Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603841-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220603048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:22:00 đến ngày 2022-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,720,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5811115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7162223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.020.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô ben tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn cốt thép ( ≥ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép cọc trước - lực ép ≤ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường mầm non xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống. Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 1 tầng 4 phòng và hoàn thiện sân khuôn viên
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH DV TM và XD Hòa Phát; (Địa chỉ: Thôn Tập Cát 1, Thị Trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Lĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG 4 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,92100m
2Sản xuất cọc dẫn ép âm dài 2,5m bằng thép đặc 15x15cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
3Ép âm cọc bê tông 0,6m so với cốt sân hiện trạngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo39,6m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,64m3
5Đào móng chiều rộng móng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,713100m3
6Đào móng băng , rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo103,04511m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5812100m3
8Vận chuyển đất các loại, (vận chuyển vào để đắp)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,12m3
9Vận chuyển đổ thải ,Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1623100m3
10Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,8532m3
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,0063m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1369100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6865tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,666tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7938tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,0142m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0766tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5278tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6709m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1925100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0815tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9205tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,5046m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4416m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,045100m3
26Mua đấtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo284,2346m3
27Vận chuyển đấtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,423510m³/1km
28Bê tông lót Nền , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,7217m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo44,52m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,2m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51,94m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,345m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3051100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4495tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4957tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,2183m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,0392100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5855tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,6186tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,753tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,038m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,708100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,2658tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,728m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5208100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,028tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2162tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo461 cấu kiện
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,7202m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4436100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2953tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2569tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo99,3778m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,5469m3
3Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo149,035m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo491,0428m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo466,79m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( bằng DT ván khuôn dầm)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo503,92m2
7Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng dt ván khuôn sàn)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo370,8m2
8Trát lanh tô, lam, lan can, VXM M75, PC40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo96,438m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo400m
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo400m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo93,86m
12SXLD lan can hành lang hộp inox 60x30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,304m2
13SXLD tay vịn inox ống D75Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,54m
E CỬA SỔ, CỬA ĐI
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 6,38mm;Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,36m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 6,38mm;Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,04m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm;Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,6m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt cửa nhôm hệ, kính 6,38mm;Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,69m2
5Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 + sơn hoàn chỉnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,29m2
6Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm composite màu ghi sáng tấm đay 1,2cm, cánh cửa phụ kiện đồng bộChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,08m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo485,898m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo454,418m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo219,618m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,4024m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo66,912m2
12Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0455tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo170,88961m2
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0455tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,9432100m2
16Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,4mm (tạm tính chiều dài)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,2m
17SXLD Ke chống bảo (tạm tính 1m2 8 cái)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3.154,56cái
F BẬC CẤP CÔNG TRÌNH
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,47281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,1576m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,947m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,7267m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,07m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,72m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo53,4896m2
8SXLD Thang sắt lên máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.437,948m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo640,0778m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,2596100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,3852100m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,392100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1307100m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,95m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,24m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,85m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,179100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,599tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,5m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo501 cấu kiện
11Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5m3
H BỂ PHỐT SỐ 01
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3079100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1026100m3
3Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,316m3
4Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,755m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0213100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2949tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,9896m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,7012m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo46,98m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,047100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0368m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0724tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo81 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm chờ hút cặnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,18100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
I PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
4Lắp đặt gương soiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
5Lắp đặt xí bệtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
7Lắp đặt mắc khânChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
9Máy bơm nước Q=9m3/H ; H=15mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bể
11Phao cơ 20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
12Phao điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3100m
20Kép thép 27Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
21Tê kép 27Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
22Cút 27Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50cái
23Cút 34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
24Cút 42Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
25Cút 48Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
26Tê 27Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
27Tê 27-34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
28Tê 34-42Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
29Cút PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
30Tê PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
31Chếch PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
32Cút PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
33Cút PVC D76Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
34Chếch PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
35Chếch PVC D76Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
36Tê vuông D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
37Khóa đồng D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
38Khóa PVC D48Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
39Khoan giếng sâu 60mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,05100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60cái
43Măng sông PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
44Rọ chắn rác D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
45Cleom D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50cái
46Keo dán ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10hộp
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bộ
49Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
50Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
51Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo54cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
57Tủ điện tầngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35hộp
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6hộp
60Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.200m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo600m
62Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo200m
63Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo250m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.000m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo200m
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo171m3
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
5Dây nối tiếp địa dẹt 40x4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
6Hóa chất làm giảm điện trởChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9túi
7Sứ cách điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18cái
8Bu long 14Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23cái
9Kẹp kiểm traChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cọc
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,17100m3
12Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3bình
13Bình chữa cháy xách tay MFZL4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bình
14SXLD Hộp đặt bình cứu hỏa 650x550Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3hộp
15SXLD Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3Cái
K HẠNG MỤC: SÂN KHUÔN VIÊN
L SÂN LÁT GẠCH TERRAZO (TRÊN NỀN SÂN BÊ TÔNG CŨ)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,5876100m3
2Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,353m3
3Nilon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.998,34m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.835,03m2
5Lát sân tarrazzo 400x400 dày 3,5cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.835,03m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỚC VƯỜN CỔ TÍCH L=10,7M
1Đào móng rãnh dọc -đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0961100m3
2Đào móng rãnh -đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,06831m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0356100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0712100m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0111100m3
6Ni long tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,128m2
7Bê tông đáy rãnh M200, PC40, đá 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3354m3
8Ván khuôn gỗ đáy rãnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0257100m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8832m3
10Bê tông giằng khóa rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6848m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0856100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0171tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0567tấn
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,68m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,815m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1053tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,759m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0372100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo111cấu kiện
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22M
N HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH + TRANH TƯỜNG
O CỔNG VƯỜN CỔ TÍCH
1Cột cổng đắp giả gốc cây, Đường kính gốc 50 cm, thân 25 cm, ngọn 10cm:Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
2Màu acrylic phủ tạo gốc cây giảChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30lon
3Phun bóng trong bảo vệChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10lon
4Bảng alumi composit, chữ: vườn cổ tích. 1,2 m x 55 cm :Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
P ĐÁ NON BỘ TAM SƠN, NGỌC CHỦ CAO 1,9M
1Đá cổ thạch làm non bộChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3m3
2Màu acrylic phủ rêu mốc non bộ:Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9lon
3Trồng + chăm sóc cây cần thăng vanh gốc 3-4cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cây
4Trồng + chăm sóc cây Tùng la Hán vanh gốc 4-7cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cây
5Trồng + chăm sóc cây Sanh bon sai gốc 3-4cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cây
6Trồng + chăm sóc cây cọ Nhật lùnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bui
7Trồng + chăm sóc cây Cau tiểu trâmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3bụi
8Cầu bằng xi măngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
9Bộ thầy trò Đường tăngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
10Bộ ngư, tiều, canh, độcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
11Bộ anh hùng tương ngộChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
12Bộ cờ tiênChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
13Lâu Vọng nguyệtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
14Tháp Phúc, Lộc , ThọChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
15Cổng làngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
16Cò + HạcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15con
17Thi công tường hồ non bộ đắp giả gốc câyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25m
18Máy bơm thác nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
19Hệ thống đường ống đi trong bể và non bộ để bơm nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
Q TƯỢNG 12 CON GIÁP + CÁC NHÂN VẬT TRUYỆN CỔ TÍCH BẰNG XI MĂNG CỐT THÉP
1Thi công + lắp đặt hoàn thiện con rùaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3con
2Thi công + lắp đặt hoàn thiện cây nấmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15cây
3Thi công + lắp đặt hoàn thiện cô Tấm cao 1,2mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Chi tiết
4Thi công + lắp đặt hoàn thiện giếng nước cao 70cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
5Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng dê đen và dể trắng cao 90cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2con
6Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng đại bàng cao 50cm cánh rộng 80cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1con
7Thi công + lắp đặt hoàn thiện gốc khế cao 1,2mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
8Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng người em trai cao 1,2mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
9Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng con sóc cao 1,0mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1con
10Thi công + lắp đặt hoàn thiện Thánh GióngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
11Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng Bạch tuyết cáo 1,2mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
12Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng chú lùnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7cái
13Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng trâu đen cao 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
14Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng trâu đen cao 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
15Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng Hổ vần cao 1,2mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
16Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng sư tử cao 1,2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
17Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng Hưu nai cao 1,2mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
18Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng thiên nga trắng cao 80cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
19Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng gà trống gà mái cao 60cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
20Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng thỏ trắng cao 60cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
21Thi công + lắp đặt hoàn thiện tượng Sóc trắng cao 60cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
R HỆ THỐNG ĐỒI CỎ + THẢM CỎ VƯỜN CỔ TÍCH DT: 180M2:
1Mua đấtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo120m3
2Nhân công vệ chuyển thủ công và đắp thành đồi thấpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo120m3
3Cỏ nhung nhật + công trồng chăm sóc và phân bón chuyên dụngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo150m2
4Cỏ lạc vàng + công trồng chăm sóc và phân bón chuyên dụngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m2
5Cây hoa bụi to + công trồng chăm sóc và phân bón chuyên dụngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100bụi
6Cây hoa bụi nhỏ + công trồng chăm sóc và phân bón chuyên dụngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100bụi
7Lát đá tự nhiên làm bậc đi trong vườn cổ tích đá tư nhiên dày 5cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,6m2
S TRANH TƯỜNG KHU VỰC VƯỜN CỔ TÍCH
1Tranh tường truyện cổ tích + phụ bóng giữ màu (phạm vị tường bao vườn cổ tích)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,96m2
T CHI PHÍ THIẾT BỊ
U Chi phí mua sắm thiết bị khu vân động
1Cầu trượt nhà chòi KT106Theo quy định1cái
2Hầm chui con kiến ZK1063Theo quy định1cái
3Thang trèo thể chất chữ A HB1-012Theo quy định2cái
4Sàn nhún thể dục hình vuông có lưới quây HE3-004Theo quy định1cái
5Xích đu liên hoàn 3 ghế VIFA734447Theo quy định1cái
6Liên hoàn 3 khối vách cá cầu trượt xoắn a156Theo quy định1cái
7Nhà chơi liên hoàn ngoài trời 2 khối BBT Global ZK1059Theo quy định1cái
8Mâm xoay VIFA 734445Theo quy định1cái
9Nhà bóng 8 mảnh mái tôn A705Theo quy định1cái
10Xà kép mã sản phẩm: PA 202016Theo quy định1bộ
11Cầu Thăng Bằng Dao Động Mã: MRC18FBATheo quy định1bộ
12Thảm cỏ nhựa cao cấp ngoài trờiTheo quy định300m2
V Thiết bị phòng học
1Bộ máy tính để bàn ĐNA/HA cao cấpTheo quy định15bộ
2Khóa kết nối Wifai cho máy tínhTheo quy định15cái
3Loa treo tường JBL (lắp phòng máy) hoặc tương đươngTheo quy định2cái
4Bộ phát Wifi Xiaomi Mi Router 4C + phụ kiện hoặc tương đươngTheo quy định2cái
5Bàn máy tính BVT 12 phủ Melamin Kích thước: D1200 x R600 x C750Theo quy định15cái
6Ghế gấp khung Inox Xuân Hòa GI-01-00 PVC, Kích thước: 456x450x830mm hoặc tương đươngTheo quy định30cái
7Bàn học sinh, bàn mặt nhựa chân sắt, bàn gấpTheo quy định30cái
8Ghế nhựa mẫu giáo Việt Nhật hoặc tương đươngTheo quy định60cái
9Bộ dụng cụ đồ chơi âm nhạc các loại dành cho trẻ emTheo quy định15bộ
10Giá để dép D120*C100*S30cm, gỗ tự nhiênTheo quy định4cái
11Giá cốc uống nước bằng in ox, loại 27 cốcTheo quy định4cái
12Giá để bình nước bằng in óc họp 25x25Theo quy định4cái
13Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 65 inch UA65AU7200 hoặc tương đươngTheo quy định4cái
14Bình ga công nghiệp lắp cho nhà bếpTheo quy định3bình
15Bàn phòng hội trường Bàn họp PU cao cấp 4m PU BHU04Theo quy định1cái
16Ghế chân quỳ lưới cao 4020Theo quy định20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5811115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7162223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.020.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Ôtô ben tự đổ ≤ 7T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
8 Máy cắt uốn cốt thép ( ≥ 5,0KW) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
9 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
12 Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
13 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
14 Máy ép cọc trước - lực ép ≤ 150 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->