Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584302-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220583955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu ngân sách huyện Lạc Dương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 08:02:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,867,491,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.867491003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144581833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao côngchứng bằng tốt nghiệp đại học; Chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. Lý lịch công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao côngchứng bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kê toán hoặc cử nhân tài chính.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ ATLĐ-PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề. Tối thiểu 50% nhân sự nêu trên đã được tập huấn ATLĐ và PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định, còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=100kg, còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm dùi bê tông, xe rùa, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 01 thiết bị, còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 200
7-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 600
8-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Nhà làm việc, nhà công vụ kết hợp ga ra để xe ô tô
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vượt thu ngân sách huyện Lạc Dương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Công an huyện Lạc Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK&XD M-Home. Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH An Phát Lâm Đồng. Địa chỉ: 32 Nguyễn Lương Bằng, Phường 2, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Dương - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Công an huyện Lạc Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cấp III trở lên do Sở Xây dựng cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của HSMT (nhân sự, máy móc, thiết bị,…) - Bản sao các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Lạc Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V230,59m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.105,17m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V874,58m3 đất nguyên thổ
B PHẦN MÓNG (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V351,384m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,648m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,714tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,486tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,53m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V93,44m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,178m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,336m3 đất nguyên thổ
11Đệm lớp cát lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,363m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,115m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,136tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V91,41m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,639m3
17Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V335,326m3
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,627m3
19Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,306m3
C PHẦN THÂN TẦNG 1 (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,389tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V109,6m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V168,273m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,481tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,001m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V216,993m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,122tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,Mô tả kỹ thuật theo chương V15,059m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,091m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
21Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,563m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,683m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,589m3
24Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832m3
D PHẦN THÂN TẦNG 2 (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V113,04m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V134,716m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,493tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,541m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V214,865m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,122tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,627m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,Mô tả kỹ thuật theo chương V42,019m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,647m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,411m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
21Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,481m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,466m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
24Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,669m3
25Lục bình bê tông 18x18x80mm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V148Cây
E PHẦN THÂN TẦNG 3 (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V102,05m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V159,731m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,18tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,977m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V404,485m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,602tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,815m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,Mô tả kỹ thuật theo chương V66,92m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
17Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,074m3
18Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,409m3
19Lục bình bê tông 18x18x80mm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V148Cây
20Bê tông gạch vỡ nâng nhà vệ sinh vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
F PHẦN MÁI (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
5Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,839m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
10Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,894tấn
12Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V410,326m2
G PHẦN CỬA (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,91m2
2SXLD cửa sổ lùa 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
3SXLD cửa sổ mở dưới góc 30 độ 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
4SXLD cửa sổ mở 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
5SXLD khung nhôm kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
6Vách ngăn băng tấm compact (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
H PHẦN HOÀN THIỆN (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,213m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V366,597m2
3Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,728m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,429m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.171,619m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V383,015m2
7Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,031m2
8Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,198m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,51m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V378,63m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,66m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V686,243m2
13Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớpMô tả kỹ thuật theo chương V124,294m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,294m2
15Trát hoa văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,566m2
16Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,636m
17Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.675,36m
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,641m2
19Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,06m2
20Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,116m2
21Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,974m2
22Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,565m2
23SXLD lan can tay vịn cầu thang Inox + đế chụpMô tả kỹ thuật theo chương V35,868md
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V392,81m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,19m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V713,853m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,616m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,037m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.435,443m2
I PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM ( 2CK) (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,408m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,426m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
4Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,82m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
15Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,122m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,304m3 đất nguyên thổ
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,452m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V34,54m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,454m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
24Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
J PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M16 1.2m 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
11Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
12Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)Mô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
13Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.090m
14Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040m
15Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
16Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,235m3 đất nguyên thổ
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,222m3
21Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt automat 3 pha MCCB-2P-80A -25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V490m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
33Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Thiết bị chia mạng 8 cổng TP-Link TL-SF1008DMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt hạt cắm cáp mạng, loại 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Lắp đặt hạt cắm dây cáp điện thoại, loại 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V120m
39Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5eMô tả kỹ thuật theo chương V160m
40Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
41Hộp MDF nối thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V202,8m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V228,6m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,7m
8Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp van khóa đồng đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp van khóa đồng đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
25Lắp y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
30Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
L THIẾT BỊ VỆ SINH (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt lavabo+ xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt vòi lavabo + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt gương soi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,195m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
5Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115m3
6Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,649m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,272m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,435m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V20,787m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V59cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
N PCCC CHỐNG SÉT + THIẾT BỊ BÁO CHÁY (HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ)
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,391m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,391m3
3Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP CX040 R=61MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
6Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
7Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Kẹp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp giá đỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Hộp nối kiểm tra chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
13Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
15Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 5ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
23Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
24Lắp đặt tủ nối dây báo cháy chống cháy KT 235x235x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
25Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Tạm tính bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Tạm tính bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
O ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (HẠNG MỤC: CÁC HẠNG PHỤC PHỤ TRỢ)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,579m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,579m3
3Làm móng cấp phối đá dăm 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,991m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V17,13m2
5Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,982m3
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (HẠNG MỤC: CÁC HẠNG PHỤC PHỤ TRỢ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,721m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,647m3
6Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,298m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V13,134m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
Q KÈ CHẮN ĐẤT (HẠNG MỤC: CÁC HẠNG PHỤC PHỤ TRỢ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V96,928m3 đất nguyên thổ
2Lót cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,486m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,501m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,253m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,566m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V21,141m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,939m3
10Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,56m
R SÂN BÊ TÔNG + BẬC CẤP NGOÀI (HẠNG MỤC: CÁC HẠNG PHỤC PHỤ TRỢ)
1Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,124m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,854m3
3Lát gạch sân, lát gạch terazzo 400x400x3 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V446,64m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,031m3 đất nguyên thổ
5Lót cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,526m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,833m3
7Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,637m3
8Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,279m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,558m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,29m3
13Bê tông nền bậc cấp vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
14Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,558m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,957m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V165,957m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,957m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.867491003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144581833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao côngchứng bằng tốt nghiệp đại học; Chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. Lý lịch công tác52
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao côngchứng bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác32
3 Phụ trách thanh toán 1 Cử nhân kê toán hoặc cử nhân tài chính.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác31
4 Phụ trách ATLĐ, PCCC 1 Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ ATLĐ-PCCC31
5 Công nhân 15 Có chứng chỉ sơ cấp nghề. Tối thiểu 50% nhân sự nêu trên đã được tập huấn ATLĐ và PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m3, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
2 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đã được kiểm định, còn niên hạn sử dụng1
3 Máy trộn bê tông, vữa Còn niên hạn sử dụng2
4 Máy tời Tải trọng nâng >=100kg, còn niên hạn sử dụng1
5 Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm dùi bê tông, xe rùa, đầm cóc Mỗi loại 01 thiết bị, còn niên hạn sử dụng1
6 Dàn giáo (bộ) Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công200
7 Cốp pha (m2) Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công600
8 Ô tô vận chuyển Tải trọng >=7T, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn niên hạn sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->