Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:05:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,356,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng, cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đảm bảo chất lượng, tiến độ.+ Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 01 người, có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Bằng tốt nghiệp đại học được cấp ≥ 05 năm so với thời điểm mở thầu;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Bằng tốt nghiệp đại học được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm mở thầu;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Có bằng tốt nghiệp (cao đẳng hoặc đại học) được cấp ≥ 02 năm so với thời điểm mở thầu.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 người công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng, trong đó: công nhân có chứng chỉ về điều khiển máy, thiết bị≥2 người(Tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình).- Làm việc liên tục tại đơn vị từ 01 năm trở lên so với thời điểm mở thầu.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở số 28/14 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi; Hạng mục: Nhà làm việc, sân nền, xây dựng hệ thống thoát nước, tường rào cổng ngõ 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3641671 - Fax: 0255.3641675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi; đia chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; - Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; - Điện thoại: 02553640442; Fax: 02553645828; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ khối nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ C100*40*10*1.5, trọng lượng( 2.284kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,47 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,142 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6752 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,13 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,562 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6773 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8883 | Tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,379 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,24 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6465 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1723 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1005 | Tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4295 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7336 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,347 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2986 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8763 | Tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,544 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8076 | Tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5985 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2982 | Tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7358 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0058 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9385 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,223 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2173 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7818 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1486 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1486 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,295 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,01 | m2 |
| 23 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,65 | Cái |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,121 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,455 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,62 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7285 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4675 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,143 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,64 | m2 |
| 32 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,16 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,16 | m2 |
| 34 | Lát nền,KT:300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,475 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - KT:300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,92 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,117 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,8105 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,9245 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,9315 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,8035 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3865 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,65 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 45 | SXLD cầu chắn rác fi120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 46 | SX, LD hoàn thiện cửa đi cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 110), kính trắng cường lực dày 8,38ly, khóa và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,32 | m2 |
| 47 | SX, LD hoàn thiện cửa sổ, cửa nhôm Huyndai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8,38ly, khóa và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,42 | m2 |
| 48 | Hoa sắt bảo vệ cửa 14x28x1.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | m2 |
| 49 | SX, LD hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà thanh nhôm kính Huynhdai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8,38ly, bao gồm phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,258 | m2 |
| 50 | SX, LD hoàn thiện lam mặt dựng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoàn thiện bộ chữ alu, kích thước 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,39 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,55 | m2 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,77 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7907 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,883 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,883 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6624 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan,ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cấu kiện |
| 11 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Lớp sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8536 | m3 |
| 13 | Lớp than | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 14 | Lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m |
| E | Cấp điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cầu chì trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cầu chì hộp ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN09 172/12W.DA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED Downlight AT04 90/9W.DA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED gắn tường D GT05L T/5W.DA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED panel P07 300x1200/35W.DA KPK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cọc |
| 30 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| F | Cấp điện Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ống đồng D6.4 dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 3 | Ống đồng D12.7 dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | Ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Si quấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Máy |
| G | Hệ thống mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt Hub 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Wall plate 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Patch cable (RJ-45 Jack 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP Cat5 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Tủ đặt Hub KT: 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| H | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| I | Sân nền | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m3 |
| 3 | Bao ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m2 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,51 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 6 | Đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 8 | Trồng cây cau lùn cao 1,0 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cây |
| J | Tường rào, cổng ngõ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,292 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3765 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | Tấn |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6539 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1819 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6988 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,91 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,083 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5798 | Tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,023 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6834 | Tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7033 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,894 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,67 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,962 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,526 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 21 | Hoàn thiện lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | m2 |
| 22 | Tường rào lưới B40 cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| K | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi nước (Romine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| L | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | Tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại khối lượng đất thừa san ra 2 bên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,15 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng, cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đảm bảo chất lượng, tiến độ.+ Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có ≥ 01 người, có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Bằng tốt nghiệp đại học được cấp ≥ 05 năm so với thời điểm mở thầu;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Bằng tốt nghiệp đại học được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm mở thầu;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có ≥ 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Có bằng tốt nghiệp (cao đẳng hoặc đại học) được cấp ≥ 02 năm so với thời điểm mở thầu.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu | 10 | Có ≥ 10 người công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng, trong đó: công nhân có chứng chỉ về điều khiển máy, thiết bị≥2 người(Tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình).- Làm việc liên tục tại đơn vị từ 01 năm trở lên so với thời điểm mở thầu.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8T | 1 |
| 2 | Kích thủy lực | 5T | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi