Gói thầu: Gói thầu số 01: Dây, ống, túi các loại;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602808-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Dây, ống, túi các loại;
Số hiệu KHLCNT 20220567737
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 08:18:00 đến ngày 2022-06-14 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 209,707,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,097,075 VNĐ ((Hai triệu chín mươi bảy nghìn bảy mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1456125E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19415E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.707.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.415.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Dây, ống, túi các loại;
Dây, ống, túi các loại, Dung dịch chạy thận nhân tạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240 - 0258.3.631.636; fax: 0258.3.847.452
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA , địa chỉ: Tổ dân phố 16, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240 - 0258.3.631.636; fax: 0258.3.847.452


E-CDNT 10.1(g)
1.Giấy phép đăng ký kinh doanh hợp lệ 2.Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu 3. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Điều kiện bắt buộc của hàng hóa: Hàng hóa cung cấp phải đủ điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế và phải được phân loại theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị Y tế. Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản pho to có đóng dấu xác nhận công ty). + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép; và có tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). - Tiêu chuẩn: FDA/ CE/ ISO/ TCCS …còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hạn sử dụng của sản phẩm: Giấy tờ cấp phép có ghi hạn sử dụng của sản phẩm hoặc ảnh chụp hạn sử dụng trên vỏ bao bì của sản phẩm. * Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”- Mẫu số 01A Chương IV
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, Model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải lập biểu giá chào dự thầu theo mẫu số 25
E-CDNT 14.3 ≥12 Tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.097.075   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240 - 0258.3.631.636; fax: 0258.3.847.452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240 - 0258.3.631.636; fax: 0258.3.847.452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240 - 0258.3.631.636; fax: 0258.3.847.452
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240 - 0258.3.631.636; fax: 0258.3.847.452
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ống Airway các số400CáiChất liệu: bằng nhựa polyethylene không chứa latex, không độc. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
2Dây hút dịch phẫu thuật 2m400CáiChất liệu: nhựa PVC chính phẩm, trắng trong Đặc điểm: ống dây mềm dẻo, không bị rò rỉ, không bị bẹp khi hút dịch. ống trơn láng, không bị trầy sước, không nấm mốc. Kích thước: dài 2m có đầu nối. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 5
3Dây hút dịch phẫu thuật 4m1.000CáiChất liệu: nhựa PVC chính phẩm, trắng trong Đặc điểm: ống dây mềm dẻo, không bị rò rỉ, không bị bẹp khi hút dịch. ống trơn láng, không bị trầy sước, không nấm mốc. Kích thước: dài 4m có đầu nối. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 5
4ống hút đàm giải các số1.500CáiCác số. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 5
5Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm1.500CáiDùng cho máy truyền dịch, bơm tiêm điện. Dây dài 150cm. 2 đầu dây có khóa luer lock. Dây chống xoắn. chịu áp lực cao. Không có chất DEHP . Đóng gói từng sợi riêng lẻ, tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
6Dây oxy 2 nhánh sơ sinh50CáiKích cỡ: sơ sinh; Dây dài khoản 180 cm đến 210cm bằng nhựa PVC không chứa latex, đầu luồn mũi bằng silicon, cong mềm mại tiếp xúc vùng mũi bệnh nhân không gây khó chịu, có gá đỡ, đầu luồn mũi di chuyển được, có thể kéo ra/vào tùy theo độ dài mũi. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 5
7Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em50CáiKích cỡ: người lớn, trẻ em Đđkt: 2 nhánh, nhựa PVC không chứa latex, không gây kích ứng, dài 150-210cm; lòng dây hình sao, đầu luồn mũi bằng silicon, cong mềm mại. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 5
8Dây thở oxy người lớn3.000CáiKích cỡ: người lớn; Dây dài sử dụng được cho người lớn bằng nhựa PVC không chứa latex, đầu luồn mũi bằng silicon, cong mềm mại tiếp xúc vùng mũi bệnh nhân không gây khó chịu, có gá đỡ, đầu luồn mũi di chuyển được, có thể kéo ra/vào tùy theo độ dài mũi. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
9Dây truyền dịch20.000BộDây truyền dịch loại 20 giọt, có kèm kim tiêm , dây dài ≥ 150cm. Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng từng sợi. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
10Dây truyền máu 1 buồng200BộBộ truyền máu 1 buồng, Dài ≥180cm, chất liệu PVC, không DEHPCổng tiêm thuốc không chứa LatexKhóa ren kết nối, khóa lăn chỉnh giọtKim 17,18G mũi kim đặc biệt nhẵn bóng. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
11ống thông foley 2 nhánh các cỡ1.000CáiỐng thông Foley được làm từ chất liệu cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, độ mềm vừa phải dễ đặt, • Ống thông mềm tương thích với các chất bôi trơn. • Kích cỡ: 2 nhánh (8Fr – 26Fr). Tiệt trùng, đóng gói từng cái. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
12Khóa 3 chạc có dây nối1.000CáiKích cỡ: 3 ngã, dây nối 50cm. Dây nối và khóa vặn bằng PVC trơn láng không bị rít, xoay 360 độ dễ dàng, chịu áp lực cao. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
13ống đặt nội khí quản có bóng các số600Cái* Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, không latex* Được uốn cong mũi, đầu xa mềm mịn giúp chèn và rút ống an toàn, dễ dàng* Có vạch đánh dấu dày đậm và đường cản quang trên thân ống giúp dễ dàng xác định vị trí chính xác * Có bóng chèn, tiệt trùng, đóng gói từng cái riêng* Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
14Dây cho ăn các số300Cáicác số 8, 12,14,16. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 5
15Túi đựng nước tiểu1.300CáiDung tích: 2.000 ml,Có quai treo, vạch chia dung tích, nút xả không tuột, không bị rỉ nước , Tiệt trùng. Tiêu chuẩn chất lượng FDA/ CE/ ISO/ TCCSNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1456125E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19415E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.707.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.415.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->