Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 18:38:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,572,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc có Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc HĐND, UBND tỉnh; trụ sở Ban Tiếp Công dân tỉnh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng, trường hợp nhà thầu không cung cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động theo yêu cầu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 816 757. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐỨNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 638,0482 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái kính sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,9584 | m2 |
| 3 | Thay mái kính, kính an toàn 2 lớp dày 12.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,9584 | m2 |
| 4 | ốp Alumium dày 5mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 845,1728 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch các mảng ốp alu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.012,469 | m2 |
| 6 | Ốp cột gỗ nhựa ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,308 | m2 |
| 7 | Ốp đá granite vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm mặt dựng, kính cường lực an toàn dày 10.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 479,5402 | m2 |
| 9 | Vách kính cửa sổ mặt dựng, kính an toàn dày 8.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,508 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,62 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÁI COS +12.6m: | |||
| 1 | Cắt tạo rãnh rộng 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6 | m |
| 2 | Đục sàn để tạo rãnh để cài máng nước, sàn bê tông sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bê tông xỉ trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m2 |
| 4 | Di chuyển tec nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 5 | Di chuyển cục nóng điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ hệ thống chống sét mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | gói |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 963,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,562 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,793 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,769 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,793 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,769 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 749,272 | 1m2 |
| 14 | Lợp tôn xốp dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,635 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 337,17 | md |
| 16 | Máng inox dày 1.2 ly+ bịt inox đỉnh tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,745 | md |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,144 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,144 | m2 |
| 19 | Gạch đỏ KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MÁI COS 20.12M, MÁI CẦU THANG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 408,873 | m2 |
| 2 | Tháo để thay 10% Alumium | 93,526 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | 1m2 |
| 5 | Mái lợp tôn xốp dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,089 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,541 | md |
| 7 | Máng inox dày 1.2 ly+ bịt inox đỉnh tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,36 | md |
| 8 | Thay mới 10% diện tích Alumium | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,527 | m2 |
| D | HẠNG MỤC:PHẦN TƯỜNG TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.000 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,717 | m2 |
| 5 | Đèn led âm trần KT 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Dây điện và vật tư khác.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 7 | Khóa từ phòng lãnh đạo tỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thu gom nước mưa, nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | md |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,241 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC:HỐ CẦU THANG | |||
| 1 | Mài phẳng, vệ sinh sạch sàn, tường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,197 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch Sika chống thấm 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,197 | m2 |
| 3 | Lưới sắt ghim sàn, tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,197 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,837 | m2 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,36 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,36 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống uPVC D140 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D125 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,62 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D90 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút chéo uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút chéo uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Cút chéo uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 8 | Cút chéo uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Cút 90* uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Tê chéo uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê chéo uPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê chéo uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Phễu thu D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D18, L=1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Dây dẫn thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 3 | Kép tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Vật tư phụ khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn bộ |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁNH THIẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ cột tường ốp gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,1524 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,6 | m |
| 5 | ốp tường gỗ laminate dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 319,23 | m2 |
| 6 | Thảm trải nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,107 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,1771 | m2 |
| 8 | Trần xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,9299 | m2 |
| 9 | Trần ốp gỗ lamilate dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,544 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265,0369 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265,0369 | m2 |
| 12 | Cửa gỗ, cửa đi 2 cánh (gỗ lim) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,3 | m2 |
| 13 | Cửa gỗ, cửa đi 4 cánh (gỗ lim) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,1 | m cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,86 | m2 cấu kiện |
| 16 | Nẹp cửa (gỗ lim đục CNC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2 | md |
| 17 | Khuôn cửa kép (gỗ lim) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,1 | md |
| 18 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: ÂM THANH PHÒNG KHÁNH THIẾT | |||
| 1 | Dây tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | Dây loa 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 3 | Bộ jack tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ thiết bị âm thanh cho hệ thống ampli và thiết bị xử lý | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị bảo vệ nguồn hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện chạy dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + ĐIỀU HÒA PHÒNG KHÁNH THIẾT | |||
| 1 | Đèn led D200 âm trần; 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn dây led hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 3 | Đèn tường 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm âm tường (kèm đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Ổ cắm âm sàn (kèm đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Tủ điện 3-5 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 9 | Aptomat 3P 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3P 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Aptomat 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Dây Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng D20 đi chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 19 | Hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt điều hòa âm trần 48000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 21 | Cửa nan gió, KT: 200x1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 22 | Hộp gom gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 23 | Lưới lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Côn đầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 26 | Ống đồng D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Ống đồng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Ống bảo ôn kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 29 | Ống bọc bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 30 | Băng cuốn cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 31 | Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt (vít nở, băng dính...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tấm thả Silicat KT 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4208 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả ốp+ lát) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4844 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4208 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,612 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 10 | Làm trần nhôm 3D 30x30 (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4208 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4208 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 400x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,612 | m2 |
| 13 | Lát đá granite bậu cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4276 | m2 |
| 15 | Vách Compact dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,644 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm, hệ Sinfa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm, hệ nhôm sinfa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 18 | Mặt bàn đá Marble màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,064 | m2 |
| 19 | Khoét lỗ bàn đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | lỗ |
| 20 | Tủ nhựa PVC chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,44 | md |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CÁC NHÀ VỆ SINH TẦNG 2,3,4 | |||
| 1 | Đèn led vuông 300x300; 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 2 | Quạt hút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng D20 đi chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 6 | Máy sấy tay PANASONIC FJ-T10T1 hoặc tương đương (Bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xí bệt (Mã MS885DT8#XW Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt ( Mã TVCF201 Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Chậu rửa lavabo (Mã TTLA102 Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lavabo cảm ứng (Mã )TTLE101E2L Toto hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tiểu nam + van cảm ứng (Mã UT500T#XW, DUE126UE HS376TT hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Vòi rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Nối thẳng PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Răc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Kép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 21 | Ống PPR D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D110 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D90 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D75 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Ống uPVC D42 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống uPVC D34 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Cút chéo uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 30 | Cút chéo uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút chéo uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 32 | Cút chéo uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 33 | Cút chéo uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 34 | Cút 90* uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 35 | Cút 90* uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 36 | Côn uPVC D110x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Côn uPVC D76x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 38 | Tê chéo uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 39 | Tê chéo uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê chéo uPVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê chéo uPVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Tê chéo uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Tê chéo uPVC D76/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 44 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,1011 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2275 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8358 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, đánh giáp lớp sơn cũ trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,8068 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7026 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,8036 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,8204 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,098 | m2 |
| 10 | Đắp chỉ nổi 50x50mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,35 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.163,015 | m2 |
| 12 | Sơn ngoài nhà tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 732,2098 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,9925 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,5859 | m2 |
| 15 | Lan can kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,696 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8358 | m2 |
| 17 | Lợp tôn xốp chống nóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2275 | 100m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh vách kết hợp nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,26 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh vách kết hợp nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,56 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt vách kết hợp nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,866 | m2 |
| 21 | Cửa sổ kết hợp vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,9021 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,9625 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,2425 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2848 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 10Km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2848 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 8 | Bó vỉa đá 1000x240x150mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 9 | Lớp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,753 | 100m3 |
| 10 | Gạch chèn cỏ KT300x400x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.753 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất trồng cây cũ - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 10Km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,884 | 100m3 |
| 13 | Mua đất mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ (mua cỏ+ trồng+ chăm sóc khi cỏ phát triển được) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 442 | m2 |
| 16 | Trồng cây bóng mát, chiều cao và đường kính gốc như chỉ dẫn trong bản vẽ (mua cây+ trồng+ chăm sóc khi cỏ phát triển được) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG VĂN THU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,8448 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Singfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,9328 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Singfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Singfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,912 | m2 |
| 5 | Ốp tường gỗ laminate | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,4448 | m2 |
| 6 | Vách gỗ laminate 2 mặt cao 2400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,488 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,7204 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,7204 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,7204 | m2 |
| 10 | Nẹp gỗ nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,76 | md |
| 11 | Đèn Panel 600x600, 34W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đèn led D200 âm trần, 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 13 | Dây đèn led hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm âm tường (kèm đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Tủ điện 3-5 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 2P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 24 | Hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp điều hòa treo tường 36000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt (ống đồng...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn để nối mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,275 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ téc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3077 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3077 | tấn |
| 6 | Lợp tôn mái mầu xanh dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2258 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt lại bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650,9182 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.353,3736 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.353,3737 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650,9182 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2053 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0723 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ KHO LƯU TRỮ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,099 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,225 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,2718 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,9904 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8596 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,783 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,308 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,896 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,632 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 271,2622 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,0846 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lợp mái tôn xốp dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch - nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,795 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông - nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5496 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 10Km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 8 | Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Vòi rửa lavabo hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sen tăm kèm vòi hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tec nước inox 1.5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SẢNH TẦNG 1 | |||
| 1 | Trần nan nhôm C85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,2682 | m2 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,8 | m |
| 3 | Đèn panel âm trần KT 1200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn trang trí dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,4718 | m2 |
| 7 | Tháo bỏ trang trí cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Xe ô tô đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | xe |
| 9 | Ốp gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Hộp trang trí vách CNC kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Hộp |
| 11 | Quầy trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4 | m2 |
| 12 | Quầy lễ tân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | md |
| 13 | Kính tôi 10 ly dán phin mờ sần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,364 | m2 |
| 14 | Bộ chữ quầy lễ tân + quầy trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,35 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,34 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,192 | m2 |
| 19 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Bạt che vệ sinh trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,232 | m2 |
| 2 | Tháo bỏ trang trí cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Xe ô tô đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | xe |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,64 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,232 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng tấm PVC Nano | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,6212 | m2 |
| 9 | Phào chỉ tường PS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370 | md |
| 10 | Phào chân tường + góc trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,96 | md |
| 11 | Tranh trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| W | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1 SỞ KẾ HOẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,42 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ nhựa ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,9349 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4736 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6556 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển, đổ bỏ phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt T ren trong 20*1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút ren trong 20*1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7415 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,664 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,6836 | m2 |
| 25 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,612 | M2 |
| 26 | Phụ kiện vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Thi công trần nhôm Kt 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4 | m2 |
| 28 | Bệ Lavabo đá kim sa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | md |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Biển treo nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Xí bệt (Mã MS885DT8#XW Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Vòi xịt xí bệt ( Mã TVCF201 Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Tiểu nam + van cảm ứng (Mã UT500T#XW, DUE126UE HS376TT hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Chậu rửa lavabo (Mã TTLA102 Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Vòi rửa lavabo cảm ứng (Mã )TTLE101E2L Toto hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| X | THIẾT BỊ MUA SẮM | |||
| 1 | Loa âm trần hội nghị & phát nhạc nền - phòng Khánh Tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Amply Công suất cho hệ thống loa âm trần - phòng Khánh Tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn trộn tín hiệu âm thanh - phòng Khánh Tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị lọc tần số hạn chế hú rít - phòng Khánh Tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ micro không dây cầm tay - phòng Khánh Tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa âm trần 48000 BTU 1 chiều - phòng Khánh Tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Điều hoà 36000 BTU, 2 chiều Inverter - phòng văn thư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Tivi 75 inch - Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế Hoạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 9 | Bộ HDMI 120m IR Control Ungreen - Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế Hoạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Dây cate 6e - Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế Hoạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 11 | Bộ Chia HDMI- Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế Hoạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 12 | dây hdmi 1.5m- Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế Hoạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | chiếc |
| 13 | Vít Nở, băng keo, dây buộc- Phòng hội thảo trực tuyến sở Kế Hoạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Y | MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Bàn trà B1 gỗ sồi nga, kích thước (DxRxC): 1500x1000 x 500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn trà kẹp B2 gỗ sồi nga, kích thước (DxRxC): 600x400x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 3 | Bàn trà kẹp B3 gỗ sồi nga, kích thước (DxRxC): 800x800x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế sofa chủ toạ khung xương gỗ tự nhiên, đệm mút nỉ cao cấp; kích thước (DxRxC): 900x600x900 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế sofa chủ toạ khung xương gỗ tự nhiên, đệm mút nỉ cao cấp; kích thước (DxRxC): 800x600x900 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 6 | Bục đặt tượng bác hồ gỗ sồi Nga, phào chỉ sơn nhũ vàng, đài đục cánh sen. Kích thước (DxRxC): 800x990x1530 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Tượng bác hồ, đồng đỏ nguyên chất mạ vàng, cao 90cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt trống đồng R=1100mm (Đồng tự nhiên) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Hoa trang trí bục tượng bác, hoa lụa cao cấp do nghệ nhân làm thủ công, 130 cành có ngọn, 80 hoa lẻ cắm xen và lá nhựa phủ chân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lọ hoa trang trí để bàn trà, hoa lụa cao cấp do nghệ nhân làm thủ công, lọ gốm sứ cao cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | chiếc |
| Z | MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Bàn tiếp công dân, kích thước: 3930 x 830 x 1860mm (Gỗ melamine mầu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc, kích thước: 1200x600x750 mm (Gỗ melamine mầu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Bàn làm việc, kích thước: 2300x1200x750 mm (Gỗ melamine mầu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Kệ để đồ, kích thước: 400x430x600 mm (Gỗ melamine mầu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Ghế xoay công nghiệp Hoà Phát hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Ghế băng ngồi chờ Hoà Phát loại 03 ghế hoặc tương đương, kích thước: 1830x650x820 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ để hồ sơ 01, kích thước: 6900x600x2400 mm (Gỗ melamine mầu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ để hồ sơ 01, kích thước: 2000x400x2400 mm (Gỗ melamine mầu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc có Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi