Gói thầu: Gói thầu số 03 (Thi công xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Thi công xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:51:00 đến ngày 2022-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trƣởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lênthuộc chuyên ngành xây dựngcông trình giao thông (Cầu,đường bộ) hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thicông xây dựng công trình dândụng, công nghiệp còn hiệulực tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứngnhận bồi dưỡng chỉ huytrưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợplệ (Quyết định phân côngnhiệm vụ hoặc danh sáchnhân sự tham gia gói thầu cóxác nhận của Chủ đầu tưhoặc các tài liệu tương đươngkhác) về việc đã làm ở vị trícông việc đang yêu cầu ítnhất 01 công trình tương tựtrong vòng 03 năm trở lại đâytính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công phầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyênngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc tươngđương;- Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công phầngiao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lênthuộc chuyên ngành xây dựngcông trình giao thông (Cầu,đường bộ) hoặc tương đương - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách công tácan toàn, vệsinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹsư bảo hộ lao động, có chứngchỉ huấn luyện về ATLĐ cònhiệu lực theo quy định tạiNghị định số 44/2016/NĐ-CPngày 15/5/2016 của Chínhphủ; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu; - Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkiểm soát khốilƣợng và hồ sơthanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lênthuộc một trong các chuyênngành: Kinh tế xây dựng, xâydựng dân dụng và côngnghiệp; kinh tế, tài chính, kếtoán, quản trị kinh doanhhoặc tương đương. - Có chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ định giá xây dựnghoặc chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ hoàn công, nghiệmthu, thanh quyết toán côngtrình xây dựng (nếu nhân sựcó bằng tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì khôngcần đáp ứng điều kiện này); - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 0104 năm 02 năm11công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận/chứng chỉđào tạo nghề phù hợp (côngnhân cầu đường, thợ nề, hàn,điện, cơ khí, ….) bậc 3,0/7trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu :1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh :16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh :10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất : 108,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (Thi công xây dựng công trình) “Cải tạo, sửa chữa sân nhà ở học viên S9 tại Trung tâm Huấn luyện thực hành” của Trường Cao đẳng Công nghiệp quốc phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh (đăng ký hoạt động doanh nghiệp hoặc đăng ký hoạt động khoa học công nghệ) có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Các chứng chỉ chuyên ngành có liên quan (nếu có) theo yêu cầu 19 tại mục 3.7 - Chương 3; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý I hoặc tháng 04 năm 2022 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghiệp quốc phòng.
Địa chỉ:
+ Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội.
+ Trung tâm Huấn luyện thực hành: Phường Thanh Vinh, thị xã
Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
+ Điện thoại: 02438273264. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp quốc phòng. * Địa chỉ của Chủ đầu tư + Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. + Trung tâm Huấn luyện thực hành: Phường Thanh Vinh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02438273264 * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Họ và tên: Vũ Quang Bách - Chức vụ/Nơi công tác: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp quốc phòng - Địa chỉ: + Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. + Trung tâm Huấn luyện thực hành: Phường Thanh Vinh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02438273264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Địa chỉ: + Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. + Trung tâm Huấn luyện thực hành: Phường Thanh Vinh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02438273264 * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Họ và tên: Lại Đình Phương- Chức vụ/Nơi công tác: Phó Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp quốc phòng - Địa chỉ: + Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. + Trung tâm Huấn luyện thực hành: Phường Thanh Vinh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02438273264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 21 - Họ và tên: Vũ Quang Bách - Chức vụ/Nơi công tác: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp quốc phòng - Địa chỉ: + Trung tâm Hành chính: P.Ngọc Thụy, Q.Long Biên, TP.Hà Nội. + Trung tâm Huấn luyện thực hành: Phường Thanh Vinh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02438273264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Xem CDKT và bản vẽ TK | 439,205 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem CDKT và bản vẽ TK | 648,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem CDKT và bản vẽ TK | 37,25 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,2499 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 758,2125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 758,2125 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 758,2125 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,75 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 174,995 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.749,95 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem CDKT và bản vẽ TK | 16,2323 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem CDKT và bản vẽ TK | 17,2248 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,7416 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 27,7155 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 27,7155 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 27,7155 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,0661 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14,5748 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 67,548 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 80 | Tấm |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem CDKT và bản vẽ TK | 16,64 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 29,76 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,92 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 36,48 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 36,48 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 36,48 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,96 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,04 | m3 |
| 29 | Trát, láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 105,6 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1702 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,292 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,912 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem CDKT và bản vẽ TK | 80 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trƣởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lênthuộc chuyên ngành xây dựngcông trình giao thông (Cầu,đường bộ) hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thicông xây dựng công trình dândụng, công nghiệp còn hiệulực tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứngnhận bồi dưỡng chỉ huytrưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợplệ (Quyết định phân côngnhiệm vụ hoặc danh sáchnhân sự tham gia gói thầu cóxác nhận của Chủ đầu tưhoặc các tài liệu tương đươngkhác) về việc đã làm ở vị trícông việc đang yêu cầu ítnhất 01 công trình tương tựtrong vòng 03 năm trở lại đâytính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công phầnxây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyênngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc tươngđương;- Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtthi công phầngiao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lênthuộc chuyên ngành xây dựngcông trình giao thông (Cầu,đường bộ) hoặc tương đương - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụtrách công tácan toàn, vệsinh lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹsư bảo hộ lao động, có chứngchỉ huấn luyện về ATLĐ cònhiệu lực theo quy định tạiNghị định số 44/2016/NĐ-CPngày 15/5/2016 của Chínhphủ; - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 01công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu; - Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchkiểm soát khốilƣợng và hồ sơthanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lênthuộc một trong các chuyênngành: Kinh tế xây dựng, xâydựng dân dụng và côngnghiệp; kinh tế, tài chính, kếtoán, quản trị kinh doanhhoặc tương đương. - Có chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ định giá xây dựnghoặc chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ hoàn công, nghiệmthu, thanh quyết toán côngtrình xây dựng (nếu nhân sựcó bằng tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì khôngcần đáp ứng điều kiện này); - Có tài liệu minh chứng hợplệ về việc đã làm ở vị trí côngviệc đang yêu cầu ít nhất 0104 năm 02 năm11công trình tương tự trongvòng 03 năm trở lại đây tínhđến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệmđáp ứng yêu cầu của EHSMT. | 4 | 2 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Có chứng nhận/chứng chỉđào tạo nghề phù hợp (côngnhân cầu đường, thợ nề, hàn,điện, cơ khí, ….) bậc 3,0/7trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu :1,25 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh :16,0 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh :10,0 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h- 60 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất : 108,0 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi