tôn xốp dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,635100m2
15Tôn úp nóc, diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V337,17md
16Máng inox dày 1.2 ly+ bịt inox đỉnh tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V202,745md
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,144m2
18Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,144m2
19Gạch đỏ KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41m2
C HẠNG MỤC: MÁI COS 20.12M, MÁI CẦU THANG:
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V408,873m2
2Tháo để thay 10% Alumium93,526m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3001m2
5Mái lợp tôn xốp dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,089100m2
6Tôn úp nóc, diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,541md
7Máng inox dày 1.2 ly+ bịt inox đỉnh tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,36md
8Thay mới 10% diện tích AlumiumTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,527m2
D HẠNG MỤC:PHẦN TƯỜNG TRẦN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.000m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m2
3Sơn tường, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.000m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,717m2
5Đèn led âm trần KT 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
6Dây điện và vật tư khác..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
7Khóa từ phòng lãnh đạo tỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
E HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Nạo vét rãnh thu gom nước mưa, nước thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8md
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cấu kiện
3Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,912m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,241tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241cấu kiện
F HẠNG MỤC:HỐ CẦU THANG
1Mài phẳng, vệ sinh sạch sàn, tường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,197m2
2Quét dung dịch Sika chống thấm 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,197m2
3Lưới sắt ghim sàn, tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,197m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,837m2
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,36m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,36m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống uPVC D140 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
2Ống uPVC D125 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
3Ống uPVC D110 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,62100m
4Ống uPVC D90 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
5Cút chéo uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Cút chéo uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
7Cút chéo uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
8Cút chéo uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Cút 90* uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Tê chéo uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Tê chéo uPVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Tê chéo uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Rọ chắn rác D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Phễu thu D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D18, L=1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Dây dẫn thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
3Kép tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Vật tư phụ khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn bộ
I HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁNH THIẾT
1Tháo dỡ cột tường ốp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V177,98m2
2Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V225,1524m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,86m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,6m
5ốp tường gỗ laminate dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V319,23m2
6Thảm trải nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V216,107m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V167,1771m2
8Trần xuyên sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,9299m2
9Trần ốp gỗ lamilate dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,544m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V265,0369m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V265,0369m2
12Cửa gỗ, cửa đi 2 cánh (gỗ lim)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3m2
13Cửa gỗ, cửa đi 4 cánh (gỗ lim)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,56m2
14Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,1m cấu kiện
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,86m2 cấu kiện
16Nẹp cửa (gỗ lim đục CNC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,2md
17Khuôn cửa kép (gỗ lim)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,1md
18Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
J HẠNG MỤC: ÂM THANH PHÒNG KHÁNH THIẾT
1Dây tín hiệu âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
2Dây loa 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
3Bộ jack tín hiệu âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Tủ thiết bị âm thanh cho hệ thống ampli và thiết bị xử lýTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Thiết bị bảo vệ nguồn hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Phụ kiện chạy dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + ĐIỀU HÒA PHÒNG KHÁNH THIẾT
1Đèn led D200 âm trần; 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Đèn dây led hắt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
3Đèn tường 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
4Công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Ổ cắm âm tường (kèm đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
7Ổ cắm âm sàn (kèm đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Tủ điện 3-5 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
9Aptomat 3P 80ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Aptomat 3P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Aptomat 1P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Dây Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
13Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260m
14Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125m
15Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82m
17Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
18Ống nhựa cứng D20 đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
19Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16hộp
20Lắp đặt điều hòa âm trần 48000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4máy
21Cửa nan gió, KT: 200x1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
22Hộp gom gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
23Lưới lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Côn đầu máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Ống gió mềm có bảo ôn D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
26Ống đồng D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
27Ống đồng D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
28Ống bảo ôn képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
29Ống bọc bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
30Băng cuốn cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2kg
31Ống nhựa cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
32Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80bộ
33Phụ kiện lắp đặt (vít nở, băng dính...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,5m2
2Tháo dỡ trần tấm thả Silicat KT 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4208m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả ốp+ lát)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4844m3
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4208m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V260,612m2
9Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m2
10Làm trần nhôm 3D 30x30 (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4208m2
11Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4208m2
12Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 400x800, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260,612m2
13Lát đá granite bậu cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m2
14Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4276m2
15Vách Compact dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,644m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm, hệ SinfaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2m2
17Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm, hệ nhôm sinfaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,7m2
18Mặt bàn đá Marble màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,064m2
19Khoét lỗ bàn đá lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12lỗ
20Tủ nhựa PVC chống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,44md
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CÁC NHÀ VỆ SINH TẦNG 2,3,4
1Đèn led vuông 300x300; 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
2Quạt hútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
3Công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V224m
5Ống nhựa cứng D20 đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
6Máy sấy tay PANASONIC FJ-T10T1 hoặc tương đương (Bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
N HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Xí bệt (Mã MS885DT8#XW Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
2Vòi xịt xí bệt ( Mã TVCF201 Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Chậu rửa lavabo (Mã TTLA102 Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
4Vòi rửa lavabo cảm ứng (Mã )TTLE101E2L Toto hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
5Tiểu nam + van cảm ứng (Mã UT500T#XW, DUE126UE HS376TT hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
6Vòi rửa tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
7Van 2 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Cút PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
11Cút nhựa PPR ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
12Măng sông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Côn nhựa PPR D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
15Tê nhựa PPR D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
16Tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
17Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Nối thẳng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Răc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
20Kép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
21Ống PPR D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
22Ống PPR D25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
23Ống PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
24Ống uPVC D110 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m
25Ống uPVC D90 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
26Ống uPVC D75 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
27Ống uPVC D42 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
28Ống uPVC D34 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
29Cút chéo uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
30Cút chéo uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Cút chéo uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
32Cút chéo uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
33Cút chéo uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
34Cút 90* uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
35Cút 90* uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
36Côn uPVC D110x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
37Côn uPVC D76x34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
38Tê chéo uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
39Tê chéo uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Tê chéo uPVC D90/76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
41Tê chéo uPVC D110/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
42Tê chéo uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
43Tê chéo uPVC D76/34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
44Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN CÔNG AN TỈNH
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V235,1011m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2275100m2
3Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,8358m2
4Cạo bỏ, đánh giáp lớp sơn cũ trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8068m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7026m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,8036m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,8204m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,098m2
10Đắp chỉ nổi 50x50mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,35m
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.163,015m2
12Sơn ngoài nhà tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V732,2098m2
13Ốp gạch thẻTheo yêu cầu kỹ thuật chương V156,9925m2
14Ốp đá granitTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,5859m2
15Lan can kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,696m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,8358m2
17Lợp tôn xốp chống nóng dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2275100m2
18Cửa đi 2 cánh vách kết hợp nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,26m2
19Cửa sổ 2 cánh vách kết hợp nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,56m2
20Cửa sổ 1 cánh mở hắt vách kết hợp nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,866m2
21Cửa sổ kết hợp vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,9021m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,9625100m2
23Vệ sinh công nghiệp toàn nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO TỔNG MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,2425m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,24m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cây
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6tấn
5Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2848100m3
6Vận chuyển đất cự ly trung bình 10Km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2848100m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9m3
8Bó vỉa đá 1000x240x150mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195m
9Lớp cát tạo phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,753100m3
10Gạch chèn cỏ KT300x400x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.753m2
11Đào xúc đất trồng cây cũ - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,884100m3
12Vận chuyển đất cự ly trung bình 10Km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,884100m3
13Mua đất mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4m3
14Đắp đất mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4m3
15Trồng cỏ (mua cỏ+ trồng+ chăm sóc khi cỏ phát triển được)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V442m2
16Trồng cây bóng mát, chiều cao và đường kính gốc như chỉ dẫn trong bản vẽ (mua cây+ trồng+ chăm sóc khi cỏ phát triển được)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cây
Q HẠNG MỤC: PHÒNG VĂN THU
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8448m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Singfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9328m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Singfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m2
4Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Singfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,912m2
5Ốp tường gỗ laminateTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,4448m2
6Vách gỗ laminate 2 mặt cao 2400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,488m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao .Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,7204m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,7204m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,7204m2
10Nẹp gỗ nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,76md
11Đèn Panel 600x600, 34WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
12Đèn led D200 âm trần, 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
13Dây đèn led hắt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
14Công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Ổ cắm âm tường (kèm đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Tủ điện 3-5 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Aptomat 2P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Aptomat 1P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
20Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
21Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
22Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
23Ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
24Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
25Lắp điều hòa treo tường 36000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
26Phụ kiện lắp đặt (ống đồng...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
R HẠNG MỤC: NHÀ ĂN ỦY BAN
1Tháo dỡ mái tôn để nối máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,275m2
2Vệ sinh sạch sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
3Tháo dỡ téc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3077tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3077tấn
6Lợp tôn mái mầu xanh dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2258100m2
7Lắp đặt lại bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V650,9182m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.353,3736m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.353,3737m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V650,9182m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2053100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0723100m2
S HẠNG MỤC: NHÀ KHO LƯU TRỮ:
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,099m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,225m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V189,2718m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,9904m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,8596m2
6Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,783m2
7Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m2
8Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,308m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,896m2
10Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,632m2
11Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V271,2622m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,0846m2
T HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG AN
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Lợp mái tôn xốp dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch - nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,795m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông - nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5496m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1735100m3
7Vận chuyển đất cự ly trung bình 10Km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1735100m3
8Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
9Vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Chậu rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Vòi rửa lavabo hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Sen tăm kèm vòi hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
14Tec nước inox 1.5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
15Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO SẢNH TẦNG 1
1Trần nan nhôm C85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,2682m2
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,8m
3Đèn panel âm trần KT 1200x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
4Đèn trang trí dowlightTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,4718m2
7Tháo bỏ trang trí cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trọn gói
8Xe ô tô đổ thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2xe
9Ốp gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m2
10Hộp trang trí vách CNC kết hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Hộp
11Quầy trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m2
12Quầy lễ tânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2md
13Kính tôi 10 ly dán phin mờ sầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,364m2
14Bộ chữ quầy lễ tân + quầy trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,35m
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,34bộ
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V217,192m2
19Vệ sinh công nghiệp sau thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1lần
V HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Bạt che vệ sinh trước khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161,232m2
2Tháo bỏ trang trí cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
3Xe ô tô đổ thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2xe
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131,64m
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí dowlightTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161,232m2
8Ốp tường bằng tấm PVC NanoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180,6212m2
9Phào chỉ tường PSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V370md
10Phào chân tường + góc trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,96md
11Tranh trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
12Vệ sinh công nghiệp sau thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1lần
W HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1 SỞ KẾ HOẠCH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,42m
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Tháo dỡ nhựa ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,9349m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4736m3
8Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6556m2
9Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,56m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,56m3
11Vận chuyển, đổ bỏ phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
16Lắp đặt T ren trong 20*1/2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt Cút ren trong 20*1/2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7415m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,664m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,4m2
23Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,4m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,6836m2
25Vách ngăn vệ sinh CompactTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,612M2
26Phụ kiện vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
27Thi công trần nhôm Kt 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,4m2
28Bệ Lavabo đá kim saTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6md
29Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Biển treo nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Xí bệt (Mã MS885DT8#XW Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
34Vòi xịt xí bệt ( Mã TVCF201 Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
35Tiểu nam + van cảm ứng (Mã UT500T#XW, DUE126UE HS376TT hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
36Chậu rửa lavabo (Mã TTLA102 Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
37Vòi rửa lavabo cảm ứng (Mã )TTLE101E2L Toto hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
38Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
40Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
X THIẾT BỊ MUA SẮM
1Loa âm trần hội nghị & phát nhạc nền - phòng Khánh TiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Amply Công suất cho hệ thống loa âm trần - phòng Khánh TiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Bàn trộn tín hiệu âm thanh - phòng Khánh TiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Thiết bị lọc tần số hạn chế hú rít - phòng Khánh TiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Bộ micro không dây cầm tay - phòng Khánh TiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Điều hòa âm trần 48000 BTU 1 chiều - phòng Khánh TiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Điều hoà 36000 BTU, 2 chiều Inverter - phòng văn thưTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Tivi 75 inch - Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế HoạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
9Bộ HDMI 120m IR Control Ungreen - Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế HoạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
10Dây cate 6e - Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế HoạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
11Bộ Chia HDMI- Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế HoạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
12dây hdmi 1.5m- Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế HoạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11chiếc
13Vít Nở, băng keo, dây buộc- Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế HoạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Y MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Bàn trà B1 gỗ sồi nga, kích thước (DxRxC): 1500x1000 x 500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Bàn trà kẹp B2 gỗ sồi nga, kích thước (DxRxC): 600x400x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
3Bàn trà kẹp B3 gỗ sồi nga, kích thước (DxRxC): 800x800x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Ghế sofa chủ toạ khung xương gỗ tự nhiên, đệm mút nỉ cao cấp; kích thước (DxRxC): 900x600x900 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Ghế sofa chủ toạ khung xương gỗ tự nhiên, đệm mút nỉ cao cấp; kích thước (DxRxC): 800x600x900 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
6Bục đặt tượng bác hồ gỗ sồi Nga, phào chỉ sơn nhũ vàng, đài đục cánh sen. Kích thước (DxRxC): 800x990x1530 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Tượng bác hồ, đồng đỏ nguyên chất mạ vàng, cao 90cm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Mặt trống đồng R=1100mm (Đồng tự nhiên)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Hoa trang trí bục tượng bác, hoa lụa cao cấp do nghệ nhân làm thủ công, 130 cành có ngọn, 80 hoa lẻ cắm xen và lá nhựa phủ chânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Lọ hoa trang trí để bàn trà, hoa lụa cao cấp do nghệ nhân làm thủ công, lọ gốm sứ cao cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11chiếc
Z MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG VĂN THƯ
1Bàn tiếp công dân, kích thước: 3930 x 830 x 1860mm (Gỗ melamine mầu sáng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Bàn làm việc, kích thước: 1200x600x750 mm (Gỗ melamine mầu sáng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Bàn làm việc, kích thước: 2300x1200x750 mm (Gỗ melamine mầu sáng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Kệ để đồ, kích thước: 400x430x600 mm (Gỗ melamine mầu sáng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
5Ghế xoay công nghiệp Hoà Phát hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
6Ghế băng ngồi chờ Hoà Phát loại 03 ghế hoặc tương đương, kích thước: 1830x650x820 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Tủ để hồ sơ 01, kích thước: 6900x600x2400 mm (Gỗ melamine mầu sáng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Tủ để hồ sơ 01, kích thước: 2000x400x2400 mm (Gỗ melamine mầu sáng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.671E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc có Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt1
2 Cần cẩu Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt1
3 Máy vận thăng Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt2
4 Máy vận thăng Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt1
5 Máy trộn vữa 80 lít trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn Vận hành tốt2
10 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
11 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->