Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603871-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220566136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 08:34:00 đến ngày 2022-06-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 1.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường tiểu học Kim Đồng - Hạng mục: Tường rào phía sau, nhà vệ sinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xã Nâm N’Đir, xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Ánh Dương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xã Nâm N’Đir, xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xã Nâm N’Đir, xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Nâm N’Đir – Địa chỉ: UBND xã Nâm N’Đir, xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế toán xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế toán xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V75,6661m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"36,3961m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III"nt"138,561m3
4Lót đá 4x6 VXM M50"nt"20,918m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"183,568m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"nt"0,532100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"20,475m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"nt"1,436100m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo"nt"107,002m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"1,07100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"1,07100m3/1km
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"nt"2,895100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"20,184m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"nt"0,537tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,498tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"1,953tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,8tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"1,608tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"nt"1,279100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"20,779m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 4x6"nt"0,013100m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"nt"1,008100m
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"11,245m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"281,124m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"nt"144,27m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"62,4m2
27Đắp chỉ bản, vữa XM M75, PCB40"nt"294,6m
28Bả bằng bột bả vào tường"nt"281,124m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"206,67m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"487,794m2
31Gia công hàng rào song sắt."nt"24,045m2
32Lắp dựng Song sắt hàng rào"nt"24,045m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"24,0451m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V12,5821m3
2Lót đá 4x6 VXM M50"nt"2,25m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"8,814m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"nt"0,2100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"2,454m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,072100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,474m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"nt"0,098100m3
9Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo"nt"2,832m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"0,028100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"0,028100m3/1km
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,199tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,022tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"10,845m3
15Xây trụ gạch XMCL 8x8x18"nt"0,162m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"3,272m3
17Gia công xà gồ thép"nt"0,337tấn
18Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,337tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"30,6951m2
20Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2"nt"6lỗ
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,4mm"nt"0,483100m2
22đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm"nt"0,244100m2
23Nẹp chỉ trần tôn lạnh"nt"52,3m
24Lót đá 4x6 VXM M50"nt"3,415m3
25Lát nền, sàn gạch 300x300"nt"36,07m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600"nt"111,097m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"38,57m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40"nt"54,05m2
29Bả bằng bột bả vào tường"nt"92,62m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"38,57m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"54,05m2
32Cửa đi nhôm XingFa 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm"nt"14,04m2
33Cửa sổ nhôm XingFa 1 cánh mở quay, mở hắt, kính cường lực 8mm"nt"3,6m2
34SXLD máng xối"nt"10m
35Cầu chắn rác"nt"4cái
36Lắp đặt ống nhựa D60"nt"0,12100m
37Lắp đặt cút nhựa D60"nt"8cái
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"nt"8,64m
39Lắp đặt bảng điện tổng"nt"1hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 20A"nt"1cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạt"nt"2cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng"nt"4bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2"nt"30m
44Lắp đặt dây dẫn 2x2,5"nt"40m
45Lắp đặt dây dẫn 2x1,5"nt"80m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm"nt"40m
47Lắp đặt sứ tai mèo"nt"1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III"nt"28,4451m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo"nt"28,445m3
50Lót đá 4x6 VXM M50"nt"1,754m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,21m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày "nt"2,754m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày "nt"0,632m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm"nt"0,114tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,004100m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40"nt"7,3m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"28,52m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"35,82m2
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6"nt"0,008100m3
60Đào mương chôn ống nước sinh hoạt"nt"91m3
61Đắp cát mương chôn ống"nt"0,045100m3
62Đắp đất hoàn trả mặt bằng"nt"0,045100m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D42"nt"1,1100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D27"nt"0,3100m
65Lắp đặt van khóa D42"nt"1cái
66Lắp đặt co D42"nt"9cái
67Lắp đặt cút D42"nt"22cái
68Lắp đặt nút bịt D42"nt"1cái
69Lắp đặt T nhựa D42x42"nt"3cái
70Lắp đặt T nhựa D42/27"nt"2cái
71Lắp đặt cút nhựa D27"nt"16cái
72Lắp đặt vòi đồng D27"nt"8cái
73Lắp đặt van khóa nhựa D27"nt"10cái
74Lắp đặt xí xổm"nt"9bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"9cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC D114"nt"0,28100m
77Lắp đặt co nhựa D114"nt"8cái
78Lắp đặt cút nhựa D114"nt"16cái
79Lắp đặt T nhựa D114"nt"18cái
80Lắp đặt ống nhựa D90"nt"0,2100m
81Lắp đặt co nhựa D90"nt"12cái
82Lắp đặt cút nhựa D90"nt"10cái
83Lắp đặt T nhựa D90"nt"6cái
84Lắp đặt T thông hơi"nt"1cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm"nt"6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 1.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng31
3 Công nhân 10 có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 5-7T1
2 Máy trộn bê tông 250l1
3 Máy đầm dùi 1,1kw1
4 Máy đầm bàn 1,5KW1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->