Gói thầu: Sửa chữa, thay thế trang thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm thuộc phòng Độ bền Nhiệt đới, gói thầu số 13
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế trang thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm thuộc phòng Độ bền Nhiệt đới, gói thầu số 13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437866 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:42:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,250,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật,cơ khí, cơ điện,Vật lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật, cơ khí, cơ điện,Vật lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế trang thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm thuộc phòng Độ bền Nhiệt đới, gói thầu số 13 Sửa chữa, thay thế trang thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm thuộc phòng Độ bền Nhiệt đới, gói thầu số 13 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng kí kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020 và 2021; Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng kí kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020 và 2021; Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.250.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá đỡ cốc đo | Bộ giá đỡ với tấm đế và trục vít.Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 2 | Cốc đo có thể tích 50 ml | Cốc đo thể tích: 1-50 mL. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 3 | Nắp đậy và các vòng lắp điện cực | Nắp bình tháo rời, Vòng lắp cho bình thủy tinh. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 4 | Thanh giữ điện cực đếm trong cell đo | Thanh giữ điện cực đếm trong cell đo. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 5 | Thanh giữ điện cực làm việc trong cell đo 2,3 và 5mm | Thanh giữ điện cực làm việc trong cell đo 2,3 và 5mm. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 6 | Chốt tiếp xúc cho điện cực 2 mm | Chốt tiếp xúc cho điện cực 2 mm. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 7 | Chốt tiếp xúc cho điện cực 3 và 5 mm | Chốt tiếp xúc cho điện cực 3 và 5 mm. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 8 | Điện cực sensor nhiệt độ | Điện cực sensor-Pt 1000 đo nhiệt độ tương thích cho Autolab PGSTAT. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 9 | Cáp cho điện cực | Dây cáp cho sensor-Pt 1000 đo nhiệt độ tương thích cho Autolab PGSTAT. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 10 | Vật tư đánh bóng điện cực | Bộ đánh bóng cho điện cực trạng thái rắn, Các điện cực làm việc yêu cầu đánh bóng cơ học thường xuyên để làm sạch và phục hồi. Vật tư đánh bóng được cung cấp cho mục đích này. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan. | bộ | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 11 | Dung dịch chuẩn pH4 | Quy cách: chai/500ml, Dung dịch chuẩn: pH 4 (500 mL), Các bộ đệm pH được đóng gói sẵn cho mục đích hiệu chuẩn. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | chai | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 12 | Dung dịch chuẩn pH7 | Quy cách: chai/500ml, Dung dịch chuẩn: pH 7 (500 mL), các bộ đệm pH được đóng gói sẵn cho mục đích hiệu chuẩn. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | chai | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 13 | Dung dịch chuẩn pH9 | Quy cách: chai/500ml, Dung dịch chuẩn: pH 9 (500 mL), các bộ đệm pH được đóng gói sẵn cho mục đích hiệu chuẩn. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | chai | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 14 | Dung dịch điện phân điện cực 3 M KCL | Quy cách: chai/30ml, Dung dịch điện phân nồng độ: 3 M KCl, Được đóng gói sẵn cho mục đích châm thêm vào lòng điện cực. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Chai | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 15 | Dung dịch Điện phân KCl bão hòa điện cực | Quy cách: chai/30ml, Dung dịch điện phân dạng KCl bão hòa, Được đóng gói sẵn cho mục đích châm thêm vào lòng điện cực. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Chai | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 16 | Dung dịch bảo quản, lưu trữ điện cực | Quy cách: chai/30ml, Dung dịch bảo quản, lưu trữ điện cực, Được đóng gói sẵn cho mục đích bảo quản, ngâm điện cực. Phụ tùng Thiết bị điện hóa đa năng Model: PSGTAT204 - Metrohm-Hà Lan | Chai | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 17 | Màn hình điều khiển, cài đặt nhiệt độ | Màn hình / bảng điều khiển gắn phía trước (với bộ vi xử lý mới) nằm ở vị trí thuận tiện chiều cao eo, Sao lưu bộ nhớ, Hiển thị nhiệt độ. Hiệu chuẩn truy cập phía trước cho nhiệt độ máy ghi âm, Bảng điều khiển, hệ thống báo động và bộ nhớ. Phụ tùng Tủ lạnh âm sâu - 30 ⁰C MDF - U537D, SANYO-Nhật Bản | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 18 | Khay chứa mẫu | Khay Có thanh trượt-tháo dời thay thế cho các tầng tủ hút ẩm. Phụ tùng Tủ hút ẩm Dry - Cabi (DC-500)- Đài Loan | Cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 19 | Đồng hồ điện tử gắn phía trên tủ | 02 đồng hồ số gắn phía trên tủ báo độ ẩm & các phím điều chỉnh độ ẩm bên trong tủ, có phím cài đặt độ ẩm. Phụ tùng Tủ hút ẩm Dry - Cabi (DC-500)- Đài Loan | Cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 20 | Khoá Inox chống gỉ | Khoá Inox chống gỉ 3 tầng. Phụ tùng Tủ hút ẩm Dry - Cabi (DC-500)- Đài Loan | Cái | 3 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 21 | Động cơ quạt hút 20 W (ACP-20W) | Công suất quạt: 20W, Nguồn: 110-220V. Phụ tùng Tủ hút ẩm Dry - Cabi (DC-500)- Đài Loan | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 22 | Thị kính 10X | Thị kính điểm ảnh rộng- trường rộng SWH 10X, Trường số 22, (chấp nhận ô đường kính 25mm). Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | Cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 23 | Vật kính 5X | Planachromat E5X, vật kính N.A. 0.10, W.D. 20.0mm, F.L. 40.0, hiệu chỉnh vô cực. Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 24 | Vật kính 10X | Planachromat E10X, vật kính N.A. 0.25,W.D. 7.48mm, F.L. 20.0,hiệu chỉnh vô cực. Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 25 | Vật kính 20X | Planachromat E20X, vật kính N.A. 0.40, W.D. 5.20mm, F.L. 10.0, hiệu chỉnh vô cực. Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 26 | Vật kính 50X | Planachromat E50X, vật kính N.A. 0.75, W.D. 0.38mm, F.L. 4.0, hiệu chỉnh vô cực. Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 27 | Dây nguồn AC cho các kiểu máy 115V | Dây nguồn AC có thể tháo rời với phích cắm cho các kiểu máy 115V. Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 28 | Bộ lọc đường kính 19,5mm trong suốt màu xanh lam 25mm | Bộ lọc đường kính 19,5mm trong suốt màu xanh lam trong giá đỡ bằng kim loại, vừa vặn với khe bộ lọc 25mm. Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 29 | Đèn nguồn Halogen , 6V 30W | Đèn Halogen công suất: 6V 30W . Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 30 | Cầu chì, Fuse 3A cho đèn chiếu sáng halogen truyền qua | Cầu chì Fuse 3A cho đèn chiếu sáng halogen truyền qua. Phụ tùng Kính hiển vi kim tương IM7200-MEIJI-Mỹ | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 31 | Cảm biến D.O galvanic | Cảm biến oxy hòa tan điện tử được phủ màng để đo trong nước và dung dịch nước - bảo trì thấp và không cần thời gian phân cực, Để đo tức thì, Hiệu chuẩn không khí dễ dàng với không khí bão hòa hơi nước trong bình hiệu chuẩn, Người dùng thân thiện và thời gian hoạt động lâu dài. Cảm biến oxy Galvanic với bình lưu trữ và hiệu chuẩn, phích cắm chống thấm nước (IP 67), bao gồm. dung dịch tẩy rửa, lá mài, 3 đầu màng trao đổi và chất điện, Cáp cố định 1,5 m với phích cắm 8 chân chống thấm nước. Phụ tùng Máy đo DO để bàn/ Model : inoLab Oxi 7310 SET 1/Code : 1BA301, WTW-Đức | Cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 32 | Bộ phụ kiện điện cực | 3 nắp màng trao đổi (WP-90), Dung dịch điện giải, (ELY / G), Dung dịch vệ sinh, (RL / G), Dải đánh bóng, (SF 300). Phụ tùng Máy đo DO để bàn/ Model : inoLab Oxi 7310 SET 1/Code : 1BA301, WTW-Đức | Bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 33 | Bi nghiền bằng Vonfram đường kính 25mm | Bi nghiền Tungsten Ø 25mm. Phụ tùng: Máy nghiền bi Model: EQM-402, Equilab-Tây ban nha | cái | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 34 | Bi nghiền bằng Vonfram đường kính 20mm | Bi nghiền Tungsten Ø 20mm. Máy nghiền bi Model: EQM-402, Equilab-Tây ban nha | cái | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 35 | Bi nghiền bằng Vonfram đường kính 10mm | Bi nghiền Tungsten Ø 10mm. Máy nghiền bi Model: EQM-402, Equilab-Tây ban nha | cái | 4 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 36 | Màng lọc HEPA 820x600x50mm | Kích thước: 820x600x50mm, Lưu lượng khí:≥0.3m/s. Phụ tùng Tủ cấy vi sinh Air Tech (SW-CJ-1F), Airtech-Việt Nam | cái | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 37 | Bộ đèn UV | Gồm: 1 đèn 14w và 1 đèn/8w. Phụ tùng Tủ cấy vi sinh Air Tech (SW-CJ-1F), Airtech-Việt Nam | bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 38 | Bộ nguồn AC cổng USB | Sử dụng cho hoạt động liên tục. Bộ này cung cấp một số giải pháp nguồn thay thế cho PosiTector hoạt động bằng pin của bạn. Chúng cho phép thiết bị đo hoạt động liên tục mà không cần pin. Chỉ sử dụng cáp để kết nối Tector với cổng USB tích hợp của PC hoạt động như một nguồn điện liên tục. Hoặc kết nối cáp với bộ đổi nguồn đi kèm cắm vào bất kỳ ổ cắm điện AC trên tường, 110 hoặc 220V. Phụ tùng Máy kiểm tra độ nhám bề mặt Defelsko Positector SPG3, PosiTector -Mỹ | bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 39 | Bộ tấm chuẩn kim loại và thủy tinh | Cung cấp kiểm tra độ chính xác nhanh chóng của thiết bị, Cho phép người dùng thực hiện các phép đo thực hành, Bao gồm một miếng đệm kiểm tra 76 μm và một tấm không thủy tinh Được gắn nhãn bằng cả hai đơn vị Hệ mét và Hệ đo lường Anh. Phụ tùng Máy kiểm tra độ nhám bề mặt Defelsko Positector SPG3, PosiTector -Mỹ | bộ | 1 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 40 | Trục kiểm tra 3/4 inch cho máy kiểm tra uốn màng sơn | Được làm từ thép không gỉ. Thiết bị kẹp tiện dụng cho các tấm thử nghiệm và núm lớn trên cánh tay uốn cong dễ dàng và trơn tru. Dùng cho Kích thước bảng thử nghiệm lớn: tối đa. 150 x 100 mm. Phụ tùng Thiết bị kiểm tra bền uốn màng sơn 809 Sheen UK-Trung Quốc | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 41 | Trục kiểm tra 3/8 inch cho máy kiểm tra uốn màng sơn | Được làm từ thép không gỉ. Thiết bị kẹp tiện dụng cho các tấm thử nghiệm và núm lớn trên cánh tay uốn cong dễ dàng và trơn tru. Dùng cho Kích thước bảng thử nghiệm lớn: tối đa. 150 x 100 mm | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 42 | Trục kiểm tra 1/8 inch cho máy kiểm tra uốn màng sơn | Được làm từ thép không gỉ. Thiết bị kẹp tiện dụng cho các tấm thử nghiệm và núm lớn trên cánh tay uốn cong dễ dàng và trơn tru. Dùng cho Kích thước bảng thử nghiệm lớn: tối đa. 150 x 100 mm. Phụ tùng Thiết bị kiểm tra bền uốn màng sơn 809 Sheen UK-Trung Quốc | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 43 | Trục kiểm tra 1/4 inch cho máy kiểm tra uốn màng sơn | Được làm từ thép không gỉ. Thiết bị kẹp tiện dụng cho các tấm thử nghiệm và núm lớn trên cánh tay uốn cong dễ dàng và trơn tru. Dùng cho Kích thước bảng thử nghiệm lớn: tối đa. 150 x 100 mm | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 44 | Trục kiểm tra 1/2 inch cho máy kiểm tra uốn màng sơn | Được làm từ thép không gỉ. Thiết bị kẹp tiện dụng cho các tấm thử nghiệm và núm lớn trên cánh tay uốn cong dễ dàng và trơn tru. Dùng cho Kích thước bảng thử nghiệm lớn: tối đa. 150 x 100 mm. Phụ tùng Thiết bị kiểm tra bền uốn màng sơn 809 Sheen UK-Trung Quốc | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
| 45 | Trục kiểm tra 5/8 inch cho máy kiểm tra uốn màng sơn | Được làm từ thép không gỉ. Thiết bị kẹp tiện dụng cho các tấm thử nghiệm và núm lớn trên cánh tay uốn cong dễ dàng và trơn tru. Dùng cho Kích thước bảng thử nghiệm lớn: tối đa. 150 x 100 mm. Phụ tùng Thiết bị kiểm tra bền uốn màng sơn 809 Sheen UK-Trung Quốc | cái | 2 | Đáp ứng mục 2 chương V, Hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật,cơ khí, cơ điện,Vật lý. | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật, cơ khí, cơ điện,Vật lý. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi