Gói thầu: Gói thầu số 10 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585802-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 10 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220417588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:24:00 đến ngày 2022-06-22 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,234,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng....- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công tác xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng...- Đã làm kỹ thuật thi công công tác xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cơ điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện như: Điện dân dụng, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử, cơ điện công trình…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cơ điện cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước như: Cấp nước, thoát nước, công nghệ môi trường và xử lí nước thải, kỹ thuật cơ sở hạ tầng đô thị…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 9
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Trường THPT Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ. Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn, Nhà ở công vụ giáo viên + Nhà bếp + ở học sinh, Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khác
365 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh Công ty CP tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh (Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) và Công ty TNHH xây lắp 315 Quảng Ninh (địa chỉ: Số 15 phố Lê Chân, tổ 13, Khu 2, Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); + Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng HDESIGN. Địa chỉ: Tổ 2C, khu 6C, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (4) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (5) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: Đối với ô tô, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Đối với máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định (kiểm định lần đầu hoặc định kỳ hoặc bất thường) còn hiệu lực; Đối với máy đào xúc đất, máy ủi, máy san gạt phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; Các thiết bị khác là hóa đơn mua bán hoặc các hợp đồng thuê thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị như nêu trên. (6) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và các tài liệu có liên quan theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,623100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 M100, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,759m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 M100, chiều rộng >250 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,338m3
4Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73,45m3
5Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,776m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,859tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,971tấn
9Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,872100m2
10Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,346100m2
11Bê tông giằng tường đá 1x2 M250, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,975m3
12Cốt thép giằng tường đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
13Cốt thép giằng móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,293tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
15Xây móng bằng gạch không nung KT20x20x40cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,411m3
16Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 tiết diện cột >0,1 m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,731m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,58100m2
18Đắp đất công trình chân móng + tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,153100m3
19Đắp cát tôn nền bục giảng, sân khấuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,904m3
20Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,078m3
21Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,822m3
22Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,88m3
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,324tấn
24Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,224tấn
25Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD 1x1cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật85,12m2
26Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, ván khuôn thép chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,648100m2
27Bê tông bê tông dầm đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58,428m3
28Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,118tấn
29Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,485tấn
30Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,486tấn
31Ván khuôn dầm, ván khuôn thép chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,511100m2
32Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật182,952m3
33Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,328tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,85100m2
35Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,917m3
36Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
37Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,648tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,961100m2
39Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,221tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,221tấn
41Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật274,68m2
42Lợp mái tôn chống nóng chống ồn dày 0,42lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,018100m2
43Nhôm che khe lún dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1m
44Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.258,098cái
45Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,215m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,88100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,921tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,961tấn
B Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật241,3394m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,965m3
3Xây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, xây bậc thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,215m3
4Xây gạch đặc không nung KT10x20x40cm, xây cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,115m3
5Bê tông giằng lan can, diễu trang trí, bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,808m3
6Ván khuôn giằng lan can, diễu trang trí, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,685100m2
7Cốt thép giằng lan can, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
8Cốt thép giằng lan can, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.133,204m2
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.570,976m2
11Trát cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật555,055m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật591,881m2
13Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.437,884m2
14Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600mm, VXM M75 (gạch granite)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.137,067m2
15Lát gỗ công nghiệp bục sân khấu VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34,58m2
16Ốp chân tường gạch 600x120 cao 120 VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45,312m2
17Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật118,326m2
18Lát nền gạch đỏ KT400x400 VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật167,82m2
19Lát nền bằng gạch terrazzo KT400x400x30, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,496m2
20Ốp tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật315,618m2
21Lát bậc cầu thang đá granít dày 20 màu ghi sángTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật108,953m2
22Lát bậc tam cấp đá granit dày 20 màu ghi sángTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,154m2
23Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m2
24Láng vữa lót VXM M75 dày 20 mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật135,288m2
25Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm sikaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật135,288m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật178,1m
27Gờ chỉ lõm rộng 50 sâu 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật213,6m
28Trát phào trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật801,798m
29Trần thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật113,886m2
30Bả trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật113,886m2
31Sơn trần thạch cao đã bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật113,886m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.244,612m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.569,571m2
34Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,72m3
35Cốt thép tấm đan chậu rửa, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
36Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
37Lắp dựng tấm đam chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
38Lát đá granite màu đen dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,561m2
39Chỉ đá granite màu đen dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,3m
40Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,531tấn
41Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật104,547m2
42Sản xuất tay thang thép lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
43Lắp dựng tay thang thép lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
44Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,769tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật139,68m2
46Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật101,613m2
47Rọ chắn rác Inox - D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
48Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,749100m
49Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
50Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật159cái
51Nắp tôn lên mái dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,304kg
52Bản lề nắp tôn lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,42100m2
C Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần bể tự hoại
1Đào đất bể, bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,403100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,674m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,824m3
4Cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
5Cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
6Ván khuôn móng, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,134100m2
7Xây tường bể bằng gạch không nung KT20x20x40 VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,676m3
8Bê tông dầm, giằng bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,786m3
9Cốt thép dầm, giằng bể, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
10Cốt thép dầm, giằng bể, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
11Ván khuôn dầm, giằng bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
12Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,248m3
13Thép tấm đan nắp bể dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
14Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
15LD tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật231 cấu kiện
16Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,75m2
17Trát thành trong bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,65m2
18Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,92m2
19Đánh màu thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,65m2
20Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m2
21Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,123100m3
D Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần bể trung hòa
1Đào đất bể, bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,171100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,657m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,227m3
4Cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
5Cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
6Ván khuôn móng, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,141100m2
7Xây tường bể bằng gạch dặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,911m3
8Bê tông dầm, giằng bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,297m3
9Ván khuôn dầm, giằng bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,438m3
11Thép tấm đan nắp bể dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
13LD tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
14Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,784m2
15Trát thành trong bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,458m2
16Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,835m2
17Đánh màu thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,458m2
18Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,538m2
19Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,064100m3
E Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,68m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,295m2
3Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48,36m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39m2
5Cửa sổ mở lật, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,032m2
6Vách kính cố đinh khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,428m2
7Vách compact WC màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật193,071m2
F Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần điện
1Bộ đèn tuýp led chiếu sáng bảng CM1*BA, P=1x18W + giá đỡ + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76bộ
3Bộ đèn tuýp led lắp nổi L=1,2m P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Máng đèn đôi lắp nổi L=1200 choá chống loá P=2x18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m - 10WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Đèn led panel KT600x600 P=40W + phụ kiện treo đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24bộ
7Đèn led lốp trần KT230x230 - 18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47bộ
8Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
9Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
10Quạt treo tường D400 P=55W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
11Quạt thông gió âm tường KT300x300 - 35W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
12Quạt thông gió âm trần KT300x300 - 35W+ phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
13Ống gió mềm D100 nối quạt âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
14Ty + đai treo D8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36bộ
15Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,36100m
16Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
17Cút lệch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
18Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Công tắc đơn ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
20Công tắc đôi ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
21Công tắc ba ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
22Công tắc bốn ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
23Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
24Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
25Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42cái
26Aptomat 3 pha 150A-30KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
27Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
28Aptomat 3 pha 63A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
29Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
30Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
31Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
32Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
33Đèn báo pha đỏ vàng xanh P=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
34Đồng hồ vôn kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
35Khoá chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
36Thanh cái đồng chính 3P+N: 200ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Vỏ tủ điện KT600x400x150mm, sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
40Aptomat 3 pha 63A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
41Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
42Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
43Đèn báo pha đỏ vàng xanh P=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
44Vỏ tủ điện KT350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Tủ điện 5-8 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Tủ điện 8-12 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
48Aptomat 3 pha 40A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
49Aptomat 3 pha 32A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
50Aptomat 3 pha 20A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
51Aptomat 1 pha 32A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
52Aptomat 1 pha 25A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
53Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
54Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
55Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
56Đế nhựa âm ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật94cái
57Hộp nối dây ngầm tường 110x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
58Cầu đấu dây 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
59Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31m
60Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22m
61Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật104m
62Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46m
63Cáp Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
64Cáp Cu/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31m
65Cáp Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22m
66Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật104m
67Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.481m
68Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.361m
69Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.540m
70Ống nhựa luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật236m
71Ống nhựa luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật126m
72Ống nhựa luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.024m
73Ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.200m
74Phụ kiện măng xông D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật780cái
75Hộp chia nối ống (2,3,4) ngả D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật238cái
76Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
77Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
78Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
79Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
80Dây đồng Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
81Ốc siết cọc và dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
82Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
83Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7m
84Bản đồng tiếp đất + ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
85Đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
86Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
87Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều kiểu cục bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14máy
88Ống gas đồng D6,35; D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và băng cuốn chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32m
89Ống gas đồng D9,7; D15,9 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và băng cuốn chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
90Dây điều khiển Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56m
91Ống ngưng kiểu ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56m
92Ống PVC D34 thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,48100m
93Ống PVC D27 thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,72100m
94Tê PVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
95Côn thu D27/21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27cái
96Tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
97Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ RP=45m (tham khảo kim NLP 1100-15)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Bu lông ecu inox M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
99Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
100Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật64m
101Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32m
102Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
103Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
104Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
105Đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
106Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
107Bộ đấm sét CDR 401Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
108Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bao
109Ống nhựa cứng D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26m
G Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần điện nhẹ
1Tủ rack 10U-D500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bộ lưu điện UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Ổ cắm điện chống sét 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Modul quang single modeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Patch panel 16 PORT CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40bộ
10Dây nhẩy quang singlemode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2sợi
11Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+hạt+đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
12Đầu bấm mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12hạt
13Cáp quang 4FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,510 m
14Cáp máy tính UTP 4 pairs CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4210 m
15Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84m
16Ống ghen nhựa PVC D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật290m
17Hộp máng ghen nhựa KT80x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
18Bộ phát wifi gắn tường + nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
H Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần cấp thoát nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,66100m
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật55cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43cái
12Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31cái
13Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
15Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
16Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
17Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
18Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17cái
19Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
21Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
22Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53cái
23Tê ren trong PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17cái
24Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
25Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
26Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
27Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
28Van khoá D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
29Van khoá D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
30Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
31Van khoá D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lavabo + vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15bộ
33Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Téc nước inox ngang 3m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bể
35Chậu rửa inox đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Dây inox D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66cái
37Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Ống nhựa PVC D125 CL2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,62100m
39Ống nhựa PVC D110 CL2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,77100m
40Ống nhựa PVC D90 CL2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,36100m
41Ống nhựa PVC D75 CL2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,28100m
42Ống nhựa PVC D42 CL2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
43Ống nhựa PVC D34 CL2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,36100m
44Cút PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
45Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cái
46Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
47Cút nhựa 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
48Cút nhựa 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
49Cút nhựa 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
50Cút nhựa 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
51Cút nhựa 135 độ PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
52Cút nhựa 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
53Côn PVC D34x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
54Côn PVC D75x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
55Côn PVC D75x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
56Côn PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
57Tê 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
58Tê 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
59Tê 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
60Tê 135 độ PVC D110x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
61Tê 135 độ PVC D75x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
62Tê 135 độ PVC D90x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42cái
63Tê 135 độ PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
64Tê 135 độ PVC D75x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
65Tê 135 độ PVC D42x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
66Tê 135 độ PVC D34x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
67Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
68Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
69Nút bịt PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
70Nút bịt PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
71Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39bộ
72Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39cái
73Dây mềmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39bộ
74Gương soi KT4500x800x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
75Hộp giấy công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
76Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19cái
77Xi phông thu nước D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
I Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,964100m3
2Đầm chặt đáy móng k =0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,448100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,928m3
4Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,714m3
5Bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,378m3
6Bê tông cổ cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,948m3
7Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,506100m2
8Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,822100m2
9Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,625tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,99tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,174tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,181tấn
16Bê tông giằng móng đá 1x2 M250, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,003m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
18Cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
19Cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
20Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, chiều dày 33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,088m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,127100m3
22Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68,75m3
23Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,157m3
24Bê tông cột đá 1x2 M250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,941m3
25Ván khuôn cột, ván khuôn thép, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,701100m2
26Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,724tấn
27Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,682tấn
28Cốt thép cột d>18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,473tấn
29Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD 1x1cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68,64m2
30Bê tông dầm đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,317m3
31Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,665100m2
32Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,297tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,142tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,991tấn
35Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,344m3
36Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,224100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2tấn
38Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,502m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,754100m2
40Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
41Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,387tấn
42Sản xuất vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,172tấn
43Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,136tấn
44Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,172tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,136tấn
46Bu lông M24x600, cấp độ bền 5.6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32cái
47Bu lông M20x70, cấp độ bền 5.6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120cái
48Giằng xà gồ mái thép D12, 2 đầu có ecu-long đen, L=1,28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật168,96m
49Sơn kết cấu thép mái, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật790,981m2
50Lợp mái tôn lạnh 0,42ly màuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,614100m2
51SX máng nước inox dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,628tấn
52LD máng nước inox dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,628tấn
53Ống thoát nước mái D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,896100m
54Quả cầu chắn rác inox D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
55Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4.566cái
J Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc
1Xây tường gạch đặc không nung KT20x20x40cm VXM M75 chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật146,764m3
2Xây tường gạch đặc không nung KT10x20x40cm VXM M75 chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,96m3
3Xây ốp cột bằng gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,003m3
4Bê tông giằng chân lan can đường dốc bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,099m3
5Ván khuôn giằng chân lan can, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
6Cốt thép giằng chân lan can, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
7Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,134m3
8Bê tông đan lavabo, bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,14m3
9Ván khuôn đan lavabo, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
10Cốt thép đan lavabo, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
11Lắp dựng đan lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
12Bê tông lam cửa chớp, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,186m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam cửa chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,431100m2
14Cốt thép lam chắn nắng, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,194tấn
15Lắp dựng lam chắn nắng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1121 cấu kiện
16Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật839,049m2
17Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.105,237m2
18Trát trần VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật141,28m2
19Trát dầm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,1m2
20Trát cột VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,9m2
21Trát gờ chỉ VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật465,7m
22Trát gờ chỉ lõm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật226m
23Sơn ngoài không bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật981,029m2
24Sơn trong không bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.072,037m2
25Láng vữa tạo phẳng mái, sê nô VXM M75 dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật103m2
26Láng VXM M75 trộn phụ gia chống thấm Sika, đánh màu dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66,02m2
27Ống thoát nước PVC D50 qua dầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024100m
28Trần hợp kim nhôm đục lỗ tiêu âm Clip-in KT600x600 màu trắngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật261,36m2
29Viền trần giật cấp 200 bắn tấm aluminium composite màu ghi sáng dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,64m2
30Trần hợp kim 300C màu trắng có lỗ tiêu âmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật164,36m2
31Mài nhẵn nền bê tông để sơn epoxyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật463,912m2
32Sơn nền epoxy màu xanhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật463,912m2
33Lát nền gạch KT 600x600mm VXM M75 (gạch granite)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,935m2
34Lát nền gạch KT 300x300 chống trơn VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,06m2
35Lát nền gạch terrazzo KT400x400x30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,37m2
36Lát đá bậc tam cấp đá granite màu ghi sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73,216m2
37Lát mặt bệ đá granite màu đen dày 20 có khoét lỗ đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,543m2
38Chỉ đá granite dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,76m
39Ốp tường WC gạch KT 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật77,74m2
40Ốp cột đá granite màu đỏ dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,9m2
41SX hoa sắt cửa thép đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,238tấn
42LD hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,28m2
43Sơn hoa sắt cửa, 03 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45,058m2
44SX lan can đường dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
45LD lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,112m2
46Cửa tôn lên mái dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,687kg
47Bản lề cửa tôn lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
48Đắp vữa trang trí VXM M75 KT500x500 dày trung bình 25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
49SX, LD vòng tròng olympic mica dày 3mm, đường kính D600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,664m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,854100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,0625100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tăng thêm 3 lần)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,019100m2
K Hạng mục: Nhà đa năng - Phần bể tự hoại
1Đào móng bằng máy, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,262100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,088m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,257m3
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,546m3
8Bê tông giằng bể đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,536m3
9Ván khuôn giằng bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,712m3
11Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
12Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
14Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34,224m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,7m2
17Đánh màu thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34,224m2
18Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,961m2
19Láng mặt bể, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9m2
L Hạng mục: Nhà đa năng - Phần cửa
1SX + LD cửa đẩy 2 cánh, cửa khung nhôm dày 2ly kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,84m2
2Tay nắm cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Kẹp trênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Kẹp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Khóa sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Nẹp kính cánh cửa cường lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Bản lề sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa khung nhôm (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,6md
9Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa khung nhôm (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,8m2
10Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm (tương đương hệ 55), kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,76m2
11Vách kính khung nhôm (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,72m2
12SX+LD vách kính khung nhôm dày 1,8mm, kính 10mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,56m2
13Vách compact màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,54m2
M Hạng mục: Nhà đa năng - Phần điện
1Bộ đèn tuýp led đơn L=1,2m P=20WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Đèn pha led 100W + chao chụp + phụ kiện treo đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
3Cần treo đèn ống thép D15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7100m
4Đèn hộp led KT300x300 lốp trần P=24WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9bộ
5Quạt treo tường D400mm - 55WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
6Quạt thông gió âm tường KT300x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
7Công tắc đơn ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
8Công tắc đôi ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
9Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
10Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
11Aptomat MCCB 3P 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
12Aptomat MCCB 3P 20A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
13Aptomat MCB 1P 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
14Aptomat MCB 1P 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
15Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
16Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh P=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Vỏ tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, cánh tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Aptomat MCCB 3P 20A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Aptomat MCB 1P 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
20Aptomat MCB 1P 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
21Đèn báo chế độ làm việc bật tắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
23Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh P=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Bộ nút ấn bật tắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
25Contactor 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
26Vỏ tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, cánh tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Đế nhựa chống cháy ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
28Hộp nối dây chống cháy ngầm tường 75x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
29Hộp nối dây chống cháy nổi trên xà gồ 60x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
30Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
31Cáp điện Cu/PVC 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật780m
32Dây điện Cu/PVC 1x2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật968m
33Dây điện Cu/PVC 1x1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật440m
34Ống nhựa luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
35Ống nhựa luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
36Ống nhựa luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật400m
37Ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật220m
38Phụ kiện hộp chia ống luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
39Măng xông nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250cái
40Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
41Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
42Dây đồng Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
43Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
44Ốc siết cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
45Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m
46Bản đồng tiếp đất + ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1m
47Đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
48Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
49Kim thu sét tia địa đạo (NLP1100-15) bán kính bảo vệ - Rp=45mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Bu lông ecu inox M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
51Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
52Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật82m
53Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44m
54Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
56Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
57Đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
58Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
59Bộ đấm sét CDR 401Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
60Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bao
61Ống nhựa cứng D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
N Hạng mục: Nhà đa năng - Phần điện nhẹ
1Tủ rack 6U-D400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ lưu điện UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Ổ cắm điện chống sét 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Switch 8 port đồng 1GB+2port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Modul quang single modeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Patch panel 16 PORT CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Dây nhẩy quang singlemode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1sợi
10Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+hạt+đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Đầu bấm mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hạt
12Cáp máy tính UTP 4 pairs CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,510 m
13Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
14Ống ghen nhựa PVC D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
O Hạng mục: Nhà đa năng - Phần cấp thoát nước
1Ống PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m
2Ống PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,55100m
3Ống PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
4Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
5Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
6Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
7Côn PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
8Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
9Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
10Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
11Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
12Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
13Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
14Ống nhựa PVC CL2 D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,65100m
15Ống nhựa PVC CL2 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
16Ống nhựa PVC CL2 D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
17Ống nhựa PVC CL2 D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
18Ống nhựa PVC CL2 D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
19Cút PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
20Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
21Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
22Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
23Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
24Cút 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
25Côn PVC D42x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
26Tê 135 độ PVC D90x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
27Tê 135 độ PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
28Tê 135 độ PVC D34x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
29Tê 135 độ PVC D42x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
30Tê 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
31Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
32Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
33Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
34Măng sông PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
35Téc nước inox ngang 1m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bể
36Lavabo âm bàn + vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Dây inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
40Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
41Dây mềmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
42Gương soi KT500x700x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
43Tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Van ấn xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
45Xi phông tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
46Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
47Xi phông thu nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
49Khay để xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
50Thanh treo khănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
P Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,438100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42,476m3
3Bê tông móng, đá 1x2 M250, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120,298m3
4Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,64tấn
5Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
6Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,02tấn
7Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,372100m2
8Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,781100m2
9Xây móng bằng gạch không nung KT20x20x40cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,252m3
10Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75, chiều rộng >33cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,236m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 M250, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,828m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,976100m2
13Đắp đất chân móng và tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,507100m3
14Bê tông nền đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật75,205m3
15Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,874m3
16Bê tông cột, đá 1x2 M250, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,328m3
17Cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,007tấn
18Cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,846tấn
19Cốt thép cột, đường kính >18 mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,483tấn
20Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD 1x1cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật264,96m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thép, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,954100m2
22Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật69,091m3
23Cốt thép xà dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,418tấn
24Cốt thép xà dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,997tấn
25Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,77tấn
26Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,739100m2
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật224,036m3
28Cốt thép sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,515tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,476100m2
30Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,433m3
31Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,283tấn
32Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,108tấn
33Ván khuôn khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,083100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,043m3
35Cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,729tấn
36Cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,609100m2
38Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,342m3
39Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
40Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,391tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
42Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,431tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,431tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật283,33m2
45Lợp mái tôn chống nóng chống ồn dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,868100m2
46Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5.922cái
Q Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng, gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật291,836m3
2Xây tường thẳng gạch không nung 10x20x40cm dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật62,017m3
3Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,212m3
4Xây ốp cột bằng gạch không nung KT10x20x40cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,449m3
5Bê tông giằng lan can cầu thang, giằng chân tường đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,275m3
6Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
7Cốt thép giằng, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1m3
9Cốt thép tấm đan, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.175,701m2
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.628,543m2
14Trát má cửa, trát cột, cầu thang bộ chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật410,27m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật413,112m2
16Trát trần vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.681,131m2
17Trát gờ chỉ, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật308,1m
18Đắp phào trang trí, bậu cửa sổ VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật116,2m
19Gờ chỉ lõm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34,4m
20Đắp phào trần VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật998,1m
21Lát đá bậc cầu thang đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,379m2
22Lát đá Granite bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,964m2
23Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,952m2
24Lát đá granite màu đen dày 20 mặt bệ, có khoét lỗ đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,958m2
25Chỉ đá granite màu đen dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,7m
26Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch granite)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.575,48m2
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật251,68m2
28Lát nền gạch terrazzo KT400x400x30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,016m2
29Ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật107,172m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật987,39m2
31Trần thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,87m2
32Bả trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,87m2
33Sơn trần thạch cao đã bảTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,87m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.743,597m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4.388,728m2
36Láng vữa lót VXM M75 dày 20 dốc về phễu thuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật108,2m2
37Láng mái, sê nô VXM M75 dày 2cm, có phụ gia chống thấm SikaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật108,2m2
38Rọ chắn rac Inox - D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
39Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,684100m
40Ống nhựa PVC-D50 thoát nước qua dầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,032100m
41Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
42Đai giữ ống inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật136cái
43Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,897tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật266,16m2
45SX tay thang thép lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
46LD tay thang thép lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
47Sơn sắt thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật196,375m2
48Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,52tấn
49Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,512m2
50Cửa tôn lên mái dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,953kg
51Bản lề cửa tôn lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,73100m2
R Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần bể tự hoại
1Đào đất bể bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,928100m3
2Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,86m3
3Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,391m3
4Ván khuôn bê tông đáy bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
7Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,05m3
8Bê tông dầm giằng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,237m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
11Ván khuôn gỗ dầm giằng bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,282100m2
12Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,753m3
13Cốt thép tấm đan nắp bể dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
14Cốt thép tấm đan nắp bể d>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
15Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,163100m2
16Lắp dựng tấm đan nắp bể, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật541 cấu kiện
17Trát thành ngoài bể, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật94,5m2
18Láng đáy bể, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,592m2
19Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật108,81m2
20Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật108,81m2
21Đắp đất xung quanh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,312100m3
S Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,8m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật144,97m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36,4m2
4Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật59,8m2
5Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,624m2
6Vách kính cố định, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70,366m2
7Cửa chớp nhôm 1,4lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8m2
T Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần điện
1Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m - 10WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48bộ
3Đèn tuýp led L=1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
4Đèn led lốp trần KT230x230 - 18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60bộ
5Đèn led lốp trần D260 - 18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
6Đèn led downlight âm trần D110 - 9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43bộ
7Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
8Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
9Quạt đảo trần D400, P=55W + hộp số + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
10Quạt treo tường D400 P=55W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
11Quạt thông gió âm tường kiểu công nghiệp D300 - 215W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
12Quạt thông gió âm tường KT300x300 - 35W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
13Quạt thông gió âm trần KT300x300 + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
14Ống gió mềm D90 kèm ty treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,44100m
15Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,22100m
16Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
17Công tắc đơn ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46cái
18Công tắc đôi ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật62cái
19Công tắc ba ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
20Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
21Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 250V-20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
22Công tơ điện 1 pha 5/30ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
23Hộp đựng công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21bộ
24Ổ cắm điện đơn 2 chấu lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29cái
25Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
26Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật129cái
27Aptomat 3 pha 150A-30KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
28Aptomat 3 pha 100A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
29Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
30Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
32Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
33Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
34Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
35Đèn báo pha đỏ vàng xanh P=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
36Đồng hồ vôn kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
37Khoá chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
38Thanh cái đồng chính 3P+N: 200ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Vỏ tủ điện KT700x500x300mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Aptomat 3 pha 100A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
42Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
43Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
44Đèn báo pha đỏ vàng xanh P=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
45Vỏ tủ điện KT350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Tủ điện 5-8 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23bộ
47Tủ điện 8-12 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
49Aptomat 3 pha 32A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
50Aptomat 1 pha 32A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
51Aptomat 1 pha 25A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
52Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
53Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73cái
54Đế nhựa âm ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật321cái
55Hộp nối dây ngầm tường 110x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
56Cầu đấu dây 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
57Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
58Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật41m
59Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31m
60Cáp Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật285m
61Cáp Cu/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật485m
62Cáp Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật41m
63Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật383m
64Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật640m
65Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6.353m
66Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4.175m
67Ống nhựa luồn dây điện D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
68Ống nhựa luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật326m
69Ống nhựa luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật170m
70Ống nhựa luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.332m
71Ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.674m
72Phụ kiện măng xông D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.444cái
73Hộp chia nối ống (2,3,4) ngả D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật265cái
74Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
75Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
76Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
77Dây đồng Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
78Ốc siết cọc và dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
79Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
80Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8m
81Bản đồng tiếp đất + ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2m
82Đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
83Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
84Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều kiểu cục bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9máy
85Ống gas đồng D6,35; D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và băng cuốn chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54m
86Dây điều khiển Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54m
87Ống ngưng kiểu ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54m
88Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ RP=63m (tham khảo kim NLP 1100-30)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
89Bu lông ecu inox M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
90Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
91Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74m
92Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
93Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
94Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
95Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
96Đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
97Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
98Bộ đấm sét CDR 401Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
99Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bao
100Ống nhựa cứng D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
U Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần điện nhẹ
1Tủ rack 10U-D500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ lưu điện UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Ổ cắm điện chống sét 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Switch 24 port đồng 1GB+2port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Modul quang single modeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Patch panel 24 PORT CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24bộ
9Dây nhẩy quang singlemode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1sợi
10Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+hạt+đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
11Đầu bấm mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13hạt
12Cáp máy tính UTP 4 pairs CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4610 m
13Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật105m
14Ống ghen nhựa PVC D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật365m
15Hộp máng ghen nhựa KT80x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
16Bộ phát wifi gắn tường + nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
V Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần cấp thoát nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50 (xả cặn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,35100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2100m
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật125cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật105cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật125cái
12Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D90x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
13Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
14Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
15Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D90x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
16Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D90x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
17Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
18Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
19Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
21Van khóa D50 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
22Van khóa D32 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
23Van khóa D25 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
24Van phao cơ D25 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
25Ống nhựa PVC D125 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
26Ống nhựa PVC D110 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m
27Ống nhựa PVC D90 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m
28Ống nhựa PVC D75 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,7100m
29Ống nhựa PVC D34 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,22100m
30Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
31Cút PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42cái
32Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66cái
33Cút 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
34Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
35Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54cái
36Cút 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84cái
37Côn PVC D75x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
38Côn PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
39Côn PVC D34x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
40Tê 135 độ PVC D75x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
41Tê 135 độ PVC D90x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
42Tê 135 độ PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66cái
43Tê 135 độ PVC D34x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
44Tê 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
45Tê 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cái
46Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35cái
47Măng sông PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
48Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
49Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
50Măng sông PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40cái
51Téc nước inox ngang 3m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bể
52Lavabo + vòi nước nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
53Dây mềm inox lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44cái
54Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17bộ
55Hương sen+ vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36bộ
56Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
57Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
58Dây mềmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
59Bình nóng lạnh 50LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14bộ
60Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
61Gương KT: 500x700x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
62Móc treo quần áoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
63Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
64Giá để xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
65Xi phông thu nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
66Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68cái
67Chậu rửa inox đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Vòi nước chậu rửa inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Bể tách mỡ inox 304 1000LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
W Hạng mục: Nhà bơm - Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,84m3
3Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8m3
4Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
5Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,48m3
6Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
7Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
8Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
10Bê tông lót nền đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,773m3
11Bê tông dầm giằng M200#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,36m3
12Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
13Cốt thép dầm DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
14Cốt thép dầm DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,131tấn
15Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,552m3
16Ván khuôn sàn, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,334100m2
17Cốt thép sàn dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,331tấn
18Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,144m3
19Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
20SX + LD cốt thép lanh tô dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
X Hạng mục: Nhà bơm - Phần kiến trúc
1Xây tường gạch bê tông KT20x20x40 VXM M75# dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,105m3
2Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,24m2
3Dàn giáo ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,474100m2
4Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,04m2
5Trát trần VXM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,12m2
6Trát má cửa vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,44m2
7Láng mái dày 20, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,64m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,24m2
9Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,6m2
10Láng nền VXM M100 dày 30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,688m2
11Ống nhựa thoát nước mái D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,042100m
12Quả cầu chắn rác inox D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
Y Hạng mục: Nhà bơm - Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,58m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,68m2
3Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,72m2
4Vách kính cố định, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,79m2
Z Hạng mục: Nhà bơm - Phần điện
1Aptomat 3 pha 20A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111MTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
3Rơ le nhiệt 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
4Khởi động từ 3 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
5Bộ nút dừngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Cầu chì 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
7Bộ điều khiển biến tần 3 pha 3KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
8Vỏ tủ điện KT400x300x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Giá treo tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Bảng điện nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
11Aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
12Công tắc baTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
13Ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Hộp đèn compact gắn tường P=20WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Đèn tuyp led đơn L=1200, P=1x20WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Quạt thông gió âm tường D300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
18Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
19Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
20Phao điện đóng ngắt theo mức nước lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
22Bản đồng tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1m
23Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
24Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
25Khuy, ốc siết bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
26Đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
27Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
28Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15100m
29Ống HDPE luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
AA Hạng mục: Phá dỡ nhà số 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật167,861m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,839tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,48m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48,888m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,752m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,703100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,766100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,469100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,469100m3
AB Hạng mục: Phá dỡ nhà số 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật177,437m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,887tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,429m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,914m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,764100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,823100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,587100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,587100m3
AC Hạng mục: Phá dỡ nhà số 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật166,242m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,831tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật65,3m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73,308m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,959m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,909100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,063100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,972100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,972100m3
AD Hạng mục: Phá dỡ nhà số 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật133,395m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,667tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,24m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60,423m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,043m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,731100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,875100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,605100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,605100m3
AE Hạng mục: Phá dỡ nhà số 5
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật187,563m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,938tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45,36m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,158m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,454m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,777100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,046100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,824100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,824100m3
AF Hạng mục: Phá dỡ nhà số 6
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật187,563m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,938tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45,36m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,158m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,454m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,777100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,046100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,824100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,824100m3
AG Hạng mục: Phá dỡ nhà số 7
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,978m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,616m3
5Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,394100m3
6Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,266100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,66100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,66100m3
AH Hạng mục: Phá dỡ nhà số 8
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,8m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,485m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,625m3
5Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
6Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,331100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,407100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,407100m3
AI Hạng mục: Phá dỡ nhà số 9, 10
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,56m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật114,094m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,912tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63,382m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,364m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,678100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,844100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,844100m3
AJ Hạng mục: Phá dỡ cổng, hàng rào, bảng tin
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,01m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,367m3
3Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,844100m3
4Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,024100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,868100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,868100m3
AK Hạng mục: Phá dỡ bể nước
1Phá dỡ kết cấu bể nước bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,499100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,499100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,499100m3
AL Hạng mục: Phá dỡ bể tự hoại
1Phá dỡ kết cấu bể phốt bằng máy, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,337100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,337100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,337100m3
AM Hạng mục: Sơn lại nhà hiệu bộ, hành chính
1Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.088,884m2
2Vệ sinh bề mặt dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật435,7185m2
3Sơn tường trong nhà không bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.072,034m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.013,171m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,3825100m2
AN Hạng mục: Sơn lại nhà học 2 tầng
1Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.296,242m2
2Vệ sinh bề mặt dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật743,9535m2
3Sơn tường trong nhà không bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.648,74m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.431,651m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8785100m2
AO Hạng mục: Sơn lại nhà chức năng
1Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật577,8955m2
2Vệ sinh bề mặt dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật323,912m2
3Sơn tường trong nhà không bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.165,951m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật637,664m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,438100m2
AP Hạng mục: Cổng phụ
1Đào móng cột đất cấp III bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
2Đầm chặt đáy móng k=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,392m3
4Bê tông móng cột M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,889m3
5Cốt thép móng cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
6Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
7Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
8Bê tông cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,497m3
9SX + LD thép cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
10SX + LD thép cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
11Ván khuôn cột vuông, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
12Xây trụ gạch không nung KT20x20x40 vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,159m3
13Trát trụ cổng VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,333m2
14Sơn trụ cổng, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,333m2
15SX cổng thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,204tấn
16Sơn cổng thép, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,456m2
17Lắp dựng cổng thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,265m2
18Bánh xe cổng thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Bản lề gôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Khóa cổng thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
AQ Hạng mục: Hàng rào xây gạch
1Bê tông móng trụ BT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,95m3
2Cốt thép móng trụ dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
3Bê tông trụ BT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,264m3
4Ván khuôn trụ BT, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,653100m2
5Cốt thép trụ BT, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
6Cốt thép trụ BT, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,551tấn
7Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,704m3
8Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,37100m2
9Cốt thép giằng tường, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
10Cốt thép giằng tường, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
11Xây tường rào gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,594m3
12Xây trụ bằng gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,264m3
13Trát tường rào VXM M75 dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật554,38m2
14Trát phào đơn VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,6m
15Sơn hàng rào 3 nước, sơn không bảTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật554,38m2
AR Hạng mục: Hàng rào hoa thép
1Đục tẩy kè đá để đổ bê tông trụ tường rào bằng máy khoan đoạn tường rào nằm trên kè cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,75m3
2Bê tông móng trụ BT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,575m3
3Cốt thép móng trụ dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
4Bê tông trụ BT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,384m3
5Ván khuôn trụ BT, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,477100m2
6Cốt thép trụ BT, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,538tấn
7Cốt thép trụ BT, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,091tấn
8Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,444m3
9Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,444100m2
10Cốt thép giằng tường, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
11Cốt thép giằng tường, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,286tấn
12Xây tường rào gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,888m3
13Xây trụ bằng gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,384m3
14Trát tường rào VXM M75 dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật959,6m2
15Trát phào đơn VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật309,6m
16Sơn hàng rào 3 nước, sơn không bảTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật959,6m2
17SX hoa thép hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,009tấn
18Mũi rào bằng thép đặc 14x14 L=250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.097cái
19Sơn hoa thép, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật437,079m2
20LD hàng rào hoa thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật649,98m2
AS Hạng mục: Bậc sân
1Đào móng bằng máy, đất cấp III bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,108100m3
2Đầm chặt đáy móng k=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,029100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,979m3
4Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
5Xây móng đá hộc dày 900 VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,008m3
6Lấp đất móng k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
7Xây tường đá hộc dày >60cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,603m3
8Xếp đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
9Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,042100m
10Bê tông giằng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,493m3
11Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
12Cốt thép giằng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
13Cốt thép giằng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
14Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,268100m2
15Bê tông bản bậc đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,68m3
16Cốt thép bản bậc dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,209tấn
17Láng vữa lót VXM M75 dày 25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,803m2
18Xây bậc bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,134m3
19Lát đá mặt bậc và cổ bậc đá granite màu ghi sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42,202m2
20Xây lan can bằng gạch không nung KT20x20x40 VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,576m3
21Bê tông giằng lan can đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,323m3
22Ván khuôn giằng lan can, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
23Cốt thép giằng lan can, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
24Cốt thép giằng lan can, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
25Trát tường lan can VXM M75 dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,459m2
26Lát mặt bệ đá granite màu ghi sáng dày 20, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,632m2
27Sơn tường lan can, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,459m2
AT Hạng mục: Bể nước sinh hoạt + cứu hỏa
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,64m3
3Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,2m3
4Bê tông tường, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,06m3
5Bê tông dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,05m3
6Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,3m3
7Băng cản nước dạng trương nởTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60,5m
8Cốt thép đáy bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
9Cốt thép đáy bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,67tấn
10Cốt thép tường bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,36tấn
11Cốt thép tường bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,13tấn
12Cốt thép dầm bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
13Cốt thép dầm bể, d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
14Cốt thép nắp bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,08tấn
15Cốt thép nắp bể, d>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
16Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
17Ván khuôn tường bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,94100m2
18Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
19Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,06100m2
20Quét bitum thành ngoài bể 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật264m2
21Láng đáy bể VXM M75 đánh màuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật97,5m2
22Trát bể thành trong bể VXM M75 dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật188,72m2
23Quét nước xi măng thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật188,72m2
24SX bậc inox hộp KT20x15 a350Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
25LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
26Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,21m2
27Ống thông hơi D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m
28Lấp đất cạnh bể bằng đầm cóc k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,52100m3
AU Hạng mục: Điện ngoài nhà
1Cáp quang FO 16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
2Cáp quang FO 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật910m
3Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3100m
4Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2100m
5Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
7Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
8Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m2
9Đào đất hố ga, máy đào, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,175m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4797m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,9008m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,112m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0168100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0484tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0484tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
AV Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
5Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4100m
6Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6100m
7Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
8Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
9Côn PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
10Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
11Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
12Máy bơm nước sinh hoạt Q=15m3/h, H=45mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
13Giọ lọc thu nước D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
15Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
16Van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Van phao D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Thiết bị báo cạn bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Đồng hồ đo lưu lượng D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
20Rơ le công tắc áp suất máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
AW Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,567100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,567100m3
3Ống PVC CL2 D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,95100m
4Ống PVC CL2 D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Ống PVC CL2 D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1100m
6Cút 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
7Cút 135 độ PVC D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
8Cút 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
9Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
10Tê PVC D110x140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
11Tê PVC D110x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
12Tê PVC D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
AX Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,673100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật55,647m3
3Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,315100m2
4Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật102,079m3
5Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,579m3
6Ván khuôn giằng thành cống, ga ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,954100m2
7Cốt thép giằng miệng cống, hố ga dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,285tấn
8Cốt thép giằng miệng cống, hố ga dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,361tấn
9Láng đáy cống, hố ga VXM75 D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật235,966m2
10Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật719,036m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36,403m3
12Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,664tấn
13Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,571tấn
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,921100m2
15Lắp đặt tấm đan rãnh, ga bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6271 cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,134100m3
AY Hạng mục: Sân bóng
1San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,4397100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2931100m3
3Đá mạt đầm chặt dày 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,7329100m3
4Thảm cỏ nhân tạo H cỏ = 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.146,57m2
5Hạt cao su trải mặt sân dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5.732,85kg
6Sơn kẻ vạch rộng 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,8135m2
AZ Hạng mục: Sân bóng rổ
1San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7547100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1698100m3
3Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8489100m2
4Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 250 BTTP đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật116,978m3
5Sơn nền sân bóng rổ, 2 lớp keo sika trộn cát mịn, bả đệm bằng nova surface, sơn 2 lớp flexipave coating smoothTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật584,89m2
6Sơn kẻ vạch rộng 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,838m2
7Trụ bóng rổ trường họcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
BA Hạng mục: Đường chạy
1San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,8044100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2029100m3
3Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,0147100m2
4Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 250 BTTP đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120,294m3
5Sơn đường chạy (Lớp keo dính kết bề mặt primer, Lớp hạt cao su SBR và keo PU binder dày 10mm, Phủ hỗn hợp keo PU đa thành phần, hạt và bột cao su EPDM dày 3mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật601,47m2
6Sơn kẻ vạch rộng 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,838m2
BB Hạng mục: Sân bê tông nội bộ
1San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,2015100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,4677100m3
3Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,3384100m2
4Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 250 BTTP đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật346,768m3
BC Hạng mục: Sân lát gạch
1San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,4173100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,6115100m3
3Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,0575100m2
4Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 BTTP đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật270,8625m3
5Lát gạch terrazzo KT400x400x40 VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.805,75m2
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (VD đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật359,04m
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (VD đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.016,38m
8Cắt khe coTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,1638100m
BD Hạng mục: Hố cát nhảy xa
1San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
2Đổ cát dày 500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m3
BE Hạng mục: Bồn cây
1Bê tông đá 2x4 M150 (vận dụng đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,594m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2188100m2
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60,3286m3
4Ốp gạch thẻ thành bồn câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật438,7536m2
BF Hạng mục: Kè chắn đất
1Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49,538100m3
2Đắp đất chân kè bằng đầm cóc k=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,879100m3
3Bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60,105m3
4Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,688100m2
5Xây móng kè đá hộc dày >60cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật556,727m3
6Xây thân kè đá hộc dày >60cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật668,625m3
7Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,293m3
8Ván khuôn giằng đỉnh kè, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,332100m2
9Cốt thép giằng đỉnh kè, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,537tấn
10Cốt thép giằng đỉnh kè, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,185tấn
11Vải địa kỹ thuật TS40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,896100m2
12Xếp đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
13Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,087100m
BG Hạng mục: San nền
1Đào san đất bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật449,0705100m3
2San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0481100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật493,279100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật493,279100m3
BH Hạng mục: Điện hạ thế
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50) - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50) - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật190m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50) - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,32100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50) - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật132m
5Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,71100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71m
7Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,64100m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật164m
9Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)- 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,34100m
10Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)- 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật134m
11Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)- 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,63100m
12Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)- 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63m
13Aptomat 3 pha 200A MCCBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Aptomat 3 pha 150A MCCBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
15Aptomat 3 pha 100A MCCBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
16Đèn báo pha ABCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Thanh cái đồng 30x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
19Vỏ tủ điện KT700x500x200, tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Aptomat 3 pha 200A MCCBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
21Aptomat 3 pha 150A MCCBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat 3 pha 75A MCCBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
23Aptomat 3 pha 50A MCCBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
24Đèn báo pha ABCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
26Thanh cái đồng 30x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
27Vỏ tủ điện KT800x600x300, tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
29Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
30Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610m
31Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
32Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
33Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
35Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
37Ép đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
38Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
39Ép đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,410 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
41Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
42Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
43Ép đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
44Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
45Ép đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
47Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,22100m
48Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,35100m
49Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,34100m
50Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,63100m
51Bia báo cáp 0,4kvTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,61100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,71100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,71100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,71100m3
57Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65100m2
58Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật165m2
59Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,7621000 viên
60Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.762viên
61Cắt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m3
BI Hạng mục: Điện chiếu sáng - Phần cột đèn + đèn cao 14m
1Cột đèn bát giác chiều cao H=14mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cột
2Lọng treo đèn pha ledTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
3Bảng điện baketit -10lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bảng
4Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
5Cầu đấu 4 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
7Khung móng đa giác M24x1300x8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1755100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0585100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,74m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0764tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0928tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,432m2
18Đèn pha led ngoài trời 245W + phụ kiện lắp đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
BJ Hạng mục: Điện chiếu sáng - Phần cột đèn + đèn cao 8,5m
1Cột đèn bát giác chiều cao H=8,5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cột
2Cần đèn 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
3Bảng điện baketit -10lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bảng
4Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Cầu đấu 4 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
7Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,09100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0399100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0585100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,673m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1188100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6m2
16Đèn pha led ngoài trời 150W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Đèn pha led ngoài trời 100W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
BK Hạng mục: Tủ điều khiển chiếu sáng đèn tự động - Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,104m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0021100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0021100m3
7Ốp gạch thẻ KT210x60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,714m2
8Bu lông khung móng M16x650Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,03100m
BL Hạng mục: Tủ điều khiển chiếu sáng đèn tự động - Phần tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cọc
3Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,310m
4Thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,67kg
5Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
BM Hạng mục: Cáp điện chiếu sáng
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,65100m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật365md
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1100m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật210md
5Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
6Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30md
7Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,56100m
8Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56md
BN Hạng mục: Tiếp địa R1C cho cột đèn chiếu sáng
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,710 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cọc
3Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,110m
4Thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,648kg
5Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
BO Hạng mục: Tiếp địa R3C cho cột đèn chiếu sáng
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,210 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cọc
3Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật310m
4Thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,64kg
5Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
6Rải dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610m
7Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
8Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
9Bu lông + đai ốc +V. đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Rải dây tiếp địa, dây đồng trần nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36,510m
11Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật365m
12Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,65100m
13Ống PVC luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1100m
14Gạch sứ cảnh báo cáp hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,01100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,32100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,69100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,32100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,32100m3
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2771000 viên
21Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.277viên
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,265100m2
23Băng cảnh báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật126,5m
BP Hạng mục: Thiết bị nhà học lý thuyết + bộ môn
1Điều hoà 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Điều hoà 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 24000BTUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Bộ lưu điện UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Switch 16 port đồng 1GB+2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Modul quang singlemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Patch panel 24 port CAT 6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Bộ phát wifi gắn tường + nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
BQ Hạng mục: Thiết bị nhà đa năng
1Bộ lưu điện UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Switch 8 port đồng 1GB+2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Modul quang singlemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Patch panel 16 port CAT 6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
BR Hạng mục: Thiết bị Nhà công vụ giáo viên + bếp + ở học sinh
1Điều hoà 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Điều hoà 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Bộ lưu điện UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Switch 24 port đồng 1GB+2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Modul quang singlemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Patch panel 24 port CAT 6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Bộ phát wifi gắn tường + nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
BS Hạng mục: Thiết bị điện chiếu sáng
1Tủ điện chiếu sáng đèn đường tự động KT600x400x1230Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
BT Hạng mục: Thiết bị chuyên dụng
1Bộ bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Tủ đựng tài liệu giáo viên giảng dạyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Bộ bàn ghế học sinh cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100bộ
4Bảng chống lóaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
5Giường tầng học sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52cái
6Bàn soạn thức ăn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
7Bàn ăn 6 chỗ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26bộ
8Ghế ănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật156cái
BU Hạng mục: Chi phí khác
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thịTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1khoản
2Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào san nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53.733m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng....- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;73
2 Kỹ thuật thi công công tác xây dựng 3 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng...- Đã làm kỹ thuật thi công công tác xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;53
3 Kỹ thuật thi công cơ điện công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện như: Điện dân dụng, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử, cơ điện công trình…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cơ điện cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;53
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước như: Cấp nước, thoát nước, công nghệ môi trường và xử lí nước thải, kỹ thuật cơ sở hạ tầng đô thị…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;53
5 Kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;53
6 Kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12 tấn9
2 Máy đào đất Công suất ≥ 90Kw3
3 Máy lu Tải trọng ≥ 16 tấn1
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng > 10 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít4
7 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw3
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
11 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP3
12 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw5
13 Máy hàn điện Công suất 23kw3
14 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)2
15 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->