Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581981-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220313581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chấm điểm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 21:52:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,630,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0804088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.063685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.541.373.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. 01 kỹ sư kỹ sư thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5 CVs
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đập dâng nước trên sông Đầm Hà (đoạn chảy qua thị trấn), huyện Đầm Hà
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chấm điểm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Đông Dương Hạ Long. - Tư vấn thẩm tra TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng MHD. - Tư vấn thẩm định TKBVTC + dự toán: Sở NN&PTNT tỉnh Quảng Ninh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP SỐ 1
1Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V26,7034100m3
2Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,967100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V22,3108100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V22,3108100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,967100m3
6Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,967100m3
7San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,967100m3
8Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sông bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,592100m3
9Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V439,26331m3 đắp
10Bạt dứa phủ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m2
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất155,6625m3
12Phá dỡ đê quai xanhMô tả kỹ thuật theo chương V439,2633m3
13Vận chuyển đất phá dỡ đê quai xanh, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,3926100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3926100m3
15Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
16Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6976m3
17Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4912m3
18Ván khuôn sân thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6476100m2
19Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3924m3
20Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V335,436m3
21Bê tông thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V331,5724m3
22Ván khuôn móng thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4187100m2
23Ván khuôn tường thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V10,4611100m2
24Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8774tấn
25Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,157tấn
26Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3675100m3
27Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2044m3
28Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V250,6816m3
29Ván khuôn bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8244100m2
30Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7076tấn
31Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,24tấn
32Bê tông lót móng tường cánh, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
33Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m3
34Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8632100m2
35Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5265tấn
36Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9088tấn
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V195,236m2
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V237,04m
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
40Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2645100m
41Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V3,985100m2
42Cát thô tầng lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,5832m3
43Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V55,8584m3
B ĐẬP SỐ 2
1Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V25,8394100m3
2Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V21,923100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21,923100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m3
6Vận chuyển đá đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m3
7San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m3
8Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9436100m3
9Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V391,64521m3 đắp
10Bạt dứa phủ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V5,5148100m2
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V113,0266m3
12Phá dỡ đê quai xanhMô tả kỹ thuật theo chương V391,6452m3
13Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9165100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9165100m3
15Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
16Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8564m3
17Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V105,3318m3
18Ván khuôn sân thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
19Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7241m3
20Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V251,5795m3
21Bê tông thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V249,0991m3
22Ván khuôn móng thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0799100m2
23Ván khuôn tường thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V7,9165100m2
24Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6595tấn
25Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8384tấn
26Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0477100m3
27Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8071m3
28Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V187,0544m3
29Ván khuôn bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3899100m2
30Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5261tấn
31Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1616tấn
32Bê tông lót móng tường cánh, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
33Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m3
34Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8176100m2
35Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5262tấn
36Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9088tấn
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V150,814m2
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V183,66m
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
40Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9225100m
41Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9736100m2
42Cát thô tầng lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,7138m3
43Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V41,6806m3
C ĐẬP SỐ 3
1Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,3231100m3
2Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,2154100m3
3Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,4649100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11,4649100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,2154100m3
6Vận chuyển đá đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2154100m3
7San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2154100m3
8Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0482100m3
9Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V385,82451m3 đắp
10Bạt dứa phủ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6541100m2
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V164,7579m3
12Phá dỡ đê quai xanhMô tả kỹ thuật theo chương V385,8245m3
13Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,8582100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8582100m3
15Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv)Mô tả kỹ thuật theo chương V7ca
16Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4452m3
17Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9574m3
18Ván khuôn sân thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4727100m2
19Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6333m3
20Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V229,86m3
21Bê tông thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V236,676m3
22Ván khuôn móng thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0542100m2
23Ván khuôn tường thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V7,4783100m2
24Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4089tấn
25Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5823tấn
26Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54m3
27Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V154,56m3
28Ván khuôn bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9452100m2
29Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2475tấn
30Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1923tấn
31Bê tông lót móng tường cánh, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
32Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
33Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5012100m2
34Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4259tấn
35Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8045tấn
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V142,18m2
37Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
39Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8235100m
40Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7378100m2
41Cát thô tầng lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,248m3
42Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V38,376m3
D ĐẬP SỐ 4
1Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9528100m3
2Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,9291100m3
3Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4523100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4523100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9291100m3
6Vận chuyển đá đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9291100m3
7San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9291100m3
8Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7379100m3
9Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V250,0491m3 đắp
10Bạt dứa phủ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1682100m2
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V84,2572m3
12Phá dỡ đê quai xanhMô tả kỹ thuật theo chương V250,049m3
13Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5005100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5005100m3
15Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
16Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5736m3
17Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9532m3
18Ván khuôn sân thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3259100m2
19Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2674m3
20Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V138,307m3
21Bê tông thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V141,3294m3
22Ván khuôn móng thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7012100m2
23Ván khuôn tường thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V4,6605100m2
24Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0086tấn
25Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1435tấn
26Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5534m3
27Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0176m3
28Ván khuôn bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6378100m2
29Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,103tấn
30Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8994tấn
31Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
32Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
33Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4887100m2
34Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2129tấn
35Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4023tấn
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V104,157m2
37Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
39Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995100m
40Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5093100m2
41Cát thô tầng lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,188m3
42Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V21,156m3
E ĐẬP SỐ 5
1Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,2925100m3
2Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3658100m3
3Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,6656100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6656100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3658100m3
6Vận chuyển đá đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3658100m3
7San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3658100m3
8Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5126100m3
9Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V262,6881m3 đắp
10Bạt dứa phủ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2445100m2
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V122,99m3
12Phá dỡ đê quai xanhMô tả kỹ thuật theo chương V262,688m3
13Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6269100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6269100m3
15Bơm nước hố móng (0,4 ca/md bơm 20cv)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
16Bê tông lót sân thượng lưu, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,408m3
17Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,856m3
18Ván khuôn sân thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3248100m2
19Bê tông lót thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,612m3
20Bê tông bọc đập, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V172,66m3
21Bê tông thân đập, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V169,812m3
22Ván khuôn móng thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8414100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn tường thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V5,283100m2
24Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4566tấn
25Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5138tấn
26Đắp đá đổ tận dụng cuội sỏi lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5732100m3
27Bê tông lót bể tiêu năng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,172m3
28Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V131,008m3
29Ván khuôn bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8236100m2
30Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4605tấn
31Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2058tấn
32Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
33Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
34Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
35Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602tấn
36Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746tấn
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V127,14m2
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
40Lắp đặt ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5805100m
41Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc đáy bển tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0826100m2
42Cát thô tầng lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,616m3
43Đá dăm 2x4 tầng lọc đáy bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V29,192m3
F ĐÂP CHẮN CÁT ĐẦU TUYẾN
1Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4264100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4264100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4264100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V219rọ
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V257rọ
G GIA CỐ CHÂN KÈ
1Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V147,51m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9309100m2
H GIA CỐ MÁI BÊ TÔNG
1Đào mở móng kè mái nghiêng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.379,9473m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6256100m3
3Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1739100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1739100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V241,57m3
6Bê tông gia cố mái kè, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328,3m3
7Cốt thép gia cố mái nghiêng kè, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,1205tấn
8Ván khuôn kè mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1257100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m3
10Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V131,74m2
I NẠO VÉT
1Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V25,4715100m3
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V229,2439100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V105,2636100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V25,4715100m3
5Vận chuyển đá đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V25,4715100m3
6San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V25,4715100m3
7Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V123,9803100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V123,9803100m3
J ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6672100m3
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6672100m3
K HẠNG MỤC KHÁC
1Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chi phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0804088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.063685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.541.373.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. 01 kỹ sư kỹ sư thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m33
2 Máy ủi >= 108CV1
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn6
4 Đầm bàn >= 1Kw4
5 Đầm dùi >= 1,5 KW4
6 Máy cắt uốn cắt thép >= 5KW2
7 Máy hàn >= 23 KW2
8 Máy trộn bê tông >= 250l4
9 Đầm cóc >= 70kg2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước >= 5 CVs3
14 Máy lu >= 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->