Gói thầu: Gói thầu số 10 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:24:00 đến ngày 2022-06-22 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,234,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng....- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng...- Đã làm kỹ thuật thi công công tác xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cơ điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện như: Điện dân dụng, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử, cơ điện công trình…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cơ điện cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước như: Cấp nước, thoát nước, công nghệ môi trường và xử lí nước thải, kỹ thuật cơ sở hạ tầng đô thị…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường THPT Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ. Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn, Nhà ở công vụ giáo viên + Nhà bếp + ở học sinh, Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khác 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (4) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (5) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: Đối với ô tô, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Đối với máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định (kiểm định lần đầu hoặc định kỳ hoặc bất thường) còn hiệu lực; Đối với máy đào xúc đất, máy ủi, máy san gạt phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; Các thiết bị khác là hóa đơn mua bán hoặc các hợp đồng thuê thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị như nêu trên. (6) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và các tài liệu có liên quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,623 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,759 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100, chiều rộng >250 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,859 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,971 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,975 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung KT20x20x40cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,411 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 tiết diện cột >0,1 m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,731 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình chân móng + tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,153 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền bục giảng, sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,904 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,078 | m3 |
| 21 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,822 | m3 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,88 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,324 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,224 | tấn |
| 25 | Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD 1x1cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, ván khuôn thép chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,648 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bê tông dầm đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,428 | m3 |
| 28 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,118 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,486 | tấn |
| 31 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,511 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 182,952 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,328 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,917 | m3 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,221 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,221 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 274,68 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,018 | 100m2 |
| 43 | Nhôm che khe lún dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m |
| 44 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.258,098 | cái |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,215 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,921 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| B | Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 241,3394 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,965 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, xây bậc thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,215 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung KT10x20x40cm, xây cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,115 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng lan can, diễu trang trí, bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng lan can, diễu trang trí, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,685 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng lan can, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng lan can, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.133,204 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.570,976 | m2 |
| 11 | Trát cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 555,055 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 591,881 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.437,884 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600mm, VXM M75 (gạch granite) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.137,067 | m2 |
| 15 | Lát gỗ công nghiệp bục sân khấu VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,58 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch 600x120 cao 120 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,312 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 118,326 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch đỏ KT400x400 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 167,82 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch terrazzo KT400x400x30, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,496 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 315,618 | m2 |
| 21 | Lát bậc cầu thang đá granít dày 20 màu ghi sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,953 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp đá granit dày 20 màu ghi sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,154 | m2 |
| 23 | Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 24 | Láng vữa lót VXM M75 dày 20 mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 135,288 | m2 |
| 25 | Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 135,288 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 178,1 | m |
| 27 | Gờ chỉ lõm rộng 50 sâu 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 213,6 | m |
| 28 | Trát phào trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 801,798 | m |
| 29 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 113,886 | m2 |
| 30 | Bả trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 113,886 | m2 |
| 31 | Sơn trần thạch cao đã bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 113,886 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.244,612 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.569,571 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan chậu rửa, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm đam chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lát đá granite màu đen dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,561 | m2 |
| 39 | Chỉ đá granite màu đen dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m |
| 40 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,547 | m2 |
| 42 | Sản xuất tay thang thép lên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng tay thang thép lên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 44 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,769 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 139,68 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 101,613 | m2 |
| 47 | Rọ chắn rác Inox - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 159 | cái |
| 51 | Nắp tôn lên mái dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,304 | kg |
| 52 | Bản lề nắp tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể, bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch không nung KT20x20x40 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,676 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng bể M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng bể, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng bể, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan nắp bể d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 15 | LD tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,75 | m2 |
| 17 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,65 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 19 | Đánh màu thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,65 | m2 |
| 20 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 21 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần bể trung hòa | |||
| 1 | Đào đất bể, bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,227 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch dặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,911 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng bể M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan nắp bể d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 13 | LD tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,784 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,458 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,835 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,458 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,538 | m2 |
| 19 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,295 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,36 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,032 | m2 |
| 6 | Vách kính cố đinh khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,428 | m2 |
| 7 | Vách compact WC màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 193,071 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp led chiếu sáng bảng CM1*BA, P=1x18W + giá đỡ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp led lắp nổi L=1,2m P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Máng đèn đôi lắp nổi L=1200 choá chống loá P=2x18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m - 10W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led panel KT600x600 P=40W + phụ kiện treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Đèn led lốp trần KT230x230 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 8 | Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Quạt treo tường D400 P=55W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 - 35W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Quạt thông gió âm trần KT300x300 - 35W+ phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Ống gió mềm D100 nối quạt âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Ty + đai treo D8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 15 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 16 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Cút lệch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Công tắc ba ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Công tắc bốn ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 150A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh P=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đồng hồ vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Khoá chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ điện KT600x400x150mm, sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh P=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Vỏ tủ điện KT350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Tủ điện 8-12 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 3 pha 40A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 3 pha 20A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Đế nhựa âm ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 57 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 61 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 62 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 63 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 64 | Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 65 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.481 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.361 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.540 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 236 | m |
| 71 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 72 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.024 | m |
| 73 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 74 | Phụ kiện măng xông D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 780 | cái |
| 75 | Hộp chia nối ống (2,3,4) ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 238 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Dây đồng Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 81 | Ốc siết cọc và dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 83 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 84 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 85 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 86 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 87 | Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều kiểu cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | máy |
| 88 | Ống gas đồng D6,35; D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và băng cuốn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 89 | Ống gas đồng D9,7; D15,9 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và băng cuốn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 90 | Dây điều khiển Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 91 | Ống ngưng kiểu ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 92 | Ống PVC D34 thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 93 | Ống PVC D27 thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 94 | Tê PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 95 | Côn thu D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 96 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ RP=45m (tham khảo kim NLP 1100-15) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Bu lông ecu inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 101 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 102 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 106 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 107 | Bộ đấm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bao |
| 109 | Ống nhựa cứng D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| G | Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 10U-D500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 8 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Modul quang single mode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Patch panel 16 PORT CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 10 | Dây nhẩy quang singlemode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 11 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+hạt+đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Đầu bấm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | hạt |
| 13 | Cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10 m |
| 14 | Cáp máy tính UTP 4 pairs CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | 10 m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 16 | Ống ghen nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 17 | Hộp máng ghen nhựa KT80x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 18 | Bộ phát wifi gắn tường + nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| H | Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 23 | Tê ren trong PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 28 | Van khoá D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Van khoá D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Van khoá D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Van khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lavabo + vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 33 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Téc nước inox ngang 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 35 | Chậu rửa inox đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Dây inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 37 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D125 CL2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D110 CL2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC D90 CL2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC D75 CL2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D42 CL2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D34 CL2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 44 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 47 | Cút nhựa 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 49 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 50 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 51 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Côn PVC D34x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Côn PVC D75x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Côn PVC D75x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Côn PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Tê 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Tê 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Tê 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Tê 135 độ PVC D75x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 63 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Tê 135 độ PVC D75x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Tê 135 độ PVC D42x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Tê 135 độ PVC D34x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 67 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Nút bịt PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Nút bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 71 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 72 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 73 | Dây mềm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 74 | Gương soi KT4500x800x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Hộp giấy công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 77 | Xi phông thu nước D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,964 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k =0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,714 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,174 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,003 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, chiều dày 33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,088 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,127 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,75 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,157 | m3 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 M250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,941 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,701 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,682 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột d>18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 29 | Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD 1x1cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 30 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,317 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,665 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,297 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,991 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,344 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,502 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,172 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,136 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,172 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,136 | tấn |
| 46 | Bu lông M24x600, cấp độ bền 5.6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 47 | Bu lông M20x70, cấp độ bền 5.6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 48 | Giằng xà gồ mái thép D12, 2 đầu có ecu-long đen, L=1,28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 168,96 | m |
| 49 | Sơn kết cấu thép mái, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 790,981 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn lạnh 0,42ly màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,614 | 100m2 |
| 51 | SX máng nước inox dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 52 | LD máng nước inox dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 53 | Ống thoát nước mái D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 100m |
| 54 | Quả cầu chắn rác inox D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4.566 | cái |
| J | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch đặc không nung KT20x20x40cm VXM M75 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 146,764 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch đặc không nung KT10x20x40cm VXM M75 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột bằng gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,003 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng chân lan can đường dốc bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng chân lan can, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng chân lan can, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 7 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,134 | m3 |
| 8 | Bê tông đan lavabo, bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan lavabo, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đan lavabo, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng đan lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông lam cửa chớp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam cửa chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,431 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lam chắn nắng, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lam chắn nắng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 839,049 | m2 |
| 17 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.105,237 | m2 |
| 18 | Trát trần VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 141,28 | m2 |
| 19 | Trát dầm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,1 | m2 |
| 20 | Trát cột VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,9 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 465,7 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ lõm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 226 | m |
| 23 | Sơn ngoài không bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 981,029 | m2 |
| 24 | Sơn trong không bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.072,037 | m2 |
| 25 | Láng vữa tạo phẳng mái, sê nô VXM M75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 103 | m2 |
| 26 | Láng VXM M75 trộn phụ gia chống thấm Sika, đánh màu dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,02 | m2 |
| 27 | Ống thoát nước PVC D50 qua dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 28 | Trần hợp kim nhôm đục lỗ tiêu âm Clip-in KT600x600 màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 261,36 | m2 |
| 29 | Viền trần giật cấp 200 bắn tấm aluminium composite màu ghi sáng dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,64 | m2 |
| 30 | Trần hợp kim 300C màu trắng có lỗ tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 164,36 | m2 |
| 31 | Mài nhẵn nền bê tông để sơn epoxy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 463,912 | m2 |
| 32 | Sơn nền epoxy màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 463,912 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch KT 600x600mm VXM M75 (gạch granite) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,935 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch KT 300x300 chống trơn VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch terrazzo KT400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,37 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu ghi sáng dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,216 | m2 |
| 37 | Lát mặt bệ đá granite màu đen dày 20 có khoét lỗ đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,543 | m2 |
| 38 | Chỉ đá granite dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m |
| 39 | Ốp tường WC gạch KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,74 | m2 |
| 40 | Ốp cột đá granite màu đỏ dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,9 | m2 |
| 41 | SX hoa sắt cửa thép đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 42 | LD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 43 | Sơn hoa sắt cửa, 03 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,058 | m2 |
| 44 | SX lan can đường dốc bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 45 | LD lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,112 | m2 |
| 46 | Cửa tôn lên mái dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,687 | kg |
| 47 | Bản lề cửa tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Đắp vữa trang trí VXM M75 KT500x500 dày trung bình 25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | SX, LD vòng tròng olympic mica dày 3mm, đường kính D600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,854 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0625 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tăng thêm 3 lần) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,019 | 100m2 |
| K | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,546 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,224 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,224 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,961 | m2 |
| 19 | Láng mặt bể, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| L | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần cửa | |||
| 1 | SX + LD cửa đẩy 2 cánh, cửa khung nhôm dày 2ly kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 2 | Tay nắm cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Khóa sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Nẹp kính cánh cửa cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa khung nhôm (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | md |
| 9 | Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa khung nhôm (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm (tương đương hệ 55), kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 12 | SX+LD vách kính khung nhôm dày 1,8mm, kính 10mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 13 | Vách compact màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,54 | m2 |
| M | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp led đơn L=1,2m P=20W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Đèn pha led 100W + chao chụp + phụ kiện treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Cần treo đèn ống thép D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Đèn hộp led KT300x300 lốp trần P=24W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Quạt treo tường D400mm - 55W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P 20A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh P=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, cánh tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Aptomat MCCB 3P 20A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo chế độ làm việc bật tắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh P=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Bộ nút ấn bật tắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Contactor 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, cánh tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đế nhựa chống cháy ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 28 | Hộp nối dây chống cháy ngầm tường 75x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Hộp nối dây chống cháy nổi trên xà gồ 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 31 | Cáp điện Cu/PVC 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 968 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 36 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 38 | Phụ kiện hộp chia ống luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 39 | Măng xông nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Dây đồng Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 44 | Ốc siết cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 46 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 47 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 48 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 49 | Kim thu sét tia địa đạo (NLP1100-15) bán kính bảo vệ - Rp=45m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Bu lông ecu inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 53 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 56 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 58 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 59 | Bộ đấm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bao |
| 61 | Ống nhựa cứng D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| N | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 6U-D400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Switch 8 port đồng 1GB+2port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Modul quang single mode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Patch panel 16 PORT CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Dây nhẩy quang singlemode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 10 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+hạt+đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đầu bấm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 12 | Cáp máy tính UTP 4 pairs CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10 m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Ống ghen nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| O | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Côn PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC CL2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC CL2 D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC CL2 D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC CL2 D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Côn PVC D42x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Tê 135 độ PVC D34x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê 135 độ PVC D42x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Tê 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Téc nước inox ngang 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 36 | Lavabo âm bàn + vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Dây inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Dây mềm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Gương soi KT500x700x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Van ấn xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Xi phông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Xi phông thu nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Khay để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| P | Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,438 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,476 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 M250, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120,298 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,781 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung KT20x20x40cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,252 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75, chiều rộng >33cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,236 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,976 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất chân móng và tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,507 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75,205 | m3 |
| 15 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,874 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,328 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,007 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,846 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,483 | tấn |
| 20 | Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD 1x1cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 264,96 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thép, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,954 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69,091 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,418 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,77 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,739 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 224,036 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,515 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,476 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,433 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,108 | tấn |
| 33 | Ván khuôn khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,083 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,043 | m3 |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,342 | m3 |
| 39 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 40 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,431 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,431 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 283,33 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,868 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5.922 | cái |
| Q | Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 291,836 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x20x40cm dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,017 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,212 | m3 |
| 4 | Xây ốp cột bằng gạch không nung KT10x20x40cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,449 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng lan can cầu thang, giằng chân tường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.175,701 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.628,543 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, trát cột, cầu thang bộ chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 410,27 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 413,112 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.681,131 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 308,1 | m |
| 18 | Đắp phào trang trí, bậu cửa sổ VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 116,2 | m |
| 19 | Gờ chỉ lõm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m |
| 20 | Đắp phào trần VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 998,1 | m |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,379 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,964 | m2 |
| 23 | Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m2 |
| 24 | Lát đá granite màu đen dày 20 mặt bệ, có khoét lỗ đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,958 | m2 |
| 25 | Chỉ đá granite màu đen dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch granite) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.575,48 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 251,68 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch terrazzo KT400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,016 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 107,172 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 987,39 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,87 | m2 |
| 32 | Bả trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,87 | m2 |
| 33 | Sơn trần thạch cao đã bả | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,87 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.743,597 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4.388,728 | m2 |
| 36 | Láng vữa lót VXM M75 dày 20 dốc về phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,2 | m2 |
| 37 | Láng mái, sê nô VXM M75 dày 2cm, có phụ gia chống thấm Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,2 | m2 |
| 38 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC-D50 thoát nước qua dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 41 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Đai giữ ống inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,897 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 266,16 | m2 |
| 45 | SX tay thang thép lên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 46 | LD tay thang thép lên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 196,375 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,512 | m2 |
| 50 | Cửa tôn lên mái dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,953 | kg |
| 51 | Bản lề cửa tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,73 | 100m2 |
| R | Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,391 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,05 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm giằng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,237 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,753 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan nắp bể d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan nắp bể d>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan nắp bể, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát thành ngoài bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,592 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,81 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,81 | m2 |
| 21 | Đắp đất xung quanh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| S | Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 144,97 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,624 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,366 | m2 |
| 7 | Cửa chớp nhôm 1,4ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| T | Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m - 10W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led L=1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Đèn led lốp trần KT230x230 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Đèn led lốp trần D260 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đèn led downlight âm trần D110 - 9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 7 | Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Quạt đảo trần D400, P=55W + hộp số + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Quạt treo tường D400 P=55W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Quạt thông gió âm tường kiểu công nghiệp D300 - 215W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 - 35W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Quạt thông gió âm trần KT300x300 + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Ống gió mềm D90 kèm ty treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 15 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 16 | Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 17 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 18 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 19 | Công tắc ba ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 250V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Công tơ điện 1 pha 5/30A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Hộp đựng công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 24 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 25 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 129 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 150A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh P=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Đồng hồ vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Khoá chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Vỏ tủ điện KT700x500x300mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh P=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Vỏ tủ điện KT350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 47 | Tủ điện 8-12 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 54 | Đế nhựa âm ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 321 | cái |
| 55 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 56 | Cầu đấu dây 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 60 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 61 | Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 62 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 383 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6.353 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4.175 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây điện D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 326 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.332 | m |
| 71 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.674 | m |
| 72 | Phụ kiện măng xông D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.444 | cái |
| 73 | Hộp chia nối ống (2,3,4) ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 265 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Dây đồng Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 78 | Ốc siết cọc và dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 80 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 81 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 82 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 83 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 84 | Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều kiểu cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | máy |
| 85 | Ống gas đồng D6,35; D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và băng cuốn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 86 | Dây điều khiển Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 87 | Ống ngưng kiểu ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 88 | Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ RP=63m (tham khảo kim NLP 1100-30) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Bu lông ecu inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 92 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 93 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 97 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 98 | Bộ đấm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bao |
| 100 | Ống nhựa cứng D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| U | Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 10U-D500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Switch 24 port đồng 1GB+2port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Modul quang single mode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Patch panel 24 PORT CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Dây nhẩy quang singlemode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 10 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+hạt+đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Đầu bấm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | hạt |
| 12 | Cáp máy tính UTP 4 pairs CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | 10 m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 14 | Ống ghen nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 365 | m |
| 15 | Hộp máng ghen nhựa KT80x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Bộ phát wifi gắn tường + nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| V | Hạng mục: Nhà ở công vụ giáo viên + nhà bếp + ở học sinh - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50 (xả cặn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D90x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 15 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D90x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D90x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Van khóa D50 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Van khóa D32 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Van khóa D25 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Van phao cơ D25 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D125 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D110 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D75 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 30 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 32 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 33 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 35 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 36 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 37 | Côn PVC D75x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Côn PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Côn PVC D34x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Tê 135 độ PVC D75x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 42 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 43 | Tê 135 độ PVC D34x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Tê 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tê 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 47 | Măng sông PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 50 | Măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 51 | Téc nước inox ngang 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 52 | Lavabo + vòi nước nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 53 | Dây mềm inox lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 54 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 55 | Hương sen+ vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 56 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 57 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 58 | Dây mềm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 59 | Bình nóng lạnh 50L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 60 | Bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Gương KT: 500x700x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 62 | Móc treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 64 | Giá để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 65 | Xi phông thu nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 66 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 67 | Chậu rửa inox đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Vòi nước chậu rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Bể tách mỡ inox 304 1000L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| W | Hạng mục: Nhà bơm - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm giằng M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 20 | SX + LD cốt thép lanh tô d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| X | Hạng mục: Nhà bơm - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông KT20x20x40 VXM M75# dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,105 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 3 | Dàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 4 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,04 | m2 |
| 5 | Trát trần VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 7 | Láng mái dày 20, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 10 | Láng nền VXM M100 dày 30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,688 | m2 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 12 | Quả cầu chắn rác inox D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | Hạng mục: Nhà bơm - Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, khung nhôm (tương đương hệ 55), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| Z | Hạng mục: Nhà bơm - Phần điện | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 20A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111M | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Rơ le nhiệt 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Khởi động từ 3 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ nút dừng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ điều khiển biến tần 3 pha 3KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện KT400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá treo tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Hộp đèn compact gắn tường P=20W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đèn tuyp led đơn L=1200, P=1x20W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Quạt thông gió âm tường D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 20 | Phao điện đóng ngắt theo mức nước lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Bản đồng tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 24 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 25 | Khuy, ốc siết bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 27 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 28 | Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 29 | Ống HDPE luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| AA | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 167,861 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,888 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,752 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,766 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,469 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,469 | 100m3 |
| AB | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 177,437 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,429 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,914 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | 100m3 |
| AC | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 166,242 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,308 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,959 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,972 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,972 | 100m3 |
| AD | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 133,395 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,423 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,043 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | 100m3 |
| AE | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 187,563 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,158 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,454 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | 100m3 |
| AF | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 187,563 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,158 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,454 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | 100m3 |
| AG | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,978 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| AH | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,485 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m3 |
| AI | Hạng mục: Phá dỡ nhà số 9, 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,094 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,382 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,364 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục: Phá dỡ cổng, hàng rào, bảng tin | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,367 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | 100m3 |
| AK | Hạng mục: Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bể nước bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| AL | Hạng mục: Phá dỡ bể tự hoại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bể phốt bằng máy, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 1km, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô phạm vi 3km tiếp theo, tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| AM | Hạng mục: Sơn lại nhà hiệu bộ, hành chính | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.088,884 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 435,7185 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.072,034 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.013,171 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,3825 | 100m2 |
| AN | Hạng mục: Sơn lại nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.296,242 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 743,9535 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.648,74 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.431,651 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8785 | 100m2 |
| AO | Hạng mục: Sơn lại nhà chức năng | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 577,8955 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 323,912 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.165,951 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 637,664 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,438 | 100m2 |
| AP | Hạng mục: Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | m3 |
| 9 | SX + LD thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 10 | SX + LD thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Xây trụ gạch không nung KT20x20x40 vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,159 | m3 |
| 13 | Trát trụ cổng VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,333 | m2 |
| 14 | Sơn trụ cổng, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,333 | m2 |
| 15 | SX cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 16 | Sơn cổng thép, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,456 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,265 | m2 |
| 18 | Bánh xe cổng thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bản lề gông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Khóa cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | Hạng mục: Hàng rào xây gạch | |||
| 1 | Bê tông móng trụ BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng trụ d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 3 | Bê tông trụ BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trụ BT, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép trụ BT, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ BT, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng tường, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng tường, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 11 | Xây tường rào gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,594 | m3 |
| 12 | Xây trụ bằng gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 13 | Trát tường rào VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 554,38 | m2 |
| 14 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m |
| 15 | Sơn hàng rào 3 nước, sơn không bả | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 554,38 | m2 |
| AR | Hạng mục: Hàng rào hoa thép | |||
| 1 | Đục tẩy kè đá để đổ bê tông trụ tường rào bằng máy khoan đoạn tường rào nằm trên kè cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,575 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng trụ d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 4 | Bê tông trụ BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn trụ BT, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,477 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép trụ BT, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ BT, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,091 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng tường, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng tường, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,286 | tấn |
| 12 | Xây tường rào gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,888 | m3 |
| 13 | Xây trụ bằng gạch không nung KT10x20x40cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,384 | m3 |
| 14 | Trát tường rào VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 959,6 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 309,6 | m |
| 16 | Sơn hàng rào 3 nước, sơn không bả | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 959,6 | m2 |
| 17 | SX hoa thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,009 | tấn |
| 18 | Mũi rào bằng thép đặc 14x14 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.097 | cái |
| 19 | Sơn hoa thép, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 437,079 | m2 |
| 20 | LD hàng rào hoa thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 649,98 | m2 |
| AS | Hạng mục: Bậc sân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc dày 900 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,008 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Xây tường đá hộc dày >60cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,603 | m3 |
| 8 | Xếp đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 10 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 14 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản bậc đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản bậc d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 17 | Láng vữa lót VXM M75 dày 25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,803 | m2 |
| 18 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,134 | m3 |
| 19 | Lát đá mặt bậc và cổ bậc đá granite màu ghi sáng dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,202 | m2 |
| 20 | Xây lan can bằng gạch không nung KT20x20x40 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng lan can đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng lan can, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép giằng lan can, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng lan can, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 25 | Trát tường lan can VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,459 | m2 |
| 26 | Lát mặt bệ đá granite màu ghi sáng dày 20, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,632 | m2 |
| 27 | Sơn tường lan can, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,459 | m2 |
| AT | Hạng mục: Bể nước sinh hoạt + cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,06 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m3 |
| 7 | Băng cản nước dạng trương nở | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,5 | m |
| 8 | Cốt thép đáy bể, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,67 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường bể, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường bể, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm bể, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm bể, d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 14 | Cốt thép nắp bể, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | tấn |
| 15 | Cốt thép nắp bể, d>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 20 | Quét bitum thành ngoài bể 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 264 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 22 | Trát bể thành trong bể VXM M75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 188,72 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 188,72 | m2 |
| 24 | SX bậc inox hộp KT20x15 a350 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 25 | LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 26 | Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m2 |
| 27 | Ống thông hơi D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Lấp đất cạnh bể bằng đầm cóc k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m3 |
| AU | Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp quang FO 16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Cáp quang FO 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 910 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 9 | Đào đất hố ga, máy đào, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4797 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9008 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| AV | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 6 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 7 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Côn PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=15m3/h, H=45m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Giọ lọc thu nước D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thiết bị báo cạn bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Rơ le công tắc áp suất máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AW | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 3 | Ống PVC CL2 D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 4 | Ống PVC CL2 D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống PVC CL2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 6 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Cút 135 độ PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Tê PVC D110x140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Tê PVC D110x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tê PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AX | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,673 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,647 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102,079 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thành cống, ga ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,954 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,361 | tấn |
| 9 | Láng đáy cống, hố ga VXM75 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 235,966 | m2 |
| 10 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 719,036 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,403 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,921 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 627 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,134 | 100m3 |
| AY | Hạng mục: Sân bóng | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4397 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2931 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đầm chặt dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7329 | 100m3 |
| 4 | Thảm cỏ nhân tạo H cỏ = 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.146,57 | m2 |
| 5 | Hạt cao su trải mặt sân dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5.732,85 | kg |
| 6 | Sơn kẻ vạch rộng 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,8135 | m2 |
| AZ | Hạng mục: Sân bóng rổ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7547 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1698 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8489 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 250 BTTP đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 116,978 | m3 |
| 5 | Sơn nền sân bóng rổ, 2 lớp keo sika trộn cát mịn, bả đệm bằng nova surface, sơn 2 lớp flexipave coating smooth | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 584,89 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ vạch rộng 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,838 | m2 |
| 7 | Trụ bóng rổ trường học | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BA | Hạng mục: Đường chạy | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8044 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2029 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,0147 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 250 BTTP đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120,294 | m3 |
| 5 | Sơn đường chạy (Lớp keo dính kết bề mặt primer, Lớp hạt cao su SBR và keo PU binder dày 10mm, Phủ hỗn hợp keo PU đa thành phần, hạt và bột cao su EPDM dày 3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 601,47 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ vạch rộng 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,838 | m2 |
| BB | Hạng mục: Sân bê tông nội bộ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,2015 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4677 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,3384 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 250 BTTP đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 346,768 | m3 |
| BC | Hạng mục: Sân lát gạch | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,4173 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6115 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,0575 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 BTTP đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 270,8625 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo KT400x400x40 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.805,75 | m2 |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (VD đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 359,04 | m |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (VD đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.016,38 | m |
| 8 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,1638 | 100m |
| BD | Hạng mục: Hố cát nhảy xa | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đổ cát dày 500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| BE | Hạng mục: Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M150 (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2188 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,3286 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ thành bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 438,7536 | m2 |
| BF | Hạng mục: Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân kè bằng đầm cóc k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,879 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 5 | Xây móng kè đá hộc dày >60cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 556,727 | m3 |
| 6 | Xây thân kè đá hộc dày >60cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 668,625 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh kè, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng đỉnh kè, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng đỉnh kè, d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 11 | Vải địa kỹ thuật TS40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,896 | 100m2 |
| 12 | Xếp đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 13 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,087 | 100m |
| BG | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,0705 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 493,279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 493,279 | 100m3 |
| BH | Hạng mục: Điện hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50) - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50) - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50) - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50) - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 164 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)- 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)- 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)- 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)- 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 13 | Aptomat 3 pha 200A MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 150A MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 100A MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Đèn báo pha ABC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thanh cái đồng 30x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Vỏ tủ điện KT700x500x200, tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Aptomat 3 pha 200A MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 150A MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 75A MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 50A MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đèn báo pha ABC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng 30x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 30 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 31 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 32 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | 100m |
| 48 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 49 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 51 | Bia báo cáp 0,4kv | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m3 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 58 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 165 | m2 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,762 | 1000 viên |
| 60 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.762 | viên |
| 61 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| BI | Hạng mục: Điện chiếu sáng - Phần cột đèn + đèn cao 14m | |||
| 1 | Cột đèn bát giác chiều cao H=14m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lọng treo đèn pha led | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bảng điện baketit -10ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 4 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Cầu đấu 4 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Khung móng đa giác M24x1300x8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1755 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,432 | m2 |
| 18 | Đèn pha led ngoài trời 245W + phụ kiện lắp đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| BJ | Hạng mục: Điện chiếu sáng - Phần cột đèn + đèn cao 8,5m | |||
| 1 | Cột đèn bát giác chiều cao H=8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cần đèn 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Bảng điện baketit -10ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 4 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Cầu đấu 4 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 16 | Đèn pha led ngoài trời 150W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Đèn pha led ngoài trời 100W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| BK | Hạng mục: Tủ điều khiển chiếu sáng đèn tự động - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ KT210x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | m2 |
| 8 | Bu lông khung móng M16x650 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| BL | Hạng mục: Tủ điều khiển chiếu sáng đèn tự động - Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m |
| 4 | Thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | kg |
| 5 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BM | Hạng mục: Cáp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 365 | md |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 210 | md |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | md |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | md |
| BN | Hạng mục: Tiếp địa R1C cho cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 10m |
| 4 | Thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,648 | kg |
| 5 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| BO | Hạng mục: Tiếp địa R3C cho cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m |
| 4 | Thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | kg |
| 5 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bu lông + đai ốc +V. đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Rải dây tiếp địa, dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | 10m |
| 11 | Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 365 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m |
| 13 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 14 | Gạch sứ cảnh báo cáp hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,277 | 1000 viên |
| 21 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.277 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,265 | 100m2 |
| 23 | Băng cảnh báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126,5 | m |
| BP | Hạng mục: Thiết bị nhà học lý thuyết + bộ môn | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Điều hoà 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Switch 16 port đồng 1GB+2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Modul quang singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Patch panel 24 port CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bộ phát wifi gắn tường + nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| BQ | Hạng mục: Thiết bị nhà đa năng | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 port đồng 1GB+2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Modul quang singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 16 port CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BR | Hạng mục: Thiết bị Nhà công vụ giáo viên + bếp + ở học sinh | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Điều hoà 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Switch 24 port đồng 1GB+2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Modul quang singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Patch panel 24 port CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ phát wifi gắn tường + nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| BS | Hạng mục: Thiết bị điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng đèn đường tự động KT600x400x1230 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BT | Hạng mục: Thiết bị chuyên dụng | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu giáo viên giảng dạy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Giường tầng học sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 6 | Bàn soạn thức ăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Bàn ăn 6 chỗ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 8 | Ghế ăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| BU | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào san nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53.733 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng....- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công tác xây dựng | 3 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng...- Đã làm kỹ thuật thi công công tác xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cơ điện công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện như: Điện dân dụng, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử, cơ điện công trình…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cơ điện cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước như: Cấp nước, thoát nước, công nghệ môi trường và xử lí nước thải, kỹ thuật cơ sở hạ tầng đô thị…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 12 tấn | 9 |
| 2 | Máy đào đất | Công suất ≥ 90Kw | 3 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng > 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 4 |
| 7 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 5 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 5 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 5 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất 23kw | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi