Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583617-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220573197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 21:46:00 đến ngày 2022-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,055,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng thủy lợi, có giá trị tối thiểu 1.907.328.000 đồng+ Tính chất tương tự về quy mô: Đã thi công hoàn thành công trình thủy lợi cấp IV, là công trình thi công kênh mương bê tông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng . - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.907.328.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình kênh mương thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kênh mương thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nâng cấp tuyến kênh tiêu xóm 10 xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH BÊ TÔNG XI MĂNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
2Đào vét hữu cơ kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2105m3
3Đào vét hữu cơ kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6015m3
5Đào mương rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9643100m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V172,12m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,1071100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V258,18m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành kênh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1336100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V481,34m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V74,76m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7536100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3947100m3
14Mua đất còn thiếu để đắp mương, đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 7,2Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,1497m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91510m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91510m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91510m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91510m3/1km
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, xúc 50% khối lượng đất đắp mua về sang đắp bờ mương phảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1457100m3
20Vận chuyển điều phối đi đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0421100m3
21Vận chuyển điều phối đất đào đi đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1203100m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2395tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1835tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
B CỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0325m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7662100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3523100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,29m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,19m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6419100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4603100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6111tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9009tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng thủy lợi, có giá trị tối thiểu 1.907.328.000 đồng+ Tính chất tương tự về quy mô: Đã thi công hoàn thành công trình thủy lợi cấp IV, là công trình thi công kênh mương bê tông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng . - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.907.328.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình kênh mương thủy lợi53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kênh mương thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).1
2 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
3 Đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Đầm dùi Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->