Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603768-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220524751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 08:36:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,689,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trạm bơm và tuyến ống cấp nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng II trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp II trở lên.- Có quyết định hoặc văn bản phân công làm chỉ huy trưởng công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 01 người; Kỹ sư xây dựng 01 người; Kỹ sư điện 01 người. Đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ Đại học trở lên, đúng chuyên ngành.- Có bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng.- Có trình độ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cử nhân hoặc kỹ sư môi trường, kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước công suất 5CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện công suất ≥ 13kva
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép công suất ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn công suất ≤23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài công suất ≤2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn hơi công suất 2000 l/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình (zoom 24 x)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TỈNH LÀO CAI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Hạ tầng cấp nước Nhà máy gang thép luyện kim Việt – Trung; Hạng mục: Lắp đặt bơm cấp II và tuyến ống cấp nước D400mm cho khu công nghiệp Tằng Loỏng.
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TỈNH LÀO CAI , địa chỉ: SN037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành; Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công; Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km 03, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TỈNH LÀO CAI , địa chỉ: SN037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019; 2020; 2021) và các tài liệu kèm theo; Có xác nhận hoặc tài liệu về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN ỐNG
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo Chương V E-HSMT20100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT250,6321m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,201100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT135,3211m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT12,179100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT13,605100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT11,818m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,033100m3
9Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,32m3
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT1,194100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,94100m
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT3,25tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT3,25tấn
14Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT4m3
15Ván khuân bê tông trụ đỡTheo Chương V E-HSMT0,16100m2
16Bu lông M20x500Theo Chương V E-HSMT10cái
17Cô lie 50x5 L=900Theo Chương V E-HSMT5cái
18Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,113m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,092tấn
20Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,338m3
21Ván khuân bê tông đáy hốTheo Chương V E-HSMT0,009100m2
22Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,912m3
23Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,125100m2
24Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,173m3
25Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,012100m2
26Cốt thép tấm đan dTheo Chương V E-HSMT0,01tấn
27Cốt thép tấm đan d>10mmTheo Chương V E-HSMT0,025tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT2,3461m3
30Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,128m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,104tấn
32Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,422m3
33Ván khuân bê tông đáy + gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,014100m2
34Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,747m3
35Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,188100m2
36Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,23m3
37Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,015100m2
38Cốt thép tấm đan dTheo Chương V E-HSMT0,013tấn
39Cốt thép tấm đan d>10mmTheo Chương V E-HSMT0,033tấn
40Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT5,9671m3
42Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,255m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,209tấn
44Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,9m3
45Ván khuân bê tông đáy hố vanTheo Chương V E-HSMT0,037100m2
46Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,766m3
47Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,298100m2
48Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,538m3
49Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,035100m2
50Cốt thép tấm đan dTheo Chương V E-HSMT0,026tấn
51Cốt thép tấm đan d>10mmTheo Chương V E-HSMT0,077tấn
52Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,8451m3
54Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,113m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,092tấn
56Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,338m3
57Ván khuân bê tông đáy hố vanTheo Chương V E-HSMT0,009100m2
58Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,003m3
59Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,106100m2
60Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,173m3
61Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,012100m2
62Cốt thép tấm đan dTheo Chương V E-HSMT0,01tấn
63Cốt thép tấm đan d>10mmTheo Chương V E-HSMT0,025tấn
64Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT2,9211m3
66Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,22m3
67Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,439m3
68Ván khuân bê tông đáy hốTheo Chương V E-HSMT0,015100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,267m3
70Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,092m3
71Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,017100m2
72Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,29m3
73Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,02100m2
74Cốt thép tấm đan dTheo Chương V E-HSMT0,022tấn
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,253m2
76Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
77LĐ ống TTK D400x7,92mm (VD)Theo Chương V E-HSMT23,18100m
78LĐ chếch TTK D400 (VD)Theo Chương V E-HSMT30cái
79Đào móng gối đỡ chếchTheo Chương V E-HSMT22,141m3
80Bê tông gối đỡ chếch M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT24,84m3
81Ván khuân bê tông gối đỡ chếchTheo Chương V E-HSMT1,037100m2
82LĐ cút TTK D400 (VD)Theo Chương V E-HSMT5cái
83Đào móng gối đỡ cútTheo Chương V E-HSMT61m3
84Bê tông gối đỡ cút M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,5m3
85Ván khuân bê tông gối đỡ cútTheo Chương V E-HSMT0,173100m2
86Bu lông M20x500Theo Chương V E-HSMT36cái
87Cô lie 50x5 L=900Theo Chương V E-HSMT18cái
88Sơn chống rỉ mối hàn và trụ đỡ thép hìnhTheo Chương V E-HSMT20hộp
89Tháo dỡ van MB D250 (VD)Theo Chương V E-HSMT1cái
90Tháo dỡ tê thép D250 (VD)Theo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo Chương V E-HSMT1cặp bích
92LĐ ống TTK D250Theo Chương V E-HSMT0,007100m
93Lắp bích bịt thép - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
94Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,110 mối
95Lắp bích bịt thép - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
96Lắp bích thép - Đường kính 400mm (VD)Theo Chương V E-HSMT1cặp bích
97LĐ ống TTK D150Theo Chương V E-HSMT0,02100m
98Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm PN16Theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT1cặp bích
100Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT2cái
101Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,031m3
102Ván khuân bê tông gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,005100m2
103Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm PN16Theo Chương V E-HSMT1cái
104Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 400mm PN16Theo Chương V E-HSMT1cái
105Lắp bích thép - Đường kính 400mm (VD)Theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
106Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,039m3
107Ván khuân bê tông gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,004100m2
108LĐ ống TTK D50Theo Chương V E-HSMT0,012100m
109LĐ măng sông TTK D50Theo Chương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT4cái
111Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mmTheo Chương V E-HSMT0,210 mối
112Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm PN16Theo Chương V E-HSMT2cái
113Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo Chương V E-HSMT2cặp bích
114Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 250mm PN16Theo Chương V E-HSMT2cái
115LĐ tê TTK D400x250 (VD)Theo Chương V E-HSMT1cái
116LĐ tê TTK D250x250Theo Chương V E-HSMT1cái
117Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,669m3
118Ván khuân bê tông gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,037100m2
119Bu lông M20x500Theo Chương V E-HSMT2cái
120Côlie 50x5 L=900Theo Chương V E-HSMT1cái
121Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,210 mối
122LĐ côn TTK D400x300Theo Chương V E-HSMT1cái
123LĐ ống TTK D300Theo Chương V E-HSMT0,005100m
124Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 300mm PN16Theo Chương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm PN25Theo Chương V E-HSMT1cái
126Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
127LĐ tê TTK D300x300Theo Chương V E-HSMT1cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,331m3
129Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,054m3
130Ván khuân bê tông gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,007100m2
131Khử trùng ống nước - Đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT23,18100m
132Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT23,18100m
B NHÀ TRẠM BƠM VÀ NHÀ MÁY BƠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT27,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,17tấn
3Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,510 mối
4Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT0,510 mối
5Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT0,510 mối
6Tháo dỡ ống thép D300Theo Chương V E-HSMT0,011100m
7Tháo dỡ ống thép D150Theo Chương V E-HSMT0,047100m
8Tháo dỡ ống thép D100Theo Chương V E-HSMT0,06100m
9Tháo dỡ cút thép D150Theo Chương V E-HSMT6cái
10Tháo dỡ tê thép D300Theo Chương V E-HSMT4cái
11Tháo dỡ van mặt bích D150Theo Chương V E-HSMT1cái
12Tháo dỡ van 1 chiều mặt bích D150Theo Chương V E-HSMT1cái
13Tháo dỡ mối nối mềm D150Theo Chương V E-HSMT1cái
14Tháo dỡ máy bơm Theo Chương V E-HSMT0,51 tấn
15Tháo dỡ đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT0,3100m
16Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT0,16100m
17Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp Theo Chương V E-HSMT1tủ
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V E-HSMT2,75m3
19Đào xúc lớp cát lót nền bê tôngTheo Chương V E-HSMT1,3751m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT3,121m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,3841m3
22Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,356tấn
23Ống TTK D100x4,78mmTheo Chương V E-HSMT230,846kg
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,48m3
25Ván khuân bê tông móngTheo Chương V E-HSMT0,048100m2
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,331m3
27Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,887m3
28Ván khuân bê tông móngTheo Chương V E-HSMT0,081100m2
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT1,427m3
30Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,153m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT28,533m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,756m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT33,165m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT32,175m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT32,175m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT33,165m2
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT1,427m3
38Ván khuân bê tông bệ đỡTheo Chương V E-HSMT0,098100m2
39Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,026tấn
40Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,178tấn
41Bê tông bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,778m3
42Bu lông nở sắt M16Theo Chương V E-HSMT16Bộ
43Bô lông neo M24-L=750mmTheo Chương V E-HSMT16Bộ
44Côlie 50x5 L=900Theo Chương V E-HSMT8Bộ
45Bu lông neo M24-L=100mmTheo Chương V E-HSMT16Bộ
46Gia công thép hình bệ đỡTheo Chương V E-HSMT0,712tấn
47Lắp đặt thép bệ đỡTheo Chương V E-HSMT0,712tấn
48Gia công vì kèo thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,186tấn
49Lắp vì kèo thépTheo Chương V E-HSMT0,186tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT13,4861m2
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,17tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,17tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,4lyTheo Chương V E-HSMT1,04100m2
54Gia công khung bao che thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,065tấn
55Lắp dựng khung bao cheTheo Chương V E-HSMT0,065tấn
56Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính (bao gồm cả khuân bao + phụ kiện đi kèm) S1Theo Chương V E-HSMT5,4m2
57Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT6,5m
58Máng thu nước khổ rộng 300mm, dày 0,4mmTheo Chương V E-HSMT6,5m
59Tấm ốp khổ rộng 300mm, dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT5,5m
60LĐ ống PVC D90 thoát nướcTheo Chương V E-HSMT0,12100m
61LĐ cút PVC 45 độ D90Theo Chương V E-HSMT4cái
62LĐ cút PVC 90 độ D90Theo Chương V E-HSMT4cái
63LĐ máy bơm Theo Chương V E-HSMT11 tấn
64Lắp đặt mối nối mềm (BE)- D300 16 BarTheo Chương V E-HSMT5cái
65Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 300-16 barTheo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300x200 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300x150 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt van cổng ty chìm tay quay, đk 300-25barTheo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đk 300-25barTheo Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 150-25barTheo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt van chống nước va, đk 150-25barTheo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt mối nối mềm(BE), đk 150-16barTheo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x150 mmTheo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x100 mmTheo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 100, 16barTheo Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt mối nối mềm, đk 100-16barTheo Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt van cổng ty chìm D300-25barTheo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25barTheo Chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 150 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 100 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 100 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x300 mmTheo Chương V E-HSMT3cái
86Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x100 mmTheo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp bích thép, đk 100Theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
88Lắp bích thép, đk 150Theo Chương V E-HSMT1,5cặp bích
89Lắp bích thép, đk 200Theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
90Lắp bích thép, đk 300Theo Chương V E-HSMT2,5cặp bích
91Lắp bích thép, đk 400Theo Chương V E-HSMT3cặp bích
92Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 100x3,2mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
93Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 150x3,96mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
94Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 300x6,35mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
95Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 400x7,92mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
96Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,195m3
97Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo Chương V E-HSMT1tủ
98Lắp đặt áp to mát 1 pha 30ATheo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT30m
101LĐ Máng gen luồn dây có nắp SP30x14mmTheo Chương V E-HSMT20m
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo Chương V E-HSMT2bộ
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT121m3
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn D65Theo Chương V E-HSMT30m
105Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT0,35100m
106Cáp điện DSTA 3x185+1x120(mm)Theo Chương V E-HSMT35m
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V E-HSMT4,417m3
108Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT25m
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,005100m2
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,113m3
111Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT5Cái
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7,388m3
113Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT0,2100m
114Cáp điện DSTA 3x70+1x35(mm)Theo Chương V E-HSMT40m
115Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT7,21m3
116Đóng cọc Chống sétTheo Chương V E-HSMT6cọc
117Thép L63x63x5(mm)Theo Chương V E-HSMT43,29Kg
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Chương V E-HSMT17m
119Thép tròn D14Theo Chương V E-HSMT20,57Kg
120Cáp đồng XLPE/PVC 1x50 mm2Theo Chương V E-HSMT3m
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT1hộp
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7,2m3
123Gia công sàn thao tác, cầu thang lên xuốngTheo Chương V E-HSMT0,491tấn
124Thép L63x63x5(mm)Theo Chương V E-HSMT279,682Kg
125Thép tấm nhám dày 5mmTheo Chương V E-HSMT173,705Kg
126Bản mã 150x150x5(mm)Theo Chương V E-HSMT17,663Kg
127Bản mã 200x200x5(mm)Theo Chương V E-HSMT18,84Kg
128Bu lông nở sắt M14Theo Chương V E-HSMT104Bộ
129Bu lông M14Theo Chương V E-HSMT24Bộ
130Lắp đặt sàn thao tác, cầu thang lên xuốngTheo Chương V E-HSMT0,491tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT25,0731m2
C THIẾT BỊ
1Cẩu trục đẩy tay 2Tx5m (trọn bộ bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử)Theo Chương V E-HSMT1cái
2Tủ điện điều khiển biến tần 132 KWTheo Chương V E-HSMT1tủ
3Máy bơm nước ly tâm trục ngang Q=250m3/h; H=120mTheo Chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trạm bơm và tuyến ống cấp nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng II trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp II trở lên.- Có quyết định hoặc văn bản phân công làm chỉ huy trưởng công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 3 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 01 người; Kỹ sư xây dựng 01 người; Kỹ sư điện 01 người. Đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ Đại học trở lên, đúng chuyên ngành.- Có bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp III.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng.- Có trình độ Đại học trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động 1 Có trình độ cử nhân hoặc kỹ sư môi trường, kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ đào tạo phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần cẩu ≥ 10T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy bơm nước công suất 5CV Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy lu ≥ 10T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy phát điện công suất ≥ 13kva Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥1,5kw Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy cắt uốn thép công suất ≥5KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy hàn công suất ≤23KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy mài công suất ≤2,7KW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
15 Máy hàn hơi công suất 2000 l/h Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy thuỷ bình (zoom 24 x) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->