Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603414-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220532641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 19:29:00 đến ngày 2022-06-11 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,131 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hặc Quết định phê duyệt Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Dĩnh Kế
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG VÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5638m3
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.051,115m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,921m2
4Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.051,115m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.022,036m2
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V357,81m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V726,9m
8Xây bù khuôn cửa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,797m3
9Mua + Lắp đặt Cửa sổ S1, S2, SD1, SW bằng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V238m2
10Mua + Lắp đặt Phụ kiện cửa sổ S1, S2 mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
11Mua + Lắp đặt Phụ kiện cửa sổ SW mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
12Mua + Lắp đặt Cửa đi D1, 2 cánh mở quay (pano trên kính,pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
13Mua + Lắp đặt Cửa đi D2, DW, DW1, 01 cánh mở quay (pano trên kính,pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,51m2
14Mua + Lắp đặt Phụ kiện cửa đi D1, 02 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
15Mua + Lắp đặt Phụ kiện cửa đi D2, DW, DW1, 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Mua + Lắp đặt Vách kính D1, D2, S1, S2, SD1 cố định có đố ngang và đố dọc, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,9m2
17Mua + Gia công sen hoa cửa inox 304 độ dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9888tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V176,0249m2
19Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,351m2
20Mua + Lắp đặt phễu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
B HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,45m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,8m
3Xây bù khuôn cửa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7728m3
5Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,381m3
6Phá dỡ tường ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V54,234m2
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Lát nền gạch Ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,183m2
12Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V271,056m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,234m2
14Mua + Lắp đặt vách compact HPL dày 18mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,86m2
15Mua + Lắp đặt xí bệt (loại AC-808VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
16Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam (loại AU-431VR hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
17Mua + Lắp đặt Bộ xả bệ tiểu ấn tay (loại BF412G hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
18Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Nhà lớp học 15 phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
19Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Nhà hiệu bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Mua + Lắp đặt gương soi (loại KF-4560VA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Mua + Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Mua + Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
24Mua + Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (loại BFV-17-4C hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,741m2
26Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,789m2
27Mua + Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Bàn Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (bao gồm hoàn thiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
29Sản xuất + Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669tấn
30Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
31Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
32Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
33Mua + Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Mua + Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Mua + Lắp đặt Cút PPR D25 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
36Mua + Lắp đặt Tê kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
37Mua + Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
38Mua + Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Mua + Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
40Mua + Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
42Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
43Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
44Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
45Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
46Mua + Lắp đặt Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
47Mua + Lắp đặt Tê thu PVC D110/D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
48Mua + Lắp đặt Tê thu PVC D90/D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
49Mua + Lắp đặt Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Mua + Lắp đặt Tê thu PCV D42/D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Mua + Lắp đặt Côn thu PVC D90/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Mua + Lắp đặt Côn thu PVC D75/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Mua + Lắp đặt Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
54Mua + Lắp đặt Chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
55Mua + Lắp đặt Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
56Mua + Lắp đặt Chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
57Mua + Lắp đặt Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Mua + Lắp đặt Bịt thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Mua + Lắp đặt Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Vận chuyển phế thải xây dựng đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,57310m3
C ĐIỆN TRONG NHÀ
1Mua + Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V59bộ
2Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
3Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
5Mua + Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250AMô tả kỹ thuật theo Chương V210cái
7Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Mua + Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V324hộp
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Lắp lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
11Mua + Lắp đặt Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-4 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
12Mua + Lắp đặt Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
13Mua + Lắp đặt Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
14Mua + Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
15Mua + Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
16Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,4m
17Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.629,9m
18Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.699,4m
19Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V401m
20Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
21Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.879m
22Mua + Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 18x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V648m
23Mua + Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
24Mua + Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 60x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
25Mua + Lắp đặt tủ điện công trình KT 700x500x200mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
26Mua + Lắp đặt tủ điện công trình KT 600x500x180mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
27Mua + Lắp đặt cáp điện CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
28Mua + Lắp đặt cáp điện CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
29Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.314m
30Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49m
31Mua + Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 60x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
32Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136m
33Mua + Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A MCCB 3p-75A 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Mua + Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A MCB 2P 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Mua + Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A MCB 1P 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Mua + Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A MCCB 3p-60A 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Mua + Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A MCB 3P 30A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
40Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
41Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A cho wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 cho ổ cắm wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
43Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V455m
44Mua + Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 18x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
45Mua + Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 60x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
46Mua + Lắp đặt dây dẫn cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V223m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,131 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hặc Quết định phê duyệt Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt4
3 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt4
4 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->