Gói thầu: Sửa chữa, thay thế phụ kiện, vật tư máy móc, trang thiết bị thí nghiệm cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 14
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế phụ kiện, vật tư máy móc, trang thiết bị thí nghiệm cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437805 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 08:51:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,250,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật, Cơ điện,Vật lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật, Cơ điện,Vật lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế phụ kiện, vật tư máy móc, trang thiết bị thí nghiệm cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 14 Sửa chữa, thay thế phụ kiện, vật tư máy móc, trang thiết bị thí nghiệm cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 14 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng kí kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020 và 2021; Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng kí kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020 và 2021; Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.250.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn sa trượt | Bàn sa trượt kích thước 188 x 134mm, được phủ lớp chống mài mòn, có kẹp giữ mẫu có thể chứa hai lam cùng một lúc có thể dịch chuyển theo hai chiều X- Y với khoảng cách 76mm theo chiều X và 50mm theo chiều Y. Cơ cấu dịch chuyển không dùng thanh răng mà dùng dây đai, giúp trách va chạm giữa tay người sử dụng và thanh răng gây trầy xước, Phụ kiện Kính hiển vi CX41, Olympus, Nhật | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 2 | Vật kính U plan semi apochromat 20X, 40X có lò xo | Vật kính xử lý chống mốc loại tiêu sắc phẳng chuyên dụng cho quan sát huỳnh quang U Plan Semi Apochromat; Vật kính U plan semi apochromat 20X, có lò xo, độ phóng đại 200 lần; Vật kính U plan semi apochromat 40X, có lò xo, độ phóng đại 400 lần, Phụ kiện Kính hiển vi BX53, Olympus, Nhật | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 3 | Vật kính U plan semi apochromat 4X, 10X | Vật kính xử lý chống mốc loại tiêu sắc phẳng chuyên dụng cho quan sát huỳnh quang U Plan Semi Apochromat; Vật kính U plan semi apochromat 4X, độ phóng đại 40 lần; Vật kính U plan semi apochromat 10X, độ phóng đại 100 lần, Phụ kiện Kính hiển vi BX53, Olympus, Nhật | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 4 | Thị kính trường rộng 10x | Thị kính trường rộng 10x thích hợp với vật kính 1x và 3x; Độ phóng đại 10x và 30x.Phụ kiện Kính hiển vi soi nổi MSL 4000, Kruss, Đức | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 5 | Vật kính 4,5x | Phạm vi phóng đại rộng của kính hiển vi mở rộng từ 6,7X đến 45X (sử dụng thị kính 10X) với tỷ lệ thu phóng là 6,7: 1; Hệ thống quang học mới được phát triển cho phép nhanh chóng,quan sát thoải mái ở độ phóng đại thích hợp nhất. Phụ kiện Kính soi nổi SZ61TR, Olympus, Nhật | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 6 | Block gia nhiệt | Block gia nhiệt cho ho ống PCR 0,2ml, (Φ6 × h16mm) × 96 lỗ, BLC596, Vật liệu: nhôm nguyên khối. Phụ kiện Máy ủ nhiệt khô Maxtable TM H20, Hàn Quốc | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 7 | Bộ dao cắt | Tốc độ nghiền: 3,000-6,500 vòng/ phút; Vật liệu dao cắt: thép không gỉ. Phụ kiện Máy nghiền MF10 basic, IKA, Trung Quốc | bộ | 5 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 8 | Bộ cảm biến nhiệt sensor Pt100 theo tiêu chuẩn DIN loại A | Sensor Pt 100 theo tiêu chuẩn DIN loại A cho 4 vòng lặp cài đặt, chức năng kiểm soát trong trường hợp có lỗi. Phụ kiện Tủ sấy tiệt trùng UN 260 Plus, Memmert, Đức | bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 9 | Khay Inox chứa mẫu 640x800mm | Vật liệu Inox, kích thước: 640 x 800 mm. Phụ kiện Tủ sấy tiệt trùng UN 260 Plus, Memmert, Đức | cái | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 10 | Bộ điều khiển DS | Bộ điều khiển DS với bộ hẹn giờ tích hợp từ 0 đến 99 giờ; Thời gian gia nhiệt: Tới 70°C: 15 phút; Tới 150°C: 29 phút; Tới 250°C: 66 phút; Thời gian hồi phục nhiệt sau khi mở cửa 30 giây. Tại 70°C: 2 phút; Tại 150°C: 9 phút; Tại 300°C: 14 phút. Phụ kiện Tủ sấy tiệt trùng khô ED 115, Binder, Đức | bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 11 | Khay chứa 349x320mm | Kích thước: 349 x 320 (mm); Chất liệu: thép không gỉ; Tải trọng cho phép: 20kg. Phụ kiện Tủ sấy tiệt trùng khô ED 115, Binder, Đức | cái | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 12 | Giỏ nồi hấp | Thể tích buồng: 50 lít (Ø 300 x 710 mm); Vật liệu bằng thép không gỉ.Phụ kiện Nồi hấp tiệt trùng Study SA-300VF, Đài Loan | cái | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 13 | Bộ giữ lưỡi dao dùng một lần TC65 | Bộ giữ lưỡi dao dùng một lần TC65 đối với lưỡi cacbua vonfram. Phụ kiện Máy cắt tiêu bản tự động CUT 5062, Slee Mainz | bộ | 3 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 14 | Điện trở gia nhiệt | Công suất gia nhiệt: 1000 W; Phạm vi nhiệt độ: môi trường xung quanh lên đến 550 °C, bước tăng 5 ° C; Nhiệt độ an toàn cố định là 580 ° C; Nguồn điện: 220V, 50/60Hz. Phụ kiện Máy khuấy từ gia nhiệt RSM-04H, Phoenix Instrument | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 15 | Đĩa thép phủ sứ | Kích thước:184 x 184 mm; Vật liệu: Thép phủ ceramic chống bám hóa chất. Phụ kiện Máy khuấy từ gia nhiệt RSM-04H, Phoenix Instrument | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 16 | Điện trở | Nhiệt độ cài đặt: từ môi trường +5°C - 100°C; Độ phân giải nhiệt độ: ± 0.1°C; Độ đồng đều nhiệt độ: ± 1.0 °C; Công suất: 800W; Nguồn: 220V/50Hz. Phụ kiện Bể điều nhiệt WB-6, Daihan, Hàn Quốc | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 17 | Điện trở đốt máy | Điện áp: 220V, công suất: 1.5 kw; Loại: Điện trở silicat. Phụ kiện Máy cất nước một lần 4ll/giờ WSC/4S, Hamilton | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 18 | Rotor cho các ống ly tâm 12x0,5ml và 12x0,2ml | Tốc độ quay (cố định) (50 Hz) 2800 vòng / phút; Tối đa RCF (50 Hz) 500 x g; Tốc độ quay (cố định) (60 Hz) 3500 vòng / phút; Tối đa RCF (60 Hz) 700 x g. Phụ kiện Máy ly tâm mini Microspin FV 2400, Biosan, Anh | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 19 | Rotor gốc 8x15ml | Dung tích tối đa: 8 x ống thủy tinh đáy tròn 15ml hoặc 4 x ống Falcon 15ml; Tốc độ li tâm: tối đa 6800 vòng/phút; Lực li tâm: tối đa 4445xg; Góc nghiêng: 33°. Phụ kiện Máy ly tâm Z207A, Hermle, Đức | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 20 | Rotor cho ống ly tâm 2mL | Lực văng tối đa: 30,130 x g; Tốc độ tối đa: 17,500 vòng/ phút (Bước tăng 100 vòng/ phút); Khả năng ly tâm tối đa: 48 x 1.5/2 ml; Thời gian tăng tốc từ tốc độ tối đa | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 21 | Cảm biến độ chính xác pcb | Dùng cho cân phân tích 220gam/0.0001g; Độ chính xác pcb của cảm biến. Phụ kiện Cân phân tích Practum 224-1A, Sartorius, Đức | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 22 | Đĩa cân | Đĩa Inox hình tròn; Đường kính 128mm. Phụ kiện Cân điện tử Shinko GS-1002 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 23 | Màng lọc ULPA | Màng lọc ULPA filter cấp 100 cho hiệu suất lọc đạt >99,99%; Kích thước: 400 x 600 x 50 mm. Phụ kiện Tủ an toàn sinh học cấp 2 LCB-123B-A2, Labtech, Hàn Quốc | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 24 | Sensor kiểu chân vịt với đầu thu chuyển từ tính | Đầu đo lưu tốc có sensor kiểu chân vịt độc đóa sử dụng kỹ thuật thay thế dương cho cảm biến tốc độ. Chân vịt được thiết kế để đẩy các mảnh vụn và được bảo vệ trong vỏ đường kính 2 inch. Vỏ đầu đo có thể đặt trực tiếp xuống đáy ống hay lòng sông, lòng suối để đo tốc độ chậm dưới độ sâu 2 inches. Thiết bị đo lưu tốc kiểu chân vịt xoay tự do trên trục của nó mà không cần mối liên kết cơ học nào cho va chạm tối thiểu. Phụ kiện Máy đo tốc độ dòng chảy Global FP211, YSI, Đức | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 25 | Cảm biến pH/ORP | Cảm biến pH: Phép đo: pH/ORP, pH-mV, pH; Thang đo: 0.00 đến 13.00 pH ; ±600.0 pH-mV; Thang nhiệt độ:-5 đén 55 °C; Màu: Đỏ; Đầu: Thủy tinh (pH); Mối nối: ceramic; Thân: PEI; Điện phân: gel; Kích thước:118 x 15 mm; Độ sâu: 20 m (65’). Phụ kiện Máy đo đa chỉ tiêu HI 9829-HI7609829-1, Hanna, Rumani | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 26 | Cảm biến DO | Phép đo: DO (% độ bão hòa và nồng độ); Thang đo:0.0 to 500.0 %; 0.00 đến 50.00 mg/L; Thang nhiệt độ:-5 đến 55 °C; Màu:trắng; Đầu:cat/an: Ag/Zn; Mối nối:Màng HDPE; Thân:Đầu trắng ABS; Kích thước:99 x 17 mm; Độ sâu:20 m (65’). Phụ kiện Máy đo đa chỉ tiêu HI 9829-HI7609829-2, Hanna, Rumani | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 27 | Cảm biến EC/độ đục | Phép đo: EC, FTU; Thang đo: 0.0 đến 200.0 mS/cm; 0.0 đến 400 mS/cm (tuyệt đối); 0.0 đến 1000 FNU; Thang nhiệt độ: -5 to 55 °C; Màu: đen; Thân: ABS/epoxy, PMMA; Bảo dưỡng: không; Kích thước:135 x 35 mm; Độ sâu: 20 m (65’). Phụ kiện Máy đo đa chỉ tiêu HI 9829-HI7609829-4, Hanna, Rumani | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 28 | Dung dịch chuẩn độ đục 0 FNU | Giá trị chuẩn:0 FNU; Quy cách: Chai nhựa 230mL màu đen chắn sáng; Mỗi chai được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng; Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực. Phụ kiện Máy đo đa chỉ tiêu HI 9829- HI9829-16, Hanna | chai | 10 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 29 | Dung dịch chuẩn nhanh | Giá trị :- pH 6.86 ±0.01 @25oC; EC là 5.000 ±25 µS/cm @25oC (5.00 mS/cm); Tiêu chuẩn NIST; Quy cách: 1 chai 500mL; Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực. Phụ kiện Máy đo đa chỉ tiêu HI 9829-HI9828-25, Hanna | chai | 10 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 30 | Quả cân chuẩn F1, 1mg | Quả cân chuẩn mg: 1mg; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 31 | Quả cân chuẩn F1, 5mg | Quả cân chuẩn mg: 5mg; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 32 | Quả cân chuẩn F1, 10mg | Quả cân chuẩn mg: 10mg; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 33 | Quả cân chuẩn F1, 20mg | Quả cân chuẩn mg: 20mg; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 34 | Quả cân chuẩn F1, 50mg | Quả cân chuẩn mg: 50mg; Vật liệu thép không gỉ, Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 35 | Quả cân chuẩn F1, 1g | Quả cân chuẩn mg: 1g; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 36 | Quả cân chuẩn F1, 5g | Quả cân chuẩn mg: 5g; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 37 | Quả cân chuẩn F1, 10g | Quả cân chuẩn mg: 10g; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 38 | Quả cân chuẩn F1, 20g | Quả cân chuẩn mg: 20g; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
| 39 | Quả cân chuẩn F1, 200g | Quả cân chuẩn mg: 200g; Vật liệu thép không gỉ; Cấp chính xác: F1 | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật, Cơ điện,Vật lý. | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật, Cơ điện,Vật lý. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi