Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604476-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220564204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:47:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,258,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27766E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường bằng bê tông nhựa hoặc công trình khác cấp IV trở lên, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựaTrong đó:+Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao CMND, CCCD có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nâng cấp tuyến đường từ cầu Trộ Su đến sân Golf Xuân Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thủy, Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Sáng Lâm; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thủy, Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Yêu cầu nộp kèm các tài liệu chứng minh về tính sở hữu của nhà thầu và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (đối với các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê). + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thủy, Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân -TDP Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Xuân (Địa chỉ: TDP Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào đất, đất cấp 2 (đất KTH)Chương V của E-HSMT3,7911100m3
2Đào thay đất K95, K98, đất C2Chương V của E-HSMT14,2998100m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp 2Chương V của E-HSMT5,2473100m3
4Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp 2, (đào khuôn cũ đất C2)Chương V của E-HSMT0,0801100m3
5Đào đất C1 thi công cống dọcChương V của E-HSMT1.240,6663m3
6Đắp đất hoàn trả rãnh dọc K90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT832,0774m3
7San đất đất thừaChương V của E-HSMT3,2538100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào cấp II để đắp)Chương V của E-HSMT7,2481100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT14,5523100m3
10San đất đất thừaChương V của E-HSMT27,2313100m3
11Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT5,884100m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT5m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT28,8389100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V của E-HSMT28,8389100m2
3Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h đến công trìnhChương V của E-HSMT4,793100tấn
4Móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,3019100m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT7,2966100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT19,4338100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V của E-HSMT19,4338100m2
8Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h đến công trìnhChương V của E-HSMT3,2299100tấn
9Móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT2,9151100m3
10Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương V của E-HSMT1,2392100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT3,4779100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT3,4779100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,11 cm (Bù vênh)Chương V của E-HSMT0,0565100m2
14Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h đến công trìnhChương V của E-HSMT0,2539100tấn
C BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, Mác 250Chương V của E-HSMT12,32m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT6,2496m3
3Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵnChương V của E-HSMT1,8032100m2
4Vữa ximăng chèn khe mác 100Chương V của E-HSMT0,6944m3
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt tạm tính Chương V của E-HSMT2,710410T/km
6Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V của E-HSMT112md
7Đắp đất sét 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,4424100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,4032100m3
D BÓ VỈA + ĐAN RÃNH VĨA HÈ
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, Mác 200Chương V của E-HSMT8,5995m3
2Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵnChương V của E-HSMT1,3608100m2
3Vữa ximăng mác 100, dày 2cmChương V của E-HSMT151,2m2
4Đá đệm móng, loại đá (4x6)cmChương V của E-HSMT15,12m3
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt tạm tính Chương V của E-HSMT1,891910T/km
6Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V của E-HSMT189md
7Lắp đặt đặt cấu kiện đúc sẵn, PChương V của E-HSMT378CK
E CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC:
1Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông TLChương V của E-HSMT127CK
2Lắp đặt ống D=0,8m bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mChương V của E-HSMT16ống cống
3Lắp đặt ống D=0,8m bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mChương V của E-HSMT111ống cống
4Đá đệm móng, loại đá (4x6)cmChương V của E-HSMT132,6m3
5Nối cống D=0,8m bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT14m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,2m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,4173100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,92m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính D> 10mmChương V của E-HSMT0,1848tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính DChương V của E-HSMT0,5133tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,9424100m2
12Lắp đặt đặt tấm bảnChương V của E-HSMT16CK
13Bốc xếp cấu kiện bê tông TLChương V của E-HSMT16CK
14Đá đệm móng, loại đá (4x6)cmChương V của E-HSMT3,68m3
15Vữa ximăng mác 100Chương V của E-HSMT1,6m3
16Bê tông hố thu, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT13,12m3
17Cốt thép hố thu DChương V của E-HSMT0,4048tấn
18Cốt thép hố thu DChương V của E-HSMT0,6469tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT2,0096100m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,72m3
21Cốt thép tấm đan, đường kính D> 10mmChương V của E-HSMT0,3206tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,152100m2
23Lắp đặt đặt tấm bảnChương V của E-HSMT48CK
24Bốc xếp cấu kiện bê tông TLChương V của E-HSMT48CK
25Bê tông bó vỉa, đá 1x2, Mác 200Chương V của E-HSMT0,672m3
26Cốt thép bó vỉa, đường kính DChương V của E-HSMT0,0387tấn
27Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵnChương V của E-HSMT9,12100m2
28Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt tạm tính Chương V của E-HSMT0,16810T/km
29Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V của E-HSMT16md
30Tấm lưới chắn rác bằng gangChương V của E-HSMT16cái
31Bê tông bệ chắn rác, đá 1x2, Mác 200Chương V của E-HSMT0,768m3
32Cốt thép bệ chắn rác, đường kính DChương V của E-HSMT0,065tấn
33Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnChương V của E-HSMT0,1392100m2
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,136m3
35Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSMT0,896m3
36Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,2m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT0,32100m2
38Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSMT0,88m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt ống hộp 1x1m bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V của E-HSMT17ống cống
2Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông TLChương V của E-HSMT17CK
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,8m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1100m2
5Đá đệm móng, loại đá (4x6)cmChương V của E-HSMT2,9339m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,772m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính D> 10mmChương V của E-HSMT0,1025tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính DChương V của E-HSMT0,3185tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1114100m2
10Lắp đặt đặt tấm bảnChương V của E-HSMT14CK
11Bốc xếp cấu kiện bê tông TLChương V của E-HSMT14CK
12Nối cống hộp đơn 1x1m bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT16m3
13Quét nhựa đường ống cốngChương V của E-HSMT69,36m2
14Bê tông hố thu, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT3,676m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT0,2866100m2
16Đá đệm móng, loại đá (4x6)cmChương V của E-HSMT1,416m3
17Đào móng đất C1Chương V của E-HSMT138,9685m3
18Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu >= K95Chương V của E-HSMT37,6737m3
19San đất đất thừaChương V của E-HSMT0,686100m3
20Đắp vật liệu hạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,8233100m3
G VUỐT NỐI DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT6,8129100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V của E-HSMT6,8129100m2
3Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h đến công trìnhChương V của E-HSMT1,1323100tấn
4Móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,0219100m3
5Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương V của E-HSMT0,6813100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT9cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70cmChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S>1m2, KT (1,2x1,6)mChương V của E-HSMT1cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT107,6918m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mmChương V của E-HSMT51,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27766E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường bằng bê tông nhựa hoặc công trình khác cấp IV trở lên, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựaTrong đó:+Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao CMND, CCCD có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy ủi ≥110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy lu 10T-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->