Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chấm điểm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 21:52:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,630,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0804088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.063685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.541.373.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. 01 kỹ sư kỹ sư thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 CVs |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đập dâng nước trên sông Đầm Hà (đoạn chảy qua thị trấn), huyện Đầm Hà 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chấm điểm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7034 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3108 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3108 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| 9 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2633 | 1m3 đắp |
| 10 | Bạt dứa phủ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | 155,6625 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ đê quai xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2633 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phá dỡ đê quai xanh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3926 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3926 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 16 | Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6976 | m3 |
| 17 | Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6476 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3924 | m3 |
| 20 | Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,436 | m3 |
| 21 | Bê tông thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5724 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4187 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4611 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8774 | tấn |
| 25 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | tấn |
| 26 | Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2044 | m3 |
| 28 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,6816 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8244 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7076 | tấn |
| 31 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng tường cánh, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 33 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8632 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9088 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,236 | m2 |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,04 | m |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2645 | 100m |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,985 | 100m2 |
| 42 | Cát thô tầng lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5832 | m3 |
| 43 | Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8584 | m3 |
| B | ĐẬP SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8394 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,923 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,923 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9436 | 100m3 |
| 9 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,6452 | 1m3 đắp |
| 10 | Bạt dứa phủ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5148 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0266 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đê quai xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,6452 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9165 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9165 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 16 | Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8564 | m3 |
| 17 | Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3318 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7241 | m3 |
| 20 | Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5795 | m3 |
| 21 | Bê tông thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,0991 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0799 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9165 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6595 | tấn |
| 25 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8384 | tấn |
| 26 | Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0477 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8071 | m3 |
| 28 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0544 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3899 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5261 | tấn |
| 31 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1616 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng tường cánh, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 33 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8176 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9088 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,814 | m2 |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,66 | m |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | 100m |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9736 | 100m2 |
| 42 | Cát thô tầng lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7138 | m3 |
| 43 | Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6806 | m3 |
| C | ĐẬP SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3231 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4649 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4649 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2154 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2154 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2154 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0482 | 100m3 |
| 9 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,8245 | 1m3 đắp |
| 10 | Bạt dứa phủ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6541 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7579 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đê quai xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,8245 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8582 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8582 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 16 | Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4452 | m3 |
| 17 | Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9574 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4727 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6333 | m3 |
| 20 | Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,86 | m3 |
| 21 | Bê tông thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0542 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4783 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4089 | tấn |
| 25 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5823 | tấn |
| 26 | Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 27 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9452 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2475 | tấn |
| 30 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1923 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng tường cánh, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 32 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,18 | m2 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8235 | 100m |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7378 | 100m2 |
| 41 | Cát thô tầng lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,248 | m3 |
| 42 | Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,376 | m3 |
| D | ĐẬP SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9528 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9291 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4523 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4523 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9291 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9291 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7379 | 100m3 |
| 9 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,049 | 1m3 đắp |
| 10 | Bạt dứa phủ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1682 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2572 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đê quai xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,049 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5005 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5005 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 16 | Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5736 | m3 |
| 17 | Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9532 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2674 | m3 |
| 20 | Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,307 | m3 |
| 21 | Bê tông thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3294 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7012 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6605 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0086 | tấn |
| 25 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1435 | tấn |
| 26 | Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5534 | m3 |
| 27 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0176 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6378 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | tấn |
| 30 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8994 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 32 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,157 | m2 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | 100m |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5093 | 100m2 |
| 41 | Cát thô tầng lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m3 |
| 42 | Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,156 | m3 |
| E | ĐẬP SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2925 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6656 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6656 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5126 | 100m3 |
| 9 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,688 | 1m3 đắp |
| 10 | Bạt dứa phủ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2445 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,99 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đê quai xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,688 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6269 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6269 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 16 | Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m3 |
| 17 | Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,856 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | m3 |
| 20 | Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,66 | m3 |
| 21 | Bê tông thân đập, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,812 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8414 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4566 | tấn |
| 25 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5138 | tấn |
| 26 | Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,172 | m3 |
| 28 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,008 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8236 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4605 | tấn |
| 31 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2058 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 33 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,14 | m2 |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0826 | 100m2 |
| 42 | Cát thô tầng lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,616 | m3 |
| 43 | Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,192 | m3 |
| F | ĐÂP CHẮN CÁT ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4264 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4264 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4264 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | rọ |
| G | GIA CỐ CHÂN KÈ | |||
| 1 | Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9309 | 100m2 |
| H | GIA CỐ MÁI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào mở móng kè mái nghiêng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,9473 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6256 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,57 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái kè, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,3 | m3 |
| 7 | Cốt thép gia cố mái nghiêng kè, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1205 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kè mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1257 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,74 | m2 |
| I | NẠO VÉT | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4715 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2439 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2636 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4715 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4715 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4715 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9803 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9803 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6672 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6672 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0804088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.063685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.541.373.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. 01 kỹ sư kỹ sư thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | >= 108CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 7 tấn | 6 |
| 4 | Đầm bàn | >= 1Kw | 4 |
| 5 | Đầm dùi | >= 1,5 KW | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | >= 5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | >= 23 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 4 |
| 9 | Đầm cóc | >= 70kg | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | >= 5 CVs | 3 |
| 14 | Máy lu | >= 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi