Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:22:00 đến ngày 2022-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,720,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5811115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7162223E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.020.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô ben tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ( ≥ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ép cọc trước - lực ép ≤ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Trường mầm non xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống. Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 1 tầng 4 phòng và hoàn thiện sân khuôn viên 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã năm 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Lĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,92 | 100m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn ép âm dài 2,5m bằng thép đặc 15x15cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Ép âm cọc bê tông 0,6m so với cốt sân hiện trạng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,64 | m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,713 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng , rộng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 103,0451 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5812 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, (vận chuyển vào để đắp) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải ,Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1623 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,8532 | m3 |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,0063 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1369 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6865 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,666 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,7938 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,0142 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0766 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5278 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6709 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1925 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0815 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9205 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43,5046 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,4416 | m3 |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,045 | 100m3 |
| 26 | Mua đất | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 284,2346 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,4235 | 10m³/1km |
| 28 | Bê tông lót Nền , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,7217 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44,52 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 74,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,94 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,345 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3051 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4495 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4957 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,2183 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,0392 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5855 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,6186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,753 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 37,038 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,708 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,2658 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,728 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5208 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,028 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2162 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 46 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,7202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4436 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2953 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2569 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 99,3778 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,5469 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 149,035 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 491,0428 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 466,79 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( bằng DT ván khuôn dầm) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 503,92 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng dt ván khuôn sàn) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 370,8 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, lam, lan can, VXM M75, PC40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 96,438 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 400 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 400 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 93,86 | m |
| 12 | SXLD lan can hành lang hộp inox 60x30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,304 | m2 |
| 13 | SXLD tay vịn inox ống D75 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,54 | m |
| E | CỬA SỔ, CỬA ĐI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 6,38mm; | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,36 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 6,38mm; | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm; | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt cửa nhôm hệ, kính 6,38mm; | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,69 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 + sơn hoàn chỉnh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35,29 | m2 |
| 6 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm composite màu ghi sáng tấm đay 1,2cm, cánh cửa phụ kiện đồng bộ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,08 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 485,898 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 454,418 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 219,618 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,4024 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 66,912 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0455 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 170,8896 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0455 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,9432 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,4mm (tạm tính chiều dài) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 37,2 | m |
| 17 | SXLD Ke chống bảo (tạm tính 1m2 8 cái) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3.154,56 | cái |
| F | BẬC CẤP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,4728 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,1576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,947 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,7267 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,07 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,72 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 53,4896 | m2 |
| 8 | SXLD Thang sắt lên mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.437,948 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 640,0778 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,2596 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,3852 | 100m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,95 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,85 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,179 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,599 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 62 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,5 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | m3 |
| H | BỂ PHỐT SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,316 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0213 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2949 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,9896 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,7012 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 46,98 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0368 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0724 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm chờ hút cặn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mắc khân | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Máy bơm nước Q=9m3/H ; H=15m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bể |
| 11 | Phao cơ 20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Phao điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 20 | Kép thép 27 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 21 | Tê kép 27 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 22 | Cút 27 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | cái |
| 23 | Cút 34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 24 | Cút 42 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 25 | Cút 48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 26 | Tê 27 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 27 | Tê 27-34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 28 | Tê 34-42 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 29 | Cút PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 30 | Tê PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 31 | Chếch PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 32 | Cút PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 33 | Cút PVC D76 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 34 | Chếch PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 35 | Chếch PVC D76 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 36 | Tê vuông D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 37 | Khóa đồng D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Khóa PVC D48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Khoan giếng sâu 60m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60 | cái |
| 43 | Măng sông PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 45 | Cleom D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | cái |
| 46 | Keo dán ống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện tầng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 600 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 250 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.000 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 200 | m |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17 | 1m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 5 | Dây nối tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9 | túi |
| 7 | Sứ cách điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 8 | Bu long 14 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cọc |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bình |
| 14 | SXLD Hộp đặt bình cứu hỏa 650x550 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | hộp |
| 15 | SXLD Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| L | SÂN LÁT GẠCH TERRAZO (TRÊN NỀN SÂN BÊ TÔNG CŨ) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5876 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,353 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.998,34 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.835,03 | m2 |
| 5 | Lát sân tarrazzo 400x400 dày 3,5cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.835,03 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỚC VƯỜN CỔ TÍCH L=10,7M | |||
| 1 | Đào móng rãnh dọc -đất cấp II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0961 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh -đất cấp II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0683 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0712 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0111 | 100m3 |
| 6 | Ni long tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,128 | m2 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3354 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0257 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8832 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng khóa rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0856 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0171 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0567 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,68 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,815 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1053 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,759 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0372 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | M |
| N | HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH + TRANH TƯỜNG | |||
| O | CỔNG VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Cột cổng đắp giả gốc cây, Đường kính gốc 50 cm, thân 25 cm, ngọn 10cm: | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Màu acrylic phủ tạo gốc cây giả | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | lon |
| 3 | Phun bóng trong bảo vệ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | lon |
| 4 | Bảng alumi composit, chữ: vườn cổ tích. 1,2 m x 55 cm : | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| P | ĐÁ NON BỘ TAM SƠN, NGỌC CHỦ CAO 1,9M | |||
| 1 | Đá cổ thạch làm non bộ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | m3 |
| 2 | Màu acrylic phủ rêu mốc non bộ: | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9 | lon |
| 3 | Trồng + chăm sóc cây cần thăng vanh gốc 3-4cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cây |
| 4 | Trồng + chăm sóc cây Tùng la Hán vanh gốc 4-7cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cây |
| 5 | Trồng + chăm sóc cây Sanh bon sai gốc 3-4cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cây |
| 6 | Trồng + chăm sóc cây cọ Nhật lùn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bui |
| 7 | Trồng + chăm sóc cây Cau tiểu trâm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bụi |
| 8 | Cầu bằng xi măng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Bộ thầy trò Đường tăng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Bộ ngư, tiều, canh, độc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Bộ anh hùng tương ngộ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Bộ cờ tiên | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lâu Vọng nguyệt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Tháp Phúc, Lộc , Thọ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Cổng làng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Cò + Hạc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | con |
| 17 | Thi công tường hồ non bộ đắp giả gốc cây | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25 | m |
| 18 | Máy bơm thác nước | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Hệ thống đường ống đi trong bể và non bộ để bơm nước | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| Q | TƯỢNG 12 CON GIÁP + CÁC NHÂN VẬT TRUYỆN CỔ TÍCH BẰNG XI MĂNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện con rùa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | con |
| 2 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện cây nấm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | cây |
| 3 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện cô Tấm cao 1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Chi tiết |
| 4 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện giếng nước cao 70cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng dê đen và dể trắng cao 90cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | con |
| 6 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng đại bàng cao 50cm cánh rộng 80cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | con |
| 7 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện gốc khế cao 1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng người em trai cao 1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng con sóc cao 1,0m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | con |
| 10 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện Thánh Gióng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng Bạch tuyết cáo 1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng chú lùn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | cái |
| 13 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng trâu đen cao 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng trâu đen cao 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng Hổ vần cao 1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng sư tử cao 1,2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng Hưu nai cao 1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng thiên nga trắng cao 80cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng gà trống gà mái cao 60cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng thỏ trắng cao 60cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng Sóc trắng cao 60cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| R | HỆ THỐNG ĐỒI CỎ + THẢM CỎ VƯỜN CỔ TÍCH DT: 180M2: | |||
| 1 | Mua đất | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 120 | m3 |
| 2 | Nhân công vệ chuyển thủ công và đắp thành đồi thấp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 120 | m3 |
| 3 | Cỏ nhung nhật + công trồng chăm sóc và phân bón chuyên dụng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 150 | m2 |
| 4 | Cỏ lạc vàng + công trồng chăm sóc và phân bón chuyên dụng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m2 |
| 5 | Cây hoa bụi to + công trồng chăm sóc và phân bón chuyên dụng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | bụi |
| 6 | Cây hoa bụi nhỏ + công trồng chăm sóc và phân bón chuyên dụng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | bụi |
| 7 | Lát đá tự nhiên làm bậc đi trong vườn cổ tích đá tư nhiên dày 5cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,6 | m2 |
| S | TRANH TƯỜNG KHU VỰC VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Tranh tường truyện cổ tích + phụ bóng giữ màu (phạm vị tường bao vườn cổ tích) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,96 | m2 |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| U | Chi phí mua sắm thiết bị khu vân động | |||
| 1 | Cầu trượt nhà chòi KT106 | Theo quy định | 1 | cái |
| 2 | Hầm chui con kiến ZK1063 | Theo quy định | 1 | cái |
| 3 | Thang trèo thể chất chữ A HB1-012 | Theo quy định | 2 | cái |
| 4 | Sàn nhún thể dục hình vuông có lưới quây HE3-004 | Theo quy định | 1 | cái |
| 5 | Xích đu liên hoàn 3 ghế VIFA734447 | Theo quy định | 1 | cái |
| 6 | Liên hoàn 3 khối vách cá cầu trượt xoắn a156 | Theo quy định | 1 | cái |
| 7 | Nhà chơi liên hoàn ngoài trời 2 khối BBT Global ZK1059 | Theo quy định | 1 | cái |
| 8 | Mâm xoay VIFA 734445 | Theo quy định | 1 | cái |
| 9 | Nhà bóng 8 mảnh mái tôn A705 | Theo quy định | 1 | cái |
| 10 | Xà kép mã sản phẩm: PA 202016 | Theo quy định | 1 | bộ |
| 11 | Cầu Thăng Bằng Dao Động Mã: MRC18FBA | Theo quy định | 1 | bộ |
| 12 | Thảm cỏ nhựa cao cấp ngoài trời | Theo quy định | 300 | m2 |
| V | Thiết bị phòng học | |||
| 1 | Bộ máy tính để bàn ĐNA/HA cao cấp | Theo quy định | 15 | bộ |
| 2 | Khóa kết nối Wifai cho máy tính | Theo quy định | 15 | cái |
| 3 | Loa treo tường JBL (lắp phòng máy) hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | cái |
| 4 | Bộ phát Wifi Xiaomi Mi Router 4C + phụ kiện hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | cái |
| 5 | Bàn máy tính BVT 12 phủ Melamin Kích thước: D1200 x R600 x C750 | Theo quy định | 15 | cái |
| 6 | Ghế gấp khung Inox Xuân Hòa GI-01-00 PVC, Kích thước: 456x450x830mm hoặc tương đương | Theo quy định | 30 | cái |
| 7 | Bàn học sinh, bàn mặt nhựa chân sắt, bàn gấp | Theo quy định | 30 | cái |
| 8 | Ghế nhựa mẫu giáo Việt Nhật hoặc tương đương | Theo quy định | 60 | cái |
| 9 | Bộ dụng cụ đồ chơi âm nhạc các loại dành cho trẻ em | Theo quy định | 15 | bộ |
| 10 | Giá để dép D120*C100*S30cm, gỗ tự nhiên | Theo quy định | 4 | cái |
| 11 | Giá cốc uống nước bằng in ox, loại 27 cốc | Theo quy định | 4 | cái |
| 12 | Giá để bình nước bằng in óc họp 25x25 | Theo quy định | 4 | cái |
| 13 | Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 65 inch UA65AU7200 hoặc tương đương | Theo quy định | 4 | cái |
| 14 | Bình ga công nghiệp lắp cho nhà bếp | Theo quy định | 3 | bình |
| 15 | Bàn phòng hội trường Bàn họp PU cao cấp 4m PU BHU04 | Theo quy định | 1 | cái |
| 16 | Ghế chân quỳ lưới cao 4020 | Theo quy định | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5811115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7162223E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.020.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Ôtô ben tự đổ ≤ 7T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ( ≥ 5,0KW) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 12 | Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 14 | Máy ép cọc trước - lực ép ≤ 150 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi