Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Nguồn kinh phí phục vụ bảo đảm quốc phòng an ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 08:07:00 đến ngày 2022-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công dân dụng hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên- Có văn bản chứng minh đã giữ vị trí công việc tương tự ít nhất 1 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu tối thiểu (0, 5m3), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng nhà tập luyện, nhà kho và để xe CBCS Công an huyện Nghi Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, Nguồn kinh phí phục vụ bảo đảm quốc phòng an ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Nghi Lộc
Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Lê Đức Dũng - Chức vụ: Trường công an huyện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, Tp. Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,3781 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,7738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7332 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,396 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2944 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9922 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6717 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6819 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0553 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3686 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6585 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8447 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8997 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0834 | m3 |
| 18 | Bạt lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0084 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0291 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,899 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8867 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2733 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1901 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0278 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0588 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5104 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8654 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1392 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5355 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2936 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,4361 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7762 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1301 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5415 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7917 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1746 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1472 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0419 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0419 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2633 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2633 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0388 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0388 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M20x700mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 8 | Cáp giằng D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,88 | m |
| 9 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 11 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4453 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 978,12 | cái |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,0536 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3813 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 462,6818 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 593,1766 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,8151 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,3036 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,6888 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 329,36 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 229,18 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164,58 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,48 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.055,8584 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 729,1675 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.473,0153 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 462,6818 | m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,55 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,5 | m2 |
| 19 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,3428 | m2 |
| 20 | Lan can cầu thang thép hộp mã kẽm (sơn tĩnh điện) tay vịn bằng gỗ D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,99 | md |
| 21 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, pano tôn dập dày 1mm, nẹp viền thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mm , sơn tĩnh điện (Đã bao gồm khóa, bản lề... và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,88 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, pano tôn dập dày 1mm, nẹp viền thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mm , sơn tĩnh điện (Đã bao gồm khóa, bản lề... và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ kính cường lực dày 10mm - Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,96 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Đánh mặt bê tông nền bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 407,5466 | m2 |
| 6 | Thi công mặt sân Epoxy tầng 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,4864 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ Line vạch sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1998 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0398 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2389 | 100m2 |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Class2 D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Phều thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Nẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 5 | Cút 135 độ, uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút 90 độ, uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC Class2 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 300x450x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng 8-10 Modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 3 | Đèn Led bán nguyệt 1 bóng dài 1.2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn Led bán nguyệt 1 bóng dài 0.6m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần D300 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | Đèn Led HighBay chiếu sáng sân cầu lông 150W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 16A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 16A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tắc ba 16A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 13 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 22 | Cáp nguồn treo CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa điện cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 24 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cuộn |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CT3-D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 3 | Thanh liên kết D14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 4 | Chân bật D8-200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 6 | Máy đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x6x2,5M | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m3 |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bình |
| 2 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 4 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5347 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5347 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1186 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4995 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1661 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,3904 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4609 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,393 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công dân dụng hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên- Có văn bản chứng minh đã giữ vị trí công việc tương tự ít nhất 1 công trình | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu tối thiểu (0, 5m3), còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 5 | Máy Cắt uốn thép | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 13 | Giàn giáo | Phù hợp với gói thầu, Còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn GTGT | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi