Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604237-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 147
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu
Số hiệu KHLCNT 20220604223
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:56:00 đến ngày 2022-06-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 147
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Tàu
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 147 , địa chỉ: Số 7, Trần Khánh Dư, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; - Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ, giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu. Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. - Để đảm bảo thông số kỹ thuật của hàng hóa được chi tiết: Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn chống rỉ AD - HP120LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn chống rỉ AD – HP điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
2Sơn nâu AD Ral 300960LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn nâu AD Ral 3009 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
3Sơn trắng AD Ral 900350LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn trắng AD Ral 9003, điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
4Sơn đen AD Ral 900440LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn đen AD Ral 9004 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
5Sơn hòa bình AK - D 8025LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn hòa bình AK-D80 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
6Sơn ghi AD Ral 7038180LítLà loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn ghi AD Ral 7038 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m2 độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils
7Bơm nước biển (CБ-58401-82)2CáiVật liệu đồng, mã CБ-58401-82
8Động cơ khởi động (CT721(1)-24V)2CáiVật liệu đồng, mã CT721(1)-24V
9Củ phát treo (g.731-g.732)2CáiVật liệu hợp kim nhôm, mã g.731-g.732
10Đệm nắp máy nhôm (3303.08.1)4CáiVật liệu hợp kim nhôm mã 3303.08.1
11Bơm dầu sơ bộ2CáiVật liệu hợp kim nhôm,phù hợp với máy 3д12
12Bộ đôi BCA (Cb.327.07-1)24CáiVật liệu inox, mã Cb.327.07-1
13Vòi phun comple12BộVật liệu thép,phù hợp với máy 3д12
14Bơm cao áp (Cb 1206-01-4)2CáiVật liệu hợp kim nhôm mã: Cb 1206-01-4
15Kim phun (Cb 517-01-1 )24BộVật liệu thép không gỉ mã: Cb 517-01-1
16Séc măng105BộHợp kim gang, phù hợp với máy 3д12
17Đệm mắt nước100CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12
18Đệm côn cầu dầu48CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12
19Ghip supap100CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nước phù hợp với máy 3д12
20Ruột lọc dầu nhờn (Cb513-130-25 )2CáiVật liệu giấy chịu dầu, mã:Cb513-130-25
21Ruột lọc nhiên liệu (Cb329-05)4CáiVật liệu giấy chịu dầu, mã:Cb329-05
22Bình sinh hàn nước2BìnhVật liệu bằng đồng phù hợp với máy 3д12
23Bình sinh hàn dầu1BìnhVật liệu bằng đồng phù hợp với máy 3д12
24Cút f426CáiVật liệu bằng đồng đường kính f42
25Van chặn f422CáiVật liệu bằng đồng đường kính f42
26Ống cao su chịu dầu f345mLà ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f34
27Vòng kẹp ren các loại từ f32-f75234CáiChất liệu inox, đường kính từ 32mm đến 75mm
28Vòng kẹp ren f1610CáiChất liệu inox, đường kính 16mm
29Ống cao su chịu dầu f6013mLà ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f60
30Bulong M8x5086BộĐường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm
31Bulong M10x5010BộĐường kính ngoài 10mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm
32Ống ghen f164mLàm bằng nhựa PCV mềm dạng ruột gà đường kính f16
33Cao su chịu dầu d55m2Được làm bằng cao su chịu dầu NBR, khấng dầu mạnh mẽ, không bị lão hóa trong môi trường dầu. Khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt
34Bu lông M12x5020BộĐường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 50mm, vật liệu thép mạ kẽm
35Bu lông M14x4040BộĐường kính ngoài 14mm, chiều dài của trục ren là 40mm, vật liệu thép mạ kẽm
36Ống cao su chịu dầu f7512mLà ống làm bằng cao su cao cấp kết hợp với nhiều lớp bố vải, có khả năng dẻo dai, đàn hồi tốt, chịu áp lực lớn đường kính f75
37Van f752CáiChất liệu đồng, có khóa chặn, đường kính 75mm
38Cao su non12CuộnCao su non màu trắng
39Van chặn f652CáiMặt bích tiêu chuẩn BS, thân và đĩa van làm bằng gang dẻo, trục van là thép không gỉ
40Cút vuông f604CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 60mm
41Cút thẳng f6012CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 60mm
42Van 1 chiều f481CáiVật liệu bằng đồng đường kính 48mm
43Cút f482CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 48mm
44Cút 3 ngả f481CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 48mm
45Van f212CáiChất liệu đồng, có khóa chặn, đường kính 21mm
46Cút f214CáiVật liệu bằng nhựa PVC đường kính 21mm
47Ống tráng kẽm f4225mVật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 42mm
48Ống tráng kẽm f3231mVật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 32mm
49Ống tráng kẽm f2134mVật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 21mm
50Ống tráng kẽm f605mVật liệu thép nhúng kẽm, loại 6m/cây, đường kính 60mm
51Đá mài f10040ViênĐường kính ngoài 100mm, đường kính trong 16mm, độ dày 1,2 mm, mài được sắt, kim loại
52Đá cắt f10022ViênĐường kính ngoài 100mm, đường kính trong 16mm, độ dày 6mm, cắt được sắt, kim loại
53Que hàn f3,220KgQue hàn sắt KT-421 đường kính 3,2mm dài 400mm
54Que hàn f425KgQue hàn sắt KT-421 đường kính 4mm dài 400mm
55Ống thép đen f1101mVật liệu thép đen, đường kính 110mm dày 8mm
56Ống thép đen f1501mVật liệu thép đen, đường kính 150mm dày 8mm
57Thép tròn f481mVật liệu thép, tròn, đường kính 48mm
58Xích neo U216mLoại xích trơn không ngáng, chiều dài mắt xích 150mm, đường kính mắt xích 24mm
59Ma ní f3024CáiVật liệu thép, đường kính 30mm
60Ma ní f2412CáiVật liệu thép, đường kính 24mm
61Tôn d2049KgLoại tôn tấm, khổ 1,51x6m; chiều dày tôn 20mm
62Tôn d694KgLoại tôn tấm, khổ 1,51x6m; chiều dày tôn 6mm
63Ống đồng đỏ f612mChất liệu đồng đỏ, đường kính 6mm
64Xi lanh1CụmVật liệu inox 304
65Van chia khí1CụmVật liệu hợp kim nhôm
66Bát cao su f3504CáiBằng cao su kết hợp với bố vải chịu lực, chịu dầu chịu mài mòn, đường kính f350
67Dây cáp f15,530mLõi bên trong là sợi cáp thép cấu trúc 6x36WS,chất liệu thép các bon cao cấp
68Dây điện bọc cao su 2x16100mDây PVC ngoài là cao su chịu lực, trong 2 lõi đồng, đường kính mỗi lõi 16mm
69Dây điện 2x465mVật liệu nhựa PVC lõi đồng, 2 dây đường kính mỗi dây 4mm
70Dây điện 2x2,570mDây PVC 2 lõi đồng sợi, mỗi lõi đường kính 2,5mm
71Đèn xách tay chống nổ (dây 10m)4BộDây điện 2x4 bọc cao su dài 10m, bóng điện có bọc bảo vệ, chống chịu va đập tốt
72Đệm hồng chỉ bản d34m2Được làm bằng các sợi amiang, áp suất: 4-5Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 12000C, dày 3mm
73Bóng đèn pha 300W-E401CáiDùng trên tàu trong quá trình cơ động, mã 300W-E40
74Đèn pha luồng TG7/E401CáiDùng trên tàu trong quá trình cơ động, mã TG7/E40
75Chổi sơn tay30CáiChổi có kích cỡ 2,5cm, màu vàng cán gỗ
76Chổi sơn lăn30CáiĐầu dưới đường kính f40x100, thân bằng kim loại, cán nhựa.
77Giẻ bảo quản205KgKích thước 35x35cm mềm, dễ hút nước, lau khô nhanh sạch
78Xà phòng vì dân205KgLoại 1kg/gói
79Khẩu trang30CáiLoại vải mềm
80Bát đánh rỉ sắt f10020CáiBát đánh rỉ sắt đường kính 100mm
81Bát đánh rỉ vải f10020CáiBát đánh rỉ vải đường kính 100mm
82Bạt nhựa150m2Bạt xanh quân sự, dày, dai không thấm nước
83Kích chống chìm f90x20006CáiKích thủy lực đường kính 90mm, độ dài tối đa 2000mm
84Bình cứu hỏa MT58BìnhBình CO2 loại 5kg
85Bộ ống cứu hỏa (200m kèm khớp nối và vòi phun)3BộĐược làm bằng sợi bố dù màu trắng, dày dặn, mặt trong của ốnglà lớp nhựa PVC cao cấp, dẻo dai,Đường kính ống f50
86Đệm va cao su f180x230x3404CáiĐệm va tàu hình trụ có bố vải gồm cao su lưu hóa và lớp bố vải đan xen f180x230xL340
87Dây nilon f32126KgLoại 4 tao Là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f32
88Dây cáp ron f40198KgLoại 4 tao được làm chủ yếu bằng sợi PP có khả năng chịu lực lớn, đường kính f40
89Dây nilon f8100mLà sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f8
90Dây nilon f24221KgLoại 4 tao là sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f24
91Đá cắt f3505ViênĐường kính ngoài 350mm, đường kính trong 25,4 mm, độ dày 3,0 mm, cắt được sắt, kim loại
92Băng dính điện12CuộnLàm bằng nhựa dẻo, cách điện tốt
93Dây ga máy kết hợp 30116T10DâyBRP Cáp điều khiển ga số động cơ dùng cho xuồng, loại 79, đường kính 8mm, sợi dài 12 ft, 17ft mã 30116T
94Ống dẫn nhiên liệu cao su dk 3/8" (772565)11mBRP ống dẫn nhiên liệu, cao su, đường kính 3/8” dài 50ft/sợi, mã 772565, hãng BRP- Mỹ
95Bộ rơ le điều khiển nâng hạ dòng điện 12V (586767)3CáiHệ thống nâng hạ máy) Bộ rơ le điều khiển nâng hạ động cơ thủy gắn ngoài, dòng điện 12V, mã 586767,hãng BRP – Mỹ
96Lọc nhiên liệu 75/90HP (5007335)3CáiLọc nhiên liệu (lọc tinh) cho động cơ công suất 75/90HP, mã 5007335, hãng BRP – Mỹ
97Quả bóp nhiên liệu,dk 3/8" (5008586)3CáiĐường kính 3/8”, mã 5008586, hãng BRP – Mỹ
98Bộ lọc nhiên liệu cho máy 40/90Hp (771864)3CáiBRP Bộ lọc nhiên liệu cho máy 40-90HP, mã 771864
99Nắp bộ lọc nhiên liệu động cơ 90HP (775413)3CáiBRP Nắp của bộ lọc nhiên liệu động cơ 90HP, mã 775413
100Đuôi đồng 13-4 06CáiVật liệu mạ đồng
101Đầu bịt đồng6CáiVật liệu mạ đồng
102Bugi đánh lửa dùng cho động cơ thủy ((5007419)9CáiHệ thống đánh lửa, Bugi đánh lửa…. mã 5007419, hãng BRP- Mỹ
103Đầu chụp bugi9CáiHệ thống đánh lửa, đầu chụp bugi, hãng BRP –Mỹ
104Bơm cao áp (5010818)3Cái(Hệ thống bơm và làm mát nhiên liệu) Bơm nhiên liệu của động cơ thủy, mã 5010818, hãng BRP –Mỹ
105Dây cao áp (5007408)9DâyBRP Dây cáp dẫn điện của động cơ thủy 40HP, đồng trục, chưa gắn đầu nối, cách điện bằng nhựa, đường kính 12mm, mã 5007408
106Cầu chì (967545)3Cái(hệ thống điện máy) BRP Cầu chì 10AMP dùng cho dây điện động cơ thuỷ công suất 40-90HP,mã 967545
107Bộ kít gioăng bơm sơ cấp (438616 )3bộBRP Bộ gioăng cánh bơm nước làm mát, mã 438616
108Rơ le khởi động (587020)3CáiBộ rơ le khởi động động cơ thủy gắn ngoài 90HP, dòng điện 12V, mã 587020, hãng BRP – Mỹ
109Cuộn cao áp (587275)9CuộnHệ thống điện cấp điện cho bugi. BRP Cuộn cao áp cho máy công suất 40-90HP, mã 587275
110Bép phun nhiên liệu (5010221)9CáiHệ thống phun nhiên liệu. BRP Bộ phun nhiên liệu, mã 5010221
111Bộ gioăng đầu máy (5005931)3bộBRP Đệm gasket kèm phớt làm kín dùng cho xilanh, mã 5005931
112Hỗn hợp chống đóng cặn (777185)6hộpBRP Hợp chất chống đóng cặn nhiên liệu, mã 777185, (chất tẩy sạch muội, đóng cặn)
113Công tắc chống khởi động (507356)3CáiHệ thống cảm biến. Công tắc chống khởi động cho máy 40-90HP, mã 507356, hãng BRP – Mỹ
114Bộ gioăng và cánh bơm nước (5001595)3bộBRP Bộ phận bơm nước làm mát buồng bơm với gioăng, mã 5001595
115Kẽm chống ăn mòn (436745)3TấmBRP Điện cực chống ăn mòn, hợp kim kẽm, mã 436745
116Cánh bơm nước biển (5001593)3CáiBRP Cánh bơm nước làm mát, cho máy công suất 75/90HP mã 5001593
117Mỡ bôi trơn hộp số (508298)3hộpBRP Mỡ bôi trơn máy, mã 508298
118Bộ gioăng phớt hộp số (5006373)3bộBRP Vòng đệm tròn kín nước hộp số máy thủy, công suất 75/90HP bằng cao su, mã 5006373
119Chân vịt nhôm (765183)3CáiBRP Cánh chân vịt bằng nhôm 13.25 x 17”, mã 765183 (đường kính 13.25cm, bước 17)
120Dầu nâng hạ máy (763439)3HộpBRP Dầu bôi trơn máy TNT-Fluid, Bio Quart, 950ml/lọ, mã 763439
121Dầu hộp số HPF Pro (778755)6hộpBRP Dầu bôi trơn hộp số máy thủy 32OZ, mã 778755, HPF Pro Gearcase
122Dầu bôi trơn XD50 (779718)9hộpBRP Dầu bôi trơn máy thủy lắp ngoài loại XD50 (1 can = 3,785 lít), dầu có hàm lượng Bitum trên 70%, mã 779718
123WH Van khí nhựa hình cầu12CáiWH Van khí nhựa hình cầu
124Đầu cốt 50x106CáiVật liệu mạ đồng
125Dây điện 25 lõi17mDây PVC vỏ nhựa cao cấp, lõi đồng
126Bu gi máy BBHS106CáiHệ thống đánh lửa mã BBHS10, Nhật Bản, vật liệu thép không gỉ, nhựa cao cấp
127Đầu chụp bugi (601-82370-21)6CáiVật liệu trong lõi thép, ngoài nhựa cao cấp, Nhật Bản
128Dây lái thủy lực 4,5m + củ lái2DâyBRP Bộ lái cơ gồm củ lái và dây lái, dùng cho máy thủy gắn ngoài, dây lái dài 14”, mã 770844
129Màng bơm nhiên liệu (648-24435-02)2CáiVật liệu giấy chịu nước, chịu dầu
130Hộp lọc nhiên liệu (513-130-25)2CáiVật liệu giấy chịu nước, chịu dầu
131Gioăng quy láp trên (ZX10R)2CáiVật liệu thép , mã ZX10R
132Gioăng quy láp dưới (ZX6R)2CáiVật liệu thép , mã ZX6R
133Bu lông Inox M12x6024BộĐường kính ngoài 12mm, chiều dài của trục ren là 60mm, vật liệu inox
134Keo thế ron1TuýpKeo thế ron
135Vòng bi trục láp đứng (93315-325v1)2CáiVật liệu thép không gỉ, mã 93315-325v1
136Nhớt hộp số (SEA 90)2LítNhớt loại Sea 90
137Vòng bi bánh răng số tới (93306-20740)2CáiVật liệu thép không gỉ, mã 93306-20740
138Vòng bi bánh răng số lùi (93332-000W7)2CáiVật liệu thép không gỉ, mã 93322-000W7
139Phớt ống chỉ chân vịt (93101-25M03)4CáiVật liệu cao su lõi thép mã (93101-25M03)
140Gioăng ống chỉ chân vịt (93210-85M97)2CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu dầu mã (93210-85M97)
141Sơn chống gỉ Chugoku20LítLà loại sơn 2 thành phần gốc Epoxy phenolic co thể tích chất rắn cao và độ bền cao với nhiều loại hóa chất và dung môi
142Sơn ghi xám Chugoku30LítLà loại sơn 2 thành phần gốc Epoxy phenolic co thể tích chất rắn cao và độ bền cao với nhiều loại hóa chất và dung môi
143Dung môi pha sơn10LítDung môi pha sơn Butyl Acetate, độ hòa tan trong nước 0,7g/ml ở 200C, là chat lỏng không màu, mùa chuối chín
144Bột bả ô tô8HộpLà hỗ hợp đặc biệt gồm 2 thành phần . Hai thành phần đó được đặc chế từ nguyên chất Polyeste Resin 100% cùng với chất làm cứng Hardenner tạo nên.
145Bàn bả2ĐôiBằng hợp kim lưỡi mỏng, cán bằng nhựa
146Giấy ráp thô2mMềm dẻo, độ bền cao, chịu nước tốt, hạt to
147Giấy ráp mịn (Từ P400-P2000)5TờĐặc tính mềm dẻo, độ bền cao, chịu nước tốt, kích thước 23x28cm hãng kovac
148Găng tay nilon1HộpBằng nilon
149Dây nilon f620mLà sự kết hợp giữa dây nilon và dây bẹ PP, chịu lực và chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn, đường kính f6
150Bơm hút khô2CáiDạng bơm mini, loại 12V
151Dây đai bản 50mm100mChất liệu 100% polyester cường lực, nhiệt độ làm việc -400C đến 1000C
152Dây điện 2x412mVật liệu nhựa PVC lõi đồng, 2 dây đường kính mỗi dây 4mm
153Dây điện 1x1,510mDây PVC 2 lõi đồng sợi, mỗi lõi đường kính 1,5mm
154Đèn pha2BộĐèn 12V
155Đèn mạn4BộĐèn 12V
156Đèn cột2BộĐèn 12V
157Đèn hành trình2BộĐèn 12V
158Còi điện2BộBằng nhựa, cụm còi 12V
159Bộ cốc lọc xăng2BộBằng nhựa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->