Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách huyện Lạc Dương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 08:02:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,867,491,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.867491003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144581833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao côngchứng bằng tốt nghiệp đại học; Chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. Lý lịch công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao côngchứng bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kê toán hoặc cử nhân tài chính.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ ATLĐ-PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề. Tối thiểu 50% nhân sự nêu trên đã được tập huấn ATLĐ và PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=100kg, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm dùi bê tông, xe rùa, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 01 thiết bị, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 8-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Nhà làm việc, nhà công vụ kết hợp ga ra để xe ô tô 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vượt thu ngân sách huyện Lạc Dương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cấp III trở lên do Sở Xây dựng cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của HSMT (nhân sự, máy móc, thiết bị,…) - Bản sao các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Lạc Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,59 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,17 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,58 | m3 đất nguyên thổ |
| B | PHẦN MÓNG (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,384 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,53 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,44 | m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đệm lớp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,115 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,41 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,639 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,326 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,627 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,306 | m3 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 1 (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,273 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,001 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,993 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,059 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,091 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,563 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,683 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,589 | m3 |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 2 (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,716 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,541 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,865 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,627 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,019 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,411 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,481 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,466 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 25 | Lục bình bê tông 18x18x80mm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Cây |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 3 (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,05 | m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,731 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,977 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,485 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,815 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,92 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,074 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,409 | m3 |
| 19 | Lục bình bê tông 18x18x80mm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Cây |
| 20 | Bê tông gạch vỡ nâng nhà vệ sinh vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| F | PHẦN MÁI (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,839 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,326 | m2 |
| G | PHẦN CỬA (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,91 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ lùa 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ mở dưới góc 30 độ 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ mở 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | SXLD khung nhôm kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 6 | Vách ngăn băng tấm compact (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,213 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,597 | m2 |
| 3 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,728 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,429 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,619 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,015 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,031 | m2 |
| 8 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,198 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,51 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,63 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,66 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,243 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,294 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,294 | m2 |
| 15 | Trát hoa văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,636 | m |
| 17 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,36 | m |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,641 | m2 |
| 19 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,06 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,116 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,974 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,565 | m2 |
| 23 | SXLD lan can tay vịn cầu thang Inox + đế chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,868 | md |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,81 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,19 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,853 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,616 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,037 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.435,443 | m2 |
| I | PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM ( 2CK) (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,408 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,122 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M16 1.2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,235 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,222 | m3 |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-2P-80A -25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 33 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thiết bị chia mạng 8 cổng TP-Link TL-SF1008D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hạt cắm cáp mạng, loại 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt hạt cắm dây cáp điện thoại, loại 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 41 | Hộp MDF nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | m |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m3 |
| 6 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,649 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,272 | m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,787 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| N | PCCC CHỐNG SÉT + THIẾT BỊ BÁO CHÁY (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,391 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,391 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP CX040 R=61M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 13 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 5Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ nối dây báo cháy chống cháy KT 235x235x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 25 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| O | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (HẠNG MỤC: CÁC HẠNG PHỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,579 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,579 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,991 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,982 | m3 |
| P | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (HẠNG MỤC: CÁC HẠNG PHỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,721 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | m3 |
| 6 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,298 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,134 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| Q | KÈ CHẮN ĐẤT (HẠNG MỤC: CÁC HẠNG PHỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,928 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,486 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,501 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,253 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,566 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,141 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,939 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m |
| R | SÂN BÊ TÔNG + BẬC CẤP NGOÀI (HẠNG MỤC: CÁC HẠNG PHỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,124 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,854 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, lát gạch terazzo 400x400x3 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,64 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,031 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lót cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,833 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,637 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,279 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,29 | m3 |
| 13 | Bê tông nền bậc cấp vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 14 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | m3 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,558 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,957 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,957 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,957 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.867491003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144581833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao côngchứng bằng tốt nghiệp đại học; Chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. Lý lịch công tác | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao côngchứng bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân kê toán hoặc cử nhân tài chính.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ, PCCC | 1 | Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ ATLĐ-PCCC | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề. Tối thiểu 50% nhân sự nêu trên đã được tập huấn ATLĐ và PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,4m3, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đã được kiểm định, còn niên hạn sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn niên hạn sử dụng | 2 |
| 4 | Máy tời | Tải trọng nâng >=100kg, còn niên hạn sử dụng | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm dùi bê tông, xe rùa, đầm cóc | Mỗi loại 01 thiết bị, còn niên hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Dàn giáo (bộ) | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 200 |
| 7 | Cốp pha (m2) | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 600 |
| 8 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng >=7T, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn niên hạn sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi