Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh trong năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:18:00 đến ngày 2022-06-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,969,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo nhà làm việc UBND huyện Tân Kỳ (Trụ sở làm việc Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể cũ), huyện Tân Kỳ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh trong năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ
Số điện thoại: 02383.970.669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Giáp Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.882.124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 02 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.594.554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tại chương V | 1.812,4106 | m2 |
| 2 | 1.812,4106 | tại chương V | 612,5648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | tại chương V | 50,0124 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | tại chương V | 0,9658 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | tại chương V | 0,9583 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | tại chương V | 4,8507 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | tại chương V | 3,2865 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | tại chương V | 9,536 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | tại chương V | 0,6675 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | tại chương V | 1,278 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | tại chương V | 3,2032 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | tại chương V | 6,5664 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | tại chương V | 5,4174 | 100m2 |
| 14 | Bạt che chắn công trình, khung thép hộp | tại chương V | 656,64 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | tại chương V | 20 | công |
| 16 | Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ đúng nơi qui định bằng ôtô 5 tấn | tại chương V | 15 | chuyến |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | tại chương V | 0,0741 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | tại chương V | 0,2701 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | tại chương V | 2,4453 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg | tại chương V | 40 | C.kiện |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 14,454 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 2,2771 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 3,866 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 407,8076 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 1.405,26 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 203,17 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 92,6256 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 523,112 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 68,68 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | tại chương V | 1.698,202 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tại chương V | 818,9076 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại chương V | 546,8256 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại chương V | 1.970,284 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 291,6 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 113,68 | m |
| 36 | Đắp chi tiết đầu trụ và chân trụ | tại chương V | 10 | bộ |
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | tại chương V | 500,741 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | tại chương V | 24,1396 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | tại chương V | 272,3958 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | tại chương V | 24,1396 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 525,967 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 489,3322 | m2 |
| 7 | Thi công chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng sika | tại chương V | 5,8144 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 11,6288 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | tại chương V | 37,1522 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn úp nóc | tại chương V | 30,02 | md |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | tại chương V | 123,142 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | tại chương V | 0,6128 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | tại chương V | 37,22 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | tại chương V | 167,174 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | tại chương V | 4,0492 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | tại chương V | 31,064 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | tại chương V | 272,0972 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 272,0972 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 44,9636 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | tại chương V | 408,76 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại chương V | 408,76 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | tại chương V | 2,0195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | tại chương V | 2,0195 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | tại chương V | 3,8467 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400mm | tại chương V | 64,95 | md |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 79,6 | m |
| 18 | Máng xối bằng inox 304 khổ rộng 1m | tại chương V | 91,2 | md |
| D | PHẦN CỬA VÀ LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tại chương V | 180,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | tại chương V | 500,24 | m |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | tại chương V | 0,1355 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | tại chương V | 0,0581 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | tại chương V | 0,6259 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | tại chương V | 3 | công |
| 7 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, loại cửa đi 2 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | tại chương V | 71,82 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, loại cửa đi 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | tại chương V | 2,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, loại cửa sổ 2 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | tại chương V | 56,7 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, loại cửa sổ 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | tại chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | SXLD xuyên hoa sắt cửa sổ 14x14 | tại chương V | 56,7 | m2 |
| 12 | Lan can cầu thang inox tay vị D50 | tại chương V | 40,98 | md |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | tại chương V | 312 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | tại chương V | 37,44 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | tại chương V | 312 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống nước cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | tại chương V | 3 | công |
| 5 | Hút bể tự hoại | tại chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn compact (bao gồm cả cửa và phụ kiện) | tại chương V | 12,0612 | m2 |
| 7 | Lắp đặt gương soi | tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy sấy tay (loại cảm ứng) | tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Keo dán ống Bình Minh 50g | tại chương V | 2 | tuýp |
| 16 | Bể tự hoại thông minh 2000L (bao gồm cả lắp đặt) | tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống PVC D42 Tiền Phong | tại chương V | 25 | m |
| 18 | Ống PVC D34 Tiền Phong | tại chương V | 10 | m |
| 19 | Ống PVC D21 Tiền Phong | tại chương V | 5 | m |
| 20 | Van PVC D42 Tiền Phong | tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Van khóa kim loại D34 Tiền Phong | tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút nhựa Tiền Phong D42 | tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút nhựa Tiền Phong D34 | tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Cút nhựa Tiền Phong D21 | tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút ren trong D34/21 | tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Cút ren trong D21 | tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa Tiền Phong D42/42/34 | tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa Tiền Phong D42 | tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống PVC D60 Tiền Phong | tại chương V | 25 | m |
| 30 | Ống PVC D34 Tiền Phong | tại chương V | 5 | m |
| 31 | Cút nhựa Tiền Phong D60 | tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Cút nhựa Tiền Phong D34 | tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa Tiền Phong D60 | tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống PVC D90 Tiền Phong | tại chương V | 20 | m |
| 35 | Cút nhựa Tiền Phong D90 | tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Tê nhựa Tiền Phong D90 | tại chương V | 3 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | tại chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | tại chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tại chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tại chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | tại chương V | 20 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tại chương V | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tại chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | tại chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy lọc nước nóng lạnh | tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện 40x50x20 | tại chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | tại chương V | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | tại chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ Panasonic 1chiều Inventer 9000BTU | tại chương V | 20 | bộ |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | tại chương V | 3 | công |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | tại chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | tại chương V | 120 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | tại chương V | 25 | m |
| 7 | Bật sắt D8 | tại chương V | 150 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | tại chương V | 8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | tại chương V | 8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cẩu 10T | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 11 | Tời điện | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 3T | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi