Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603454-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh trong năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:18:00 đến ngày 2022-06-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,969,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo nhà làm việc UBND huyện Tân Kỳ (Trụ sở làm việc Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể cũ), huyện Tân Kỳ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh trong năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ Số điện thoại: 02383.970.669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Phòng Tài chính - Kế hoạch - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Chấn Hưng Nghệ An - Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ Số điện thoại: 02383.970.669


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ Số điện thoại: 02383.970.669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Giáp Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.882.124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 02 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.594.554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtại chương V1.812,4106m2
21.812,4106tại chương V612,5648m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngtại chương V50,0124m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmtại chương V0,9658m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmtại chương V0,9583m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt théptại chương V4,8507m3
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cmtại chương V3,2865m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máitại chương V9,536m2
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt théptại chương V0,6675m3
10Phá dỡ cột, trụ gạch đátại chương V1,278m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cmtại chương V3,2032m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 mtại chương V6,5664100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mtại chương V5,4174100m2
14Bạt che chắn công trình, khung thép hộptại chương V656,64m2
15Vận chuyển phế thải trên cao xuống (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)tại chương V20công
16Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ đúng nơi qui định bằng ôtô 5 tấntại chương V15chuyến
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mtại chương V0,0741tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mtại chương V0,2701tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)tại chương V2,4453m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgtại chương V40C.kiện
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V14,454m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V2,2771m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V3,866m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V407,8076m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V1.405,26m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V203,17m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V92,6256m2
28Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V523,112m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V68,68m2
30Bả bằng bột bả vào tườngtại chương V1.698,202m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntại chương V818,9076m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại chương V546,8256m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại chương V1.970,284m2
34Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V291,6m
35Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V113,68m
36Đắp chi tiết đầu trụ và chân trụtại chương V10bộ
B PHẦN NỀN
1Phá dỡ nền gạch lát cũtại chương V500,741m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡtại chương V24,1396m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngtại chương V272,3958m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)tại chương V24,1396m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V525,967m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V489,3322m2
7Thi công chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng sikatại chương V5,8144m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V11,6288m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dántại chương V37,1522m2
C PHẦN MÁI
1Tháo dỡ tôn úp nóctại chương V30,02md
2Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16mtại chương V123,142m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồtại chương V0,6128tấn
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchtại chương V37,22m
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16mtại chương V167,174m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28mtại chương V4,0492m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmtại chương V31,064m3
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngtại chương V272,0972m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V272,0972m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V44,9636m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50tại chương V408,76m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại chương V408,76m2
13Gia công xà gồ théptại chương V2,0195tấn
14Lắp dựng xà gồ théptại chương V2,0195tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóitại chương V3,8467100m2
16Tôn úp nóc khổ 400mmtại chương V64,95md
17Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V79,6m
18Máng xối bằng inox 304 khổ rộng 1mtại chương V91,2md
D PHẦN CỬA VÀ LAN CAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtại chương V180,76m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képtại chương V500,24m
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt théptại chương V0,1355m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt théptại chương V0,0581m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmtại chương V0,6259m3
6Tháo dỡ lan can thép cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)tại chương V3công
7Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, loại cửa đi 2 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)tại chương V71,82m2
8Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, loại cửa đi 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)tại chương V2,8m2
9Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, loại cửa sổ 2 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)tại chương V56,7m2
10Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, loại cửa sổ 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)tại chương V2,16m2
11SXLD xuyên hoa sắt cửa sổ 14x14tại chương V56,7m2
12Lan can cầu thang inox tay vị D50tại chương V40,98md
E SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngtại chương V312m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)tại chương V37,44m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75tại chương V312m2
F PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửatại chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xítại chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)tại chương V2bộ
4Tháo dỡ đường ống nước cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)tại chương V3công
5Hút bể tự hoạitại chương V1bể
6Lắp đặt vách ngăn compact (bao gồm cả cửa và phụ kiện)tại chương V12,0612m2
7Lắp đặt gương soitại chương V2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòitại chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòitại chương V2bộ
10Lắp đặt chậu xí bệttại chương V4bộ
11Lắp đặt máy sấy tay (loại cảm ứng)tại chương V2bộ
12Lắp đặt hộp đựngtại chương V4cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtại chương V4cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmtại chương V2cái
15Keo dán ống Bình Minh 50gtại chương V2tuýp
16Bể tự hoại thông minh 2000L (bao gồm cả lắp đặt)tại chương V1cái
17Ống PVC D42 Tiền Phongtại chương V25m
18Ống PVC D34 Tiền Phongtại chương V10m
19Ống PVC D21 Tiền Phongtại chương V5m
20Van PVC D42 Tiền Phongtại chương V2cái
21Van khóa kim loại D34 Tiền Phongtại chương V4cái
22Cút nhựa Tiền Phong D42tại chương V3cái
23Cút nhựa Tiền Phong D34tại chương V8cái
24Cút nhựa Tiền Phong D21tại chương V4cái
25Cút ren trong D34/21tại chương V4cái
26Cút ren trong D21tại chương V2cái
27Tê nhựa Tiền Phong D42/42/34tại chương V2cái
28Tê nhựa Tiền Phong D42tại chương V1cái
29Ống PVC D60 Tiền Phongtại chương V25m
30Ống PVC D34 Tiền Phongtại chương V5m
31Cút nhựa Tiền Phong D60tại chương V3cái
32Cút nhựa Tiền Phong D34tại chương V2cái
33Tê nhựa Tiền Phong D60tại chương V1cái
34Ống PVC D90 Tiền Phongtại chương V20m
35Cút nhựa Tiền Phong D90tại chương V5cái
36Tê nhựa Tiền Phong D90tại chương V3cái
G PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)tại chương V10công
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampetại chương V2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2tại chương V300m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tại chương V100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tại chương V500m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctại chương V16cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmtại chương V20bảng
8Lắp đặt ổ cắm đôitại chương V41cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtại chương V40bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmtại chương V18bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầntại chương V20cái
12Lắp đặt máy lọc nước nóng lạnhtại chương V2cái
13Lắp đặt hộp điện 40x50x20tại chương V2hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2tại chương V40hộp
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mmtại chương V800m
16Lắp đặt điều hòa nhiệt độ Panasonic 1chiều Inventer 9000BTUtại chương V20bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)tại chương V3công
2Gia công kim thu sét dài 1mtại chương V5cái
3Lắp đặt kim thu sét dài 1mtại chương V5cái
4Gia công và đóng cọc chống séttại chương V5cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmtại chương V120m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmtại chương V25m
7Bật sắt D8tại chương V150cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IIItại chương V8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)tại chương V8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu33
3 Cán bộ trắc địa 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa32
4 Cán bộ an toàn 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động32
5 Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô cẩu 10T Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
2 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ3
4 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
6 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
8 Máy mài Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ3
9 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ2
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ2
11 Tời điện Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
12 Máy vận thăng 3T Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
13 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->