Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601786-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220557130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:05:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,356,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng, cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đảm bảo chất lượng, tiến độ.+ Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 01 người, có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Bằng tốt nghiệp đại học được cấp ≥ 05 năm so với thời điểm mở thầu;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Bằng tốt nghiệp đại học được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm mở thầu;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Có bằng tốt nghiệp (cao đẳng hoặc đại học) được cấp ≥ 02 năm so với thời điểm mở thầu.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 10 người công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng, trong đó: công nhân có chứng chỉ về điều khiển máy, thiết bị≥2 người(Tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình).- Làm việc liên tục tại đơn vị từ 01 năm trở lên so với thời điểm mở thầu.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở số 28/14 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi; Hạng mục: Nhà làm việc, sân nền, xây dựng hệ thống thoát nước, tường rào cổng ngõ
05 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường - xã Bình Trị - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3641671 - Fax: 0255.3641675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Kiến Xanh – Địa chỉ: 21 Đường số 3 – KDC Bắc Lê Lợi, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;  Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Thành Long - Địa chỉ: số 05 Nguyễn Trung Trực, tổ 6, phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;  Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi – Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:  Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Trung – Địa chỉ: 07 Phạm Đường – phường Chánh Lộ - Thành phố Quảng Ngãi - tỉnh Quảng Ngãi;  Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi – Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá E-HSDT do Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng) thành lập – Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.  Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi – Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường - xã Bình Trị - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3641671 - Fax: 0255.3641675


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3641671 - Fax: 0255.3641675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi; đia chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; - Địa chỉ: Khu đô thị Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; - Điện thoại: 02553640442; Fax: 02553645828;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ khối nhà cũ
1Tháo dỡ tấm lợpMô tả kỹ thuật theo Chương V188,18 m2
2Tháo dỡ xà gồ C100*40*10*1.5, trọng lượng( 2.284kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426Tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,47m2 
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V15,142m3 
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,6752m3
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V110,13m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,562m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6773m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503Tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8883Tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,379m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,24m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6465m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1723Tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1005Tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4295m3
C Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152Tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7336Tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,347m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2986Tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8763Tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,544m3
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8076Tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5985m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559Tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2982Tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7358m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0058m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9385m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,845m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,223m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2173m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7818m3
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1486Tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1486Tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,295m2
22Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V259,01m2
23Cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V277,65Cái
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,121m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,455m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,62m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7285m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4675m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,143m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,64m2
32Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V39,16m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,16m2
34Lát nền,KT:300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,475m2
35Ốp tường trụ, cột - KT:300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,92m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,117m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V437,8105m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V827,9245m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V946,9315m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V318,8035m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3865m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,65m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
45SXLD cầu chắn rác fi120Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
46SX, LD hoàn thiện cửa đi cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 110), kính trắng cường lực dày 8,38ly, khóa và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V30,32m2
47SX, LD hoàn thiện cửa sổ, cửa nhôm Huyndai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8,38ly, khóa và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,42m2
48Hoa sắt bảo vệ cửa 14x28x1.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,26m2
49SX, LD hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà thanh nhôm kính Huynhdai (hệ 80), kính trắng cường lực dày 8,38ly, bao gồm phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,258m2
50SX, LD hoàn thiện lam mặt dựng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V44,28m2
51Lắp dựng hoàn thiện bộ chữ alu, kích thước 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V117,39m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V407,55m2
D Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,77m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7907m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,883m2
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,883m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6624m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1169Tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan,ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044Tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cấu kiện
11Lớp sỏi 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
12Lớp sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8536m3
13Lớp thanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
14Lớp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m
E Cấp điện chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Cầu chì trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Cầu chì hộp ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (6 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
14Lắp đặt đèn LED ốp trần LN09 172/12W.DAMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
15Lắp đặt đèn LED Downlight AT04 90/9W.DAMô tả kỹ thuật theo Chương V52Bộ
16Lắp đặt đèn LED gắn tường D GT05L T/5W.DAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
17Lắp đặt đèn LED panel P07 300x1200/35W.DA KPKMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
18Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
20Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
28Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cọc
30Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
F Cấp điện Điều hòa không khí
1Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
2Ống đồng D6.4 dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
3Ống đồng D12.7 dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4Ống bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
5Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Si quấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Máy
G Hệ thống mạng lan
1Lắp đặt Hub 12 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt Wall plate 1 portMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
3Lắp đặt Patch cable (RJ-45 Jack 8 pins)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
4Lắp đặt Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
5Lắp đặt cáp UTP Cat5 4 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
7Tủ đặt Hub KT: 300x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
H Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Cút nhựa PPR ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
7Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
11Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Lắp đặt van đồng 1 chiều ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Dây cấp nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
16Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
17Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
19Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
20Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
22Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
25Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bể
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
I Sân nền
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3 
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m3  
3Bao ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V640m2
4Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,51m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
6Đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3 
7Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
8Trồng cây cau lùn cao 1,0 mMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cây
J Tường rào, cổng ngõ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,81m3 
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,292m3 
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3765m3 
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236Tấn
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6539m3 
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1819m3 
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6988m3 
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,91m3 
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,083m3 
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499Tấn 
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5798Tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,023m3 
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1531Tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6834Tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7033m3 
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,894m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,67m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,962m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V301,526m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
21Hoàn thiện lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,07m2
22Tường rào lưới B40 cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
K Cấp nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18m3 
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m3 
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Lắp đặt vòi nước (Romine)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
L Thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V136,64m3 
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3 
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3 
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,73m3 
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3 
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929Tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại khối lượng đất thừa san ra 2 bên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,15m3 
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V63Cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng, cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đảm bảo chất lượng, tiến độ.+ Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có ≥ 01 người, có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Bằng tốt nghiệp đại học được cấp ≥ 05 năm so với thời điểm mở thầu;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 + Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Bằng tốt nghiệp đại học được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm mở thầu;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có ≥ 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Có bằng tốt nghiệp (cao đẳng hoặc đại học) được cấp ≥ 02 năm so với thời điểm mở thầu.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện)21
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu 10 Có ≥ 10 người công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng, trong đó: công nhân có chứng chỉ về điều khiển máy, thiết bị≥2 người(Tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình).- Làm việc liên tục tại đơn vị từ 01 năm trở lên so với thời điểm mở thầu.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng sức nâng: 0,8T1
2 Kích thủy lực 5T1
3 Búa căn khí nén 3m3/ph1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,4m31
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,8m31
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->