Gói thầu: Vật tư y tế, Hóa chất khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357996-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Vật tư y tế, Hóa chất khác
Số hiệu KHLCNT 20220351151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do Bảo hiểm xã hội thanh toán
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 08:46:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,121,232,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Vật tư y tế, Hóa chất khác
Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Châu Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do Bảo hiểm xã hội thanh toán
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành (Kp2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 27 - Lý Công Uẩn - phường 01 -TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành (Kp2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre)


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh đáp ứng tính hợp lệ của nhà thầu và của hàng hóa theo yêu cầu của E - HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Catalogue, tờ hướng dẫn sử dụng, hình chụp của sản phẩm có thể hiện thông số kỹ thuật và các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán ở Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định tại Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% giá hợp đồng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành (Kp2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Châu Thành (Kp2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre); SĐT 02753860335.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch khử trùng dụng cụG5-0130BìnhDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
2Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụG5-0213BìnhDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
3Cồn 70 độG5-031.000lítDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
4Cồn 90 độG5-04500lítDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
5Dung dịch Acid Acetic 3%G5-051ChaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
6Dung dịch Lugol 3%G5-061ChaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
7Dung dịch sát khuẩn tay nhanhG5-07500ChaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
8Hóa chất tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ trước khi hấp tiệt khuẩnG5-086.500GóiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
9Nước cấtG5-094.000LítDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
10Oxy giàG5-10260ChaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
11Thuốc nhuộm GiemsaG5-113ChaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
12Test thử Troponin IG5-12400TestDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
13Khẩu trang 3 lớp dây đeoG5-1391.000CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
14Bao vải + túi hơi nhi các cởG5-1440cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
15Bao vải huyết áp người lớn + túi hơiG5-1565CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
16Bộ chữ chìG5-161BộDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
17Bộ đồ chống dịchG5-17200BộDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
18Bo huyết ápG5-1850cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
19Găng phẩu thuật tiệt trùng số 6 1/2, 7 1/2G5-1920.000ĐôiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
20Găng tay sạchG5-20200.000CặpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
21Giấy in Hô hấp ký 110mmG5-2110CuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
22Giấy in huyết học (giấy in monitor 6 thông số)G5-2240CuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
23Giấy in sinh hóa 58mmG5-2350CuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
24Giấy monitor sản khoa (150mm x 90mm x 150 sheets)G5-2440XấpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
25Mắt kính bảo hộ (dụng cụ bảo hộ tiểu phẩu)G5-257CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
26Máy đo huyết áp điện tửG5-262MáyDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
27Nẹp gỗ 10 cáiG5-2740BộDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
28Nẹp gỗ 135 cmG5-28340câyDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
29Nhiệt kếG5-29130CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
30Nhiệt kế hồng ngoại đo tránG5-304MáyDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
31Ống hút tiệt trùngG5-31130ỐngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
32Ống nghiệm NaFG5-323.000TubeDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
33Que thử đường huyếtG5-336.000QueDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
34Sáp paraphinG5-34500kgDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
35Sát khuẩn tay nhanhG5-35650LítDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
36Ngán miệng có dây cài (màu trắng) dùng nội soiG5-3610CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->