Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604223 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:56:00 đến ngày 2022-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; - Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ, giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu. Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. - Để đảm bảo thông số kỹ thuật của hàng hóa được chi tiết: Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống rỉ AD - HP | 120 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn chống rỉ AD – HP điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 2 | Sơn nâu AD Ral 3009 | 60 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn nâu AD Ral 3009 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 3 | Sơn trắng AD Ral 9003 | 50 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn trắng AD Ral 9003, điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 4 | Sơn đen AD Ral 9004 | 40 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn đen AD Ral 9004 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 5 | Sơn hòa bình AK - D 80 | 25 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn hòa bình AK-D80 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 6 | Sơn ghi AD Ral 7038 | 180 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn ghi AD Ral 7038 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 7 | Bơm nước biển (CБ-58401-82) | 2 | Cái | Vật liệu đồng, mã CБ-58401-82 | ||
| 8 | Động cơ khởi động (CT721(1)-24V) | 2 | Cái | Vật liệu đồng, mã CT721(1)-24V | ||
| 9 | Củ phát treo (g.731-g.732) | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm, mã g.731-g.732 | ||
| 10 | Đệm nắp máy nhôm (3303.08.1) | 4 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm mã 3303.08.1 | ||
| 11 | Bơm dầu sơ bộ | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm,phù hợp với máy 3д12 | ||
| 12 | Bộ đôi BCA (Cb.327.07-1) | 24 | Cái | Vật liệu inox, mã Cb.327.07-1 | ||
| 13 | Vòi phun comple | 12 | Bộ | Vật liệu thép,phù hợp với máy 3д12 | ||
| 14 | Bơm cao áp (Cb 1206-01-4) | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm mã: Cb 1206-01-4 | ||
| 15 | Kim phun (Cb 517-01-1 ) | 24 | Bộ | Vật liệu thép không gỉ mã: Cb 517-01-1 | ||
| 16 | Séc măng | 105 | Bộ | Hợp kim gang, phù hợp với máy 3д12 | ||
| 17 | Đệm mắt nước | 100 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12 | ||
| 18 | Đệm côn cầu dầu | 48 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12 | ||
| 19 | Ghip supap | 100 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12 | ||
| 20 | Ruột lọc dầu nhờn (Cb513-130-25 ) | 2 | Cái | Vật liệu giấy chịu dầu, mã:Cb513-130-25 | ||
| 21 | Ruột lọc nhiên liệu (Cb329-05) | 4 | Cái | Vật liệu giấy chịu dầu, mã:Cb329-05 | ||
| 22 | Bình sinh hàn nước | 2 | Bình | Vật liệu bằng đồng phù hợp với máy 3д12 | ||
| 23 | Bình sinh hàn dầu | 1 | Bình | Vật liệu bằng đồng phù hợp với máy 3д12 | ||
| 24 | Cút f42 | 6 | Cái | Vật liệu bằng đồng đường kính f42 | ||
| 25 | Van chặn f42 | 2 | Cái | Vật liệu bằng đồng đường kính f42 | ||
| 26 | Ống cao su chịu dầu f34 | 5 | m | Là ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f34 | ||
| 27 | Vòng kẹp ren các loại từ f32-f75 | 234 | Cái | Chất liệu inox, đường kính từ 32mm đến 75mm | ||
| 28 | Vòng kẹp ren f16 | 10 | Cái | Chất liệu inox, đường kính 16mm | ||
| 29 | Ống cao su chịu dầu f60 | 13 | m | Là ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f60 | ||
| 30 | Bulong M8x50 | 86 | Bộ | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 31 | Bulong M10x50 | 10 | Bộ | Đường kính ngoài 10mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 32 | Ống ghen f16 | 4 | m | Làm bằng nhựa PCV mềm dạng ruột gà đường kính f16 | ||
| 33 | Cao su chịu dầu d5 | 5 | m2 | Được làm bằng cao su chịu dầu NBR, khấng dầu mạnh mẽ, không bị lão hóa trong môi trường dầu. Khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt | ||
| 34 | Bu lông M12x50 | 20 | Bộ | Đường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 35 | Bu lông M14x40 | 40 | Bộ | Đường kính ngoài 14mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 36 | Ống cao su chịu dầu f75 | 12 | m | Là ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f75 | ||
| 37 | Van f75 | 2 | Cái | Chất liệu đồng, có khóa chặn, đường kính 75mm | ||
| 38 | Cao su non | 12 | Cuộn | Cao su non màu trắng | ||
| 39 | Van chặn f65 | 2 | Cái | Mặt bích tiêu chuẩn BS, thân và đĩa van làm bằng gang dẻo, trục van là thép không gỉ | ||
| 40 | Cút vuông f60 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 60mm | ||
| 41 | Cút thẳng f60 | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 60mm | ||
| 42 | Van 1 chiều f48 | 1 | Cái | Vật liệu bằng đồng đường kính 48mm | ||
| 43 | Cút f48 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 48mm | ||
| 44 | Cút 3 ngả f48 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 48mm | ||
| 45 | Van f21 | 2 | Cái | Chất liệu đồng, có khóa chặn, đường kính 21mm | ||
| 46 | Cút f21 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PVC đường kính 21mm | ||
| 47 | Ống tráng kẽm f42 | 25 | m | Vật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 42mm | ||
| 48 | Ống tráng kẽm f32 | 31 | m | Vật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 32mm | ||
| 49 | Ống tráng kẽm f21 | 34 | m | Vật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 21mm | ||
| 50 | Ống tráng kẽm f60 | 5 | m | Vật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 60mm | ||
| 51 | Đá mài f100 | 40 | Viên | Đường kính ngoài 100mm, đường kính trong 16mm, độ dày 1,2 mm, mài được sắt, kim loại | ||
| 52 | Đá cắt f100 | 22 | Viên | Đường kính ngoài 100mm, đường kính trong 16mm, độ dày 6mm, cắt được sắt, kim loại | ||
| 53 | Que hàn f3,2 | 20 | Kg | Que hàn sắt KT-421 đường kính 3,2mm dài 400mm | ||
| 54 | Que hàn f4 | 25 | Kg | Que hàn sắt KT-421 đường kính 4mm dài 400mm | ||
| 55 | Ống thép đen f110 | 1 | m | Vật liệu thép đen, đường kính 110mm dày 8mm | ||
| 56 | Ống thép đen f150 | 1 | m | Vật liệu thép đen, đường kính 150mm dày 8mm | ||
| 57 | Thép tròn f48 | 1 | m | Vật liệu thép, tròn, đường kính 48mm | ||
| 58 | Xích neo U2 | 16 | m | Loại xích trơn không ngáng, chiều dài mắt xích 150mm, đường kính mắt xích 24mm | ||
| 59 | Ma ní f30 | 24 | Cái | Vật liệu thép, đường kính 30mm | ||
| 60 | Ma ní f24 | 12 | Cái | Vật liệu thép, đường kính 24mm | ||
| 61 | Tôn d20 | 49 | Kg | Loại tôn tấm, khổ 1,51x6m; chiều dày tôn 20mm | ||
| 62 | Tôn d6 | 94 | Kg | Loại tôn tấm, khổ 1,51x6m; chiều dày tôn 6mm | ||
| 63 | Ống đồng đỏ f6 | 12 | m | Chất liệu đồng đỏ, đường kính 6mm | ||
| 64 | Xi lanh | 1 | Cụm | Vật liệu inox 304 | ||
| 65 | Van chia khí | 1 | Cụm | Vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 66 | Bát cao su f350 | 4 | Cái | Bằng cao su kết hợp với bố vải chịu lực, chịu dầu chịu mài mòn, đường kính f350 | ||
| 67 | Dây cáp f15,5 | 30 | m | Lõi bên trong là sợi cáp thép cấu trúc 6x36WS,chất liệu thép các bon cao cấp | ||
| 68 | Dây điện bọc cao su 2x16 | 100 | m | Dây PVC ngoài là cao su chịu lực, trong 2 lõi đồng, đường kính mỗi lõi 16mm | ||
| 69 | Dây điện 2x4 | 65 | m | Vật liệu nhựa PVC lõi đồng, 2 dây đường kính mỗi dây 4mm | ||
| 70 | Dây điện 2x2,5 | 70 | m | Dây PVC 2 lõi đồng sợi, mỗi lõi đường kính 2,5mm | ||
| 71 | Đèn xách tay chống nổ (dây 10m) | 4 | Bộ | Dây điện 2x4 bọc cao su dài 10m, bóng điện có bọc bảo vệ, chống chịu va đập tốt | ||
| 72 | Đệm hồng chỉ bản d3 | 4 | m2 | Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 3mm | ||
| 73 | Bóng đèn pha 300W-E40 | 1 | Cái | Dùng trên tàu trong quá trình cơ động, mã 300W-E40 | ||
| 74 | Đèn pha luồng TG7/E40 | 1 | Cái | Dùng trên tàu trong quá trình cơ động, mã TG7/E40 | ||
| 75 | Chổi sơn tay | 30 | Cái | Chổi có kích cỡ 2,5cm, màu vàng cán gỗ | ||
| 76 | Chổi sơn lăn | 30 | Cái | Đầu dưới đường kính f40x100, thân bằng kim loại, cán nhựa. | ||
| 77 | Giẻ bảo quản | 205 | Kg | Kích thước 35x35cm mềm, dễ hút nước, lau khô nhanh sạch | ||
| 78 | Xà phòng vì dân | 205 | Kg | Loại 1kg/gói | ||
| 79 | Khẩu trang | 30 | Cái | Loại vải mềm | ||
| 80 | Bát đánh rỉ sắt f100 | 20 | Cái | Bát đánh rỉ sắt đường kính 100mm | ||
| 81 | Bát đánh rỉ vải f100 | 20 | Cái | Bát đánh rỉ vải đường kính 100mm | ||
| 82 | Bạt nhựa | 150 | m2 | Bạt xanh quân sự, dày, dai không thấm nước | ||
| 83 | Kích chống chìm f90x2000 | 6 | Cái | Kích thủy lực đường kính 90mm, độ dài tối đa 2000mm | ||
| 84 | Bình cứu hỏa MT5 | 8 | Bình | Bình CO2 loại 5kg | ||
| 85 | Bộ ống cứu hỏa (200m kèm khớp nối và vòi phun) | 3 | Bộ | Được làm bằng sợi bố dù màu trắng, dày dặn, mặt trong của ốnglà lớp nhựa PVC cao cấp, dẻo dai,Đường kính ống f50 | ||
| 86 | Đệm va cao su f180x230x340 | 4 | Cái | Đệm va tàu hình trụ có bố vải gồm cao su lưu hóa và lớp bố vải đan xen f180x230xL340 | ||
| 87 | Dây nilon f32 | 126 | Kg | Loại 4 tao Là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f32 | ||
| 88 | Dây cáp ron f40 | 198 | Kg | Loại 4 tao được làm chủ yếu bằng sợi PP có khả năng chịu lực lớn, đường kính f40 | ||
| 89 | Dây nilon f8 | 100 | m | Là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f8 | ||
| 90 | Dây nilon f24 | 221 | Kg | Loại 4 tao là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f24 | ||
| 91 | Đá cắt f350 | 5 | Viên | Đường kính ngoài 350mm, đường kính trong 25,4 mm, độ dày 3,0 mm, cắt được sắt, kim loại | ||
| 92 | Băng dính điện | 12 | Cuộn | Làm bằng nhựa dẻo, cách điện tốt | ||
| 93 | Dây ga máy kết hợp 30116T | 10 | Dây | BRP Cáp điều khiển ga số động cơ dùng cho xuồng, loại 79, đường kính 8mm, sợi dài 12 ft, 17ft mã 30116T | ||
| 94 | Ống dẫn nhiên liệu cao su dk 3/8" (772565) | 11 | m | BRP ống dẫn nhiên liệu, cao su, đường kính 3/8” dài 50ft/sợi, mã 772565, hãng BRP- Mỹ | ||
| 95 | Bộ rơ le điều khiển nâng hạ dòng điện 12V (586767) | 3 | Cái | Hệ thống nâng hạ máy) Bộ rơ le điều khiển nâng hạ động cơ thủy gắn ngoài, dòng điện 12V, mã 586767,hãng BRP – Mỹ | ||
| 96 | Lọc nhiên liệu 75/90HP (5007335) | 3 | Cái | Lọc nhiên liệu (lọc tinh) cho động cơ công suất 75/90HP, mã 5007335, hãng BRP – Mỹ | ||
| 97 | Quả bóp nhiên liệu,dk 3/8" (5008586) | 3 | Cái | Đường kính 3/8”, mã 5008586, hãng BRP – Mỹ | ||
| 98 | Bộ lọc nhiên liệu cho máy 40/90Hp (771864) | 3 | Cái | BRP Bộ lọc nhiên liệu cho máy 40-90HP, mã 771864 | ||
| 99 | Nắp bộ lọc nhiên liệu động cơ 90HP (775413) | 3 | Cái | BRP Nắp của bộ lọc nhiên liệu động cơ 90HP, mã 775413 | ||
| 100 | Đuôi đồng 13-4 0 | 6 | Cái | Vật liệu mạ đồng | ||
| 101 | Đầu bịt đồng | 6 | Cái | Vật liệu mạ đồng | ||
| 102 | Bugi đánh lửa dùng cho động cơ thủy ((5007419) | 9 | Cái | Hệ thống đánh lửa, Bugi đánh lửa…. mã 5007419, hãng BRP- Mỹ | ||
| 103 | Đầu chụp bugi | 9 | Cái | Hệ thống đánh lửa, đầu chụp bugi, hãng BRP –Mỹ | ||
| 104 | Bơm cao áp (5010818) | 3 | Cái | (Hệ thống bơm và làm mát nhiên liệu) Bơm nhiên liệu của động cơ thủy, mã 5010818, hãng BRP –Mỹ | ||
| 105 | Dây cao áp (5007408) | 9 | Dây | BRP Dây cáp dẫn điện của động cơ thủy 40HP, đồng trục, chưa gắn đầu nối, cách điện bằng nhựa, đường kính 12mm, mã 5007408 | ||
| 106 | Cầu chì (967545) | 3 | Cái | (hệ thống điện máy) BRP Cầu chì 10AMP dùng cho dây điện động cơ thuỷ công suất 40-90HP,mã 967545 | ||
| 107 | Bộ kít gioăng bơm sơ cấp (438616 ) | 3 | bộ | BRP Bộ gioăng cánh bơm nước làm mát, mã 438616 | ||
| 108 | Rơ le khởi động (587020) | 3 | Cái | Bộ rơ le khởi động động cơ thủy gắn ngoài 90HP, dòng điện 12V, mã 587020, hãng BRP – Mỹ | ||
| 109 | Cuộn cao áp (587275) | 9 | Cuộn | Hệ thống điện cấp điện cho bugi. BRP Cuộn cao áp cho máy công suất 40-90HP, mã 587275 | ||
| 110 | Bép phun nhiên liệu (5010221) | 9 | Cái | Hệ thống phun nhiên liệu. BRP Bộ phun nhiên liệu, mã 5010221 | ||
| 111 | Bộ gioăng đầu máy (5005931) | 3 | bộ | BRP Đệm gasket kèm phớt làm kín dùng cho xilanh, mã 5005931 | ||
| 112 | Hỗn hợp chống đóng cặn (777185) | 6 | hộp | BRP Hợp chất chống đóng cặn nhiên liệu, mã 777185, (chất tẩy sạch muội, đóng cặn) | ||
| 113 | Công tắc chống khởi động (507356) | 3 | Cái | Hệ thống cảm biến. Công tắc chống khởi động cho máy 40-90HP, mã 507356, hãng BRP – Mỹ | ||
| 114 | Bộ gioăng và cánh bơm nước (5001595) | 3 | bộ | BRP Bộ phận bơm nước làm mát buồng bơm với gioăng, mã 5001595 | ||
| 115 | Kẽm chống ăn mòn (436745) | 3 | Tấm | BRP Điện cực chống ăn mòn, hợp kim kẽm, mã 436745 | ||
| 116 | Cánh bơm nước biển (5001593) | 3 | Cái | BRP Cánh bơm nước làm mát, cho máy công suất 75/90HP mã 5001593 | ||
| 117 | Mỡ bôi trơn hộp số (508298) | 3 | hộp | BRP Mỡ bôi trơn máy, mã 508298 | ||
| 118 | Bộ gioăng phớt hộp số (5006373) | 3 | bộ | BRP Vòng đệm tròn kín nước hộp số máy thủy, công suất 75/90HP bằng cao su, mã 5006373 | ||
| 119 | Chân vịt nhôm (765183) | 3 | Cái | BRP Cánh chân vịt bằng nhôm 13.25 x 17”, mã 765183 (đường kính 13.25cm, bước 17) | ||
| 120 | Dầu nâng hạ máy (763439) | 3 | Hộp | BRP Dầu bôi trơn máy TNT-Fluid, Bio Quart, 950ml/lọ, mã 763439 | ||
| 121 | Dầu hộp số HPF Pro (778755) | 6 | hộp | BRP Dầu bôi trơn hộp số máy thủy 32OZ, mã 778755, HPF Pro Gearcase | ||
| 122 | Dầu bôi trơn XD50 (779718) | 9 | hộp | BRP Dầu bôi trơn máy thủy lắp ngoài loại XD50 (1 can = 3,785 lít), dầu có hàm lượng Bitum trên 70%, mã 779718 | ||
| 123 | WH Van khí nhựa hình cầu | 12 | Cái | WH Van khí nhựa hình cầu | ||
| 124 | Đầu cốt 50x10 | 6 | Cái | Vật liệu mạ đồng | ||
| 125 | Dây điện 25 lõi | 17 | m | Dây PVC vỏ nhựa cao cấp, lõi đồng | ||
| 126 | Bu gi máy BBHS10 | 6 | Cái | Hệ thống đánh lửa mã BBHS10, Nhật Bản, vật liệu thép không gỉ, nhựa cao cấp | ||
| 127 | Đầu chụp bugi (601-82370-21) | 6 | Cái | Vật liệu trong lõi thép, ngoài nhựa cao cấp, Nhật Bản | ||
| 128 | Dây lái thủy lực 4,5m + củ lái | 2 | Dây | BRP Bộ lái cơ gồm củ lái và dây lái, dùng cho máy thủy gắn ngoài, dây lái dài 14”, mã 770844 | ||
| 129 | Màng bơm nhiên liệu (648-24435-02) | 2 | Cái | Vật liệu giấy chịu nước, chịu dầu | ||
| 130 | Hộp lọc nhiên liệu (513-130-25) | 2 | Cái | Vật liệu giấy chịu nước, chịu dầu | ||
| 131 | Gioăng quy láp trên (ZX10R) | 2 | Cái | Vật liệu thép , mã ZX10R | ||
| 132 | Gioăng quy láp dưới (ZX6R) | 2 | Cái | Vật liệu thép , mã ZX6R | ||
| 133 | Bu lông Inox M12x60 | 24 | Bộ | Đường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 60mm, vật liệu inox | ||
| 134 | Keo thế ron | 1 | Tuýp | Keo thế ron | ||
| 135 | Vòng bi trục láp đứng (93315-325v1) | 2 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, mã 93315-325v1 | ||
| 136 | Nhớt hộp số (SEA 90) | 2 | Lít | Nhớt loại Sea 90 | ||
| 137 | Vòng bi bánh răng số tới (93306-20740) | 2 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, mã 93306-20740 | ||
| 138 | Vòng bi bánh răng số lùi (93332-000W7) | 2 | Cái | Vật liệu thép không gỉ, mã 93322-000W7 | ||
| 139 | Phớt ống chỉ chân vịt (93101-25M03) | 4 | Cái | Vật liệu cao su lõi thép mã (93101-25M03) | ||
| 140 | Gioăng ống chỉ chân vịt (93210-85M97) | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu mã (93210-85M97) | ||
| 141 | Sơn chống gỉ Chugoku | 20 | Lít | Là loại sơn 2 thành phần gốc Epoxy phenolic co thể tích chất rắn cao và độ bền cao với nhiều loại hóa chất và dung môi | ||
| 142 | Sơn ghi xám Chugoku | 30 | Lít | Là loại sơn 2 thành phần gốc Epoxy phenolic co thể tích chất rắn cao và độ bền cao với nhiều loại hóa chất và dung môi | ||
| 143 | Dung môi pha sơn | 10 | Lít | Dung môi pha sơn Butyl Acetate, độ hòa tan trong nước 0,7g/ml ở 200C, là chat lỏng không màu, mùa chuối chín | ||
| 144 | Bột bả ô tô | 8 | Hộp | Là hỗ hợp đặc biệt gồm 2 thành phần . Hai thành phần đó được đặc chế từ nguyên chất Polyeste Resin 100% cùng với chất làm cứng Hardenner tạo nên. | ||
| 145 | Bàn bả | 2 | Đôi | Bằng hợp kim lưỡi mỏng, cán bằng nhựa | ||
| 146 | Giấy ráp thô | 2 | m | Mềm dẻo, độ bền cao, chịu nước tốt, hạt to | ||
| 147 | Giấy ráp mịn (Từ P400-P2000) | 5 | Tờ | Đặc tính mềm dẻo, độ bền cao, chịu nước tốt, kích thước 23x28cm hãng kovac | ||
| 148 | Găng tay nilon | 1 | Hộp | Bằng nilon | ||
| 149 | Dây nilon f6 | 20 | m | Là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f6 | ||
| 150 | Bơm hút khô | 2 | Cái | Dạng bơm mini, loại 12V | ||
| 151 | Dây đai bản 50mm | 100 | m | Chất liệu 100% polyester cường lực, nhiệt độ làm việc -400C đến 1000C | ||
| 152 | Dây điện 2x4 | 12 | m | Vật liệu nhựa PVC lõi đồng, 2 dây đường kính mỗi dây 4mm | ||
| 153 | Dây điện 1x1,5 | 10 | m | Dây PVC 2 lõi đồng sợi, mỗi lõi đường kính 1,5mm | ||
| 154 | Đèn pha | 2 | Bộ | Đèn 12V | ||
| 155 | Đèn mạn | 4 | Bộ | Đèn 12V | ||
| 156 | Đèn cột | 2 | Bộ | Đèn 12V | ||
| 157 | Đèn hành trình | 2 | Bộ | Đèn 12V | ||
| 158 | Còi điện | 2 | Bộ | Bằng nhựa, cụm còi 12V | ||
| 159 | Bộ cốc lọc xăng | 2 | Bộ | Bằng nhựa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi