Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai thuộc pha phát triển mạng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545971-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220545161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:35:00 đến ngày 2022-06-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,667,526,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.501289918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100257984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.268.629 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.134.537.258 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai thuộc pha phát triển mạng năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật:: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; Địa chỉ: Tầng 3, Tháp Tây, tòa nhà HanCorp, số 72 Trần Đăng Ninh, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội* Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 103 Man Thiện, P. Hòa Thuận Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 21GL011
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,88m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,112m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
18GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
19Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
20Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
21GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
25GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
26Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
27GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
28CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V831m
31CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
32CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
34CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
35CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
37CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
40GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
41GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
43Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
46GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
47Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
48Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
50GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
53Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
55Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
56Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
60Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
61GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
62CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
63CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
64CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
71Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
75CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cái
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
81GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
82Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,823m3
83Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,564m3
84CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
85Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
86Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
89Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2110m
90Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
91Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
93Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B 21GL030
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ và hoàn trả hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
3Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,18m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,188m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,792m3
12Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
13GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
15GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
16Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
18Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
19GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
20Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
23GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
26GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
27Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
28GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
29CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
30CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
32CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
33CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
34CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
35CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
36CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
37CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
38CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
40GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
41GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
42GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
43Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
44Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
46Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
47GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
48Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
49Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
51GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
53GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
54Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
56Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
57Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
58Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
61Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
62GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
63CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
64CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
65CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
66Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
72Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
73Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
76CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
78Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
81Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
82GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
83Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,849m3
84Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,748m3
85CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
86CCLD cột bê tông đơn loại 8,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
87Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
88Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
91Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3110m
92Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
93Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
95Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
98Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C 21GL044
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m3
3Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,88m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,128m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
11Xây tường gạch hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,982m3
14Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
15GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
16Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
18Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
20Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
21GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
22Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
23Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
24GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
26Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
28GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
29Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
30GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,629tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V557m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
36CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V108bộ
37CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
42GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
43GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
44GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
45Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
46Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
48Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
49GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
50Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
51Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
53GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
54GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
55GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
56Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
58Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
59Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
60Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
63Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
64GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
65CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
66CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
67CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
68Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
74Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
75Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
78CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
80Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cái
82Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
83Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
84GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
85Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137m3
86Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427m3
87CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
88Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
89Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
91Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
92Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
94Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
97Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D 21LG048
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ và hoàn trả hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
3Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,18m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8m3
12Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
13GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
15GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
16Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
18Đào đất móng băng bệ máy, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
19GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
20Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
23GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
26GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
27Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
28GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
29CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
30CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
32CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
33CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
34CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
35CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
36CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
37CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
38CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
40GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
41GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
42GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
43Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
44Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
46Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
47GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
48Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
49Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
51GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
53GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
54Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
56Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
57Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
58Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
61Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
62GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
63CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
64CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
65CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
66Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
72Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
73Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
76CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
78Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
81Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
82GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
83Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549m3
84Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,707m3
85CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
86Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
87Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
89Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1310m
90Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
91Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
92Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
94Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
97Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E 21GL054
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,221m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,988m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,339m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
18GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
19Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
20Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
21GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
25GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
26Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
27GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
28CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
29CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
31CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
32CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
33CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
34CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
35CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
37CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
40GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
41GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
43Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
46GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
47Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
48Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
50GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
53Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
55Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
56Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
60Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
61GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
62CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
63CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
64CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
71Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
75CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
81GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
82Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411m3
83Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m3
84CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
85Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
86Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
90Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
91Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
93Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F 21GL055
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,18m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,08m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
18GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
19Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
20Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
21GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
25GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
26Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
27GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
28CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
29CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
31CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
32CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
33CCLĐ bulong M20x85Mô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
34CCLĐ bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
35CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
37CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38CCLĐ khóa cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
40GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
41GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
43Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
46GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
47Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
48Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
50GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
52GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
53Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
55Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
56Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
60Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
61GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
62CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
63CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
64CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
71Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Chân đế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
75CCLĐ bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Colie thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cái
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m3
81GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
82Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,562m3
83Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,067m3
84CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
85CCLD cột bê tông đơn loại 8,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
86Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
87Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
88Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4310m
91Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
92Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
93Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
95Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
98Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G 21GL014
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V109,4m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,39m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,898m3
11Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
12GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
13Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
14GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,777m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
17Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
18GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
19Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
20Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
21GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
25GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
26Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
27CCLĐ bulong liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
28GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,042tấn
29GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
30GCLD cửa lưới thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
31GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
32Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
33Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
35Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
36GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
37Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
38Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
40GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
41GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
42GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
43Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m3
45Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
47Đóng điện cực tiếp đất bằng cọc thép bọc đồng (2,4m/cọc) trong hố khoan sâu 20m/hốMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11điện cực
49Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m
50Đai giữ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
53CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
54CCLĐ bảng đồng 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
55CCLĐ tấm thép 150x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
56CCLĐ bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
57CCLĐ bu lông kẹp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Kéo rãi dây liên kết các cọc tiếp đất, cáp đồng C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,2m
62Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
63Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
64Bản mã 5x120x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
67Cóc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
68Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
69Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
70Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
71GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
72Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411m3
73Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m3
74CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
75Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V910m
80Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
81Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
83Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
86Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H 21GL025
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
3Đào móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V109,4m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,39m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
11Xây tường gạch hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,898m3
14Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
15GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
16Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
18Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,777m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
20Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
21GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
22Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
23Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
24GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
26Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
28GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
29Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
30CCLĐ bulong liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
31GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,043tấn
32GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
33GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
34Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
35Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
37Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
38GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
39Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
40Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
42GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
43GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
44GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
45Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m3
47Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
49Đóng điện cực tiếp đất bằng cọc thép bọc đồng (2,4m/cọc) trong hố khoan sâu 20m/hốMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11điện cực
51Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m
52Đai giữ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
56CCLĐ bảng đồng 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
57CCLĐ tấm thép 150x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
58CCLĐ bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59CCLĐ bu lông kẹp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Kéo rãi dây liên kết các cọc tiếp đất, cáp đồng C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,2m
64Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
65Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
66Bản mã 5x120x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
67Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Cóc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,854m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
77Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V710m
81Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
82Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
84Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
87Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I 21GL049
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
3Đào móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V109,4m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,39m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
11Xây tường gạch hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
13GCLD ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
14Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,894m3
16Đào móng outdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
17GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
18Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
20Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,777m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745m3
22Đào đất móng băng bệ máy, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
23GCLD ván khuôn gỗ móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
24Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
25Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
26GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
28Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
30GCLD ván khuôn gỗ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
31Đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
32CCLĐ bulong liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
33GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,043tấn
34GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
35GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
36Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
37Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
39Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
40GCLD ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
41Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
42Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
44GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
45GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
46GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
47Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m3
49Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
51Đóng điện cực tiếp đất bằng cọc thép bọc đồng (2,4m/cọc) trong hố khoan sâu 20m/hốMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
52Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11điện cực
53Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m
54Đai giữ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55GGLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
57CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
58CCLĐ bảng đồng 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
59CCLĐ tấm thép 150x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
60CCLĐ bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61CCLĐ bu lông kẹp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Kéo rãi dây liên kết các cọc tiếp đất, cáp đồng C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,2m
66Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
67Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
68Bản mã 5x120x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
69Đai bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71Cóc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
72Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
73Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
74Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
75GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
76Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
77Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,854m3
78CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
79Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
83Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
84Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp dây tiếp đất cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
86Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt MCCB 60A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
89Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.501289918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100257984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.268.629 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.134.537.258 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn5
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l5
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw5
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ5
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->