Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sửa chữa lớn trạm phân phối điện và máy biến áp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sửa chữa lớn trạm phân phối điện và máy biến áp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:46:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,208,912,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,133,000 VNĐ ((Mười tám triệu một trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.813368429E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62673685E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 846.238.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.692.477.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sửa chữa lớn trạm phân phối điện và máy biến áp năm 2022 Kế hoạch sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 - Công ty Thủy điện Đại Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật của các mục hàng hóa có yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho các mục hàng hóa nhập khẩu có yêu cầu cung cấp CO, CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.133.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ “Connected- Position switch actuator” | 4 | Cái | Bộ “Connected- Position switch actuator” lắp cho máy máy cắt Masterpact NW 32H1 của hãng sản xuất Schneider.Dòng điện: 3200ASố cực: 4PSeries: Schneider Masterpact NW Sản xuất năm 2006. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 2 | Bộ “Disconnected- Position switch actuator” | 4 | Cái | Bộ “Test- Position switch actuator” lắp cho máy máy cắt Masterpact NW 32H1 của hãng sản xuất Schneider.Dòng điện: 3200ASố cực: 4PSeries: Schneider Masterpact NW Sản xuất năm 2006. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 3 | Bộ “Test- Position switch actuator” | 4 | Cái | Bộ “Disconnected- Position switch actuator” lắp cho máy máy cắt Masterpact NW 32H1 của hãng sản xuất Schneider.Dòng điện: 3200ASố cực: 4PSeries: Schneider Masterpact NW Sản xuất năm 2006. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 4 | Bộ đếm sét, đo dòng rò | 3 | Bộ | Bộ đếm sét, đo dòng rò Type: DCC-ML 2 Hãng sản xuất: Tridelta; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Đồng hồ: 6 chữ số- Dòng điện đếm nhỏ nhất: 100A (8/20 µs)- Khả năng chịu đựng xung dòng cao: 100kA (4/10 µs)- Điện áp rơi ở 20kA (8/20 µs): 1kVpeak- Vạch chia của đồng hồ: 0÷50 mA irms- Mức đếm cao nhất: 5 lần/giây | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 5 | Cần dao cách ly | 2 | Bộ | Cần dao cách ly (Isolator female arm)Code: PA000421 CoelmeCần dao cách ly (Isolator male arm)Code: PA000441 CoelmeHoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những yêu cầu sauLắp đặt phù hợp với dao cách ly có thông số sau:- Uđm: 245 kV; Iđm: 1250 A;- f: 50 Hz; Ik: 40 kA/ 1s;- Up: 1050 kV;- Khoảng cách 2 trụ cực 2900mm; (1 bộ cần DCL bao gồm: 1 cần DCL + 1 bộ tiếp điểm DCL+ Phần lắp đặt lên trụ cực + Phần lắp đặt với dây dẫn + 1 tiếp điểm tĩnh của dao tiếp địa)(Số lượng 02 bộ cần dao cách ly theo yêu cầu để lắp thành 1 bộ dao cách ly hoành chỉnh) | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 6 | CB Motor starter | 4 | Cái | CB Motor starter Mã hàng: Mbs 25 AEG; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Dãi điều chỉnh: 2.5-4A- Điện áp: 600VAC- Tiếp điểm chính: 2 cực;- Có tiếp điểm phụ: 1NO, 1NC; | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 7 | Khởi động từ (Contactor) | 3 | Cái | Contactor Mã hàng: LS 5K-3 AEG, tiếp điểm phụ HS 8K.11; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: Contactor 3 cực- Điện áp cuộn dây: 110VDC - Dòng điện định mức: 25A- Có tiếp điểm phụ 1NO+1NC;- Bao gồm tiếp điểm phụ | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 8 | Dây đồng bện mạ thiếc 120mm2 | 160 | m | Dây đồng bện mạ thiếc 120mm2 được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0.05mm đến 0.5mm, có dạng dẹp.- Kích thước bên ngoài [Rộng x Dày]: 55×6.0mm | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 9 | Kẹp nối T | 24 | Bộ | Kẹp nối T (T-Connector) (Tube to Cable)Mã hàng: SPA-203-60 (Type A), Sang Dong; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại kẹp 1 đầu nối DCL, 1 đầu nối dây dẫn ACSR 550/70mm2 (dây dẫn lắp ngang):- Vật liệu: hợp kim nhôm- Đường kính đầu nối DCL: Stud: f40x80mm- Đường kính dây dẫn ACSR 550/70mm2: f32,4mm- Dòng định mức: 1250A- Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 31,5kA/s- Điện áp hệ thống: 245kV- Kèm theo 1 bộ bulong M12, A2-70 kết nối +1 con tán + 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 10 | Kẹp nối dây | 12 | Bộ | Kẹp nối dây (Teminal for cable to stud)Mã hàng: SPA-208-30 (Type A), Sang Dong; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại kẹp thẳng 1 đầu nối DCL, 1 đầu nối dây dẫn ACSR 550/70mm2 (dây dẫn lắp đứng):- Vật liệu: hợp kim nhôm- Đường kính đầu nối DCL: Stud: f40x80mm- Đường kính dây dẫn ACSR 550/70mm2: f32,4mm- Dòng định mức: 1250A- Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 31,5kA/s- Điện áp hệ thống: 245kV- Kèm theo 1 bộ bulong M12, A2-70 kết nối +1 con tán + 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 11 | PowerLogic | 2 | Cái | PowerLogic Mã hàng: METSEPM8240 Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: 3P+N- Nguồn cấp: 90-415 V AC 45-65 Hz;110...415 V DC +/- 10 %;- Dòng định mức: tùy chọn 1A/5A- Truyền thông: Modbus RTU at 115 kbauds - 2-wire, IEC61850- Cấp chính xác: 0.2% | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 12 | Bộ đo lường điện | 1 | Cái | Bộ đo lường điện Mã hàng: ION8650A Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kiểu: Công tơ điện tử 3 pha, 4 dây- Cấp chính xác: ≤ 0,5- Dải dòng điện đầu vào: 0,001 – 24A- Dải điện áp pha đầu vào: + 57...277 V AC phase to neutral+ 100...480 V AC phase to phase- Cổng giao tiếp: Ethernet RJ45; Infrared; RS485 terminal block; RS485/RS232 SUB-D 9- Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100 Mbit/s; 57600 bauds; 300...115200 bauds; 19200 bauds;- Giao thức đồng bộ thời gian: IRIG-B; GPS: Truetime/Datum- Nguồn nuôi: được cấp từ 2 nguồn: từ mạch áp đầu vào và từ nguồn 110VDC bên ngoài; Có khả năng tự động chuyển đổi nhận từ 1 trong 2 loại nguồn nuôi. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 13 | Bộ hiển thị nhiệt độ | 1 | Cái | Bộ hiển thị nhiệt độ Mã hàng: NT935 AD Tecsystem; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nguồn: 24-240 Vac/Vdc 50/60Hz- Ngõ vào:+ 04 inputs RTD Pt100 3 wires (max section 1.5 mm²)+ Sensor length cable compensation up to 500 m (1 mm²)- Ngõ ra: + 02 alarm relays (ALARM-TRIP)+ 02 alarm relays for fan control (FAN1 and FAN2)+ 01 alarm relay for sensor fault or working anomaly (FAULT)+ Output contacts capacity: 10A-250 Vac-res COSφ=1+ Modbus RTU RS485 output + Optically isolated 4.20mA output- Hiển thị: 02 displays 13 mm with 3 digits for displaying temperatures, messages and channels; 03 leds to display the state of the alarms of the selected channel;- Kích thước: 100 x 100 mm DIN 43700 depth 131 mm (terminals included); Panel cut-out 92 x 92 mm" | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 14 | Chống sét van | 3 | Cái | Chống sét van Mã hàng: PVI, OHIO BRASS; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Uc: 17kV; - Ur: 21kV; - Pressure relief: 60kA; 2,7kJ/kV; 10kV CL2 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 15 | Đèn pha Led 300W | 12 | Bộ | Đèn pha Led 300W- Cấp làm kín: IP66- Loại 6 Led- Ánh sáng trung tính- Hiệu suất: 125lm/W- Quang thông: 37.500lm- Góc mở của đèn từ 120 ÷ 150 độ- Nhiệt độ màu: từ 2.700 ÷ 6.500k- Driver (nguồn led) Philips- Độ bền từ 30.000 – 50.000 giờ | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 16 | Khóa chọn lựa | 2 | Cái | Khóa chọn lựa 3 vị trí (Local-OFF-Remote)Mã hàng: TP16-61154-B03 SALZER; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- 4 cặp tiếp điểm;- 3 vị trí: Local-OFF-Remote- Kiểu xoay 900; - Dòng điện: 16A; - Điện áp: 300Vac;- Mặt Size: 48*48 mm;- Loại lắp mặt tủ. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 17 | Rơ le trung gian | 12 | Cái | Rơ le trung gian Mã hàng: LY4 Omron; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - 4 Changeover contact;- Điện áp cuộn dây: 110VDC;- Có đèn báo trạng thái.- Bao gồm đế rơ le: PTF14A –E | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 18 | Hạt hút ẩm (Silicagel) | 60 | Kg | Cát hút ẩm Silicagel, kích thước hạt 3mm, 4mm (loại màu xanh nhiễm ẩm chuyển sang màu hồng)- Màu sắc: xanh Blue khi nhiễm ẩm chuyển sang màu hồng- Kích thước hạt 3÷4mm- Bảo quản trong điều kiện khô, đóng gói chống ẩm- Khối lượng mỗi gói: khoảng 1 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.813368429E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62673685E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 846.238.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.692.477.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi