Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601856-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220601710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:28:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,817,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV có mặt đường bằng BTXM; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản xác KLHT của chủ đầu tư Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành ≥75 CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh sắt ≥6tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung ≥16tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường trục chính khu dân cư Hữu Niên A, thôn Hữu Hòa, xã Triệu Hòa
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt. - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện - Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.355,96m3
2Đào nền, đào khuôn, đất cấp III (Tận dụng để đắp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật82,53m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.355,96m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3.036,65m3
5Khai thác đất đắp, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.338,15m3
6Đắp cát công trình, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật547,4m3
B MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI BTXM
1Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.007,67m3
2Ván khuôn thép mặt đường bêtôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật739,73m2
3Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật5.476,84m2
4Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật313,09m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch giảm tốc dày 6mm (sơn dẻo nhiệt phản quang)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giácChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển hình trònChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,1)mChương V- yêu cầu về kỹ thuật11cọc
5Tháo dỡ biển báo, trụ đỡChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật203Cấu kiện
2Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
3Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật76,61kg
4Ván khuôn bê tông tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
5Lót vải địa kỹ thuậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật53,85m2
6Bêtông giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
7Cốt thép giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật199,39kg
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,12m2
9Ván khuôn thép giằng đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật24,88m2
10Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
11Làm lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
12Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật27,25m2
13Đào hố móng công trình, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,9m3
14Đắp đất công trình, chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,54m3
15Bêtông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm (Phần bù BTXM)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,39m3
16Làm lớp đệm sỏi sạn (Phần bù BTXM)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC HỞ (LOẠI 1)
1Bêtông giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,36m3
2Cốt thép giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.601,98kg
3Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật155,04m3
4Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật77,52m3
5Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.358,73m2
6Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật193,8m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27,34m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐẬY TẤM ĐAN (LOẠI 2)
1Cẩu lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật110Cấu kiện
2Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 (Bê tông tấm đan rãnh)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,58m3
3Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật169,4kg
4Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật352kg
5Bêtông xà mũ M250 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
6Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật204,16kg
7Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
8Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
9Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật220,48m2
10Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
11Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật25,3m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
13Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật560,8m2
14Làm lớp đệm cátChương V- yêu cầu về kỹ thuật28,04m3
15Đào hố móng công trình, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật441,93m3
16Đắp đất công trình, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật235,61m3
17Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật101,4m3
18Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật101,4m3
G CỐNG BẢN BTCT
1Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
2Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,93m3
3Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,51m2
4Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,36m2
5Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
6Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,21m3
7Bêtông xà mũ cống M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,84m3
8Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật148,16kg
9Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật19,06kg
10Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật75,92m2
11Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật17,43m2
12Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật19Cấu kiện
13Bêtông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
14Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật101,35kg
15Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật229,02kg
16Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,09m2
17Bêtông bản mặt cống M250 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
18Cốt thép đổ tại chỗ đường kính ≤10mm (Lưới thép bảo vệ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật91,74kg
19Làm lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,69m3
20Đào hố móng công trình, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật70,8m3
21Đắp đất công trình, chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật38,25m3
22Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,19m3
23Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
24Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,77m3
H CỐNG TRÒN BTCT
1Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
2Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,72m3
3Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,54m2
4Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,97m2
5Lắp đặt ống cống bêtông D≤1000 (dài 1m)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14ống
6Bêtông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
7Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
8Cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật189,91kg
9Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật61,98m2
10Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,1m2
11Quét nhựa đường, mối nối ống cống Ø0,5mChương V- yêu cầu về kỹ thuật14ống
12Làm lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
13Đào hố móng công trình, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật54,03m3
14Đắp đất công trình, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật35,51m3
15Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
16Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
17Tháo dỡ ống cống bêtông D≤600 (dài 1m)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12ống
I DI CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ, ĐẢM BẢO ATGT
1Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGTChương V- yêu cầu về kỹ thuật1khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV có mặt đường bằng BTXM; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản xác KLHT của chủ đầu tư Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng53
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp Đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Máy ủi ≥110CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3 Máy san tự hành ≥75 CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Lu bánh sắt ≥6tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Lu rung ≥16tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6 Xe cẩu ≥ 6 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Ô tô tự đổ ≥5tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
10 Đầm bàn ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
11 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
13 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->