Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:42:00 đến ngày 2022-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,953,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghànhXây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinhnghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sáthoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệuchứng minh kèm theo là bản được chứngthực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậtthi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyênngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpcó kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹthuật thi công 01 tương tự (Các tài liệu chứngminh kèm theo là bản được chứng thực, côngchứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông - đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy biến thế hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép - 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp Petrolimex - CH 13 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Điện Biên
- Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,44 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4998 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4998 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9636 | 100m2 |
| 7 | Máng Inox dày 0,35mm rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Diềm góc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,44 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp gạch lát mặt đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường xung quanh đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt đảo bơm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250 - S=238.0 M2 (SỬA CHỮA 30%) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250 - S=102 M2 (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG KHU BỂ M200 - S=85 M2 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH 2,2M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,529 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7915 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9305 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0231 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2367 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0406 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6952 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7768 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,9858 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,7626 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| H | Rãnh Công Nghệ: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t/bộ |
| 3 | Đào xúc cát chôn ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| I | Ống thép các loại theo báo giá | |||
| 1 | - ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 2 | - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | - ống thép đen 2" - fi 114.3x6.02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 4 | - ống thép đen 6" - fi 168.3x5.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| J | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu | |||
| 1 | - ống thép đen 6" - fi 168.3x5.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (10m đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| K | Lắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm | |||
| 1 | - ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | - ống thép 2" - fi 60,3x3,58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (10m đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| L | Van các loại | |||
| 1 | - Van chặn nối bích 3"- P=2,5kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | - Van chặn nối bích 2"- P=2,5kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | - Van chặn nối bích 1-1/2"- P=2,5kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | - Van thở có bình ngăn tia lửa 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | - Crêpin 1-1/2" . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | - Thiết bị nhập kín 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | - Thiết bị thu hồi 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| M | Lắp đặt van & thiết bị nối bích | |||
| 1 | - Van nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | - Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| N | Gia công bích thép các loại | |||
| 1 | - Bích nối van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | - Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | - Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | - Bích nối 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | - Bích nối 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | Lắp đặt bích thép các loại | |||
| 1 | - Bích treo nối ống nhập fi 91-160 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 2 | - Bích treo nối ống xuất fi 62-160 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 3 | - Bích nối 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 4 | - Bích nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | cặp bích |
| P | Bulông + Êcu + Đệm các loại | |||
| 1 | - Bulông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 2 | - Bulông M14x55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| Q | Cút thép các loại | |||
| 1 | - Cút thép 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cút |
| 2 | - Cút thép 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cút |
| 3 | - Cút thép 135o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 4 | - Cút thép 135o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cút |
| R | Lắp đặt cút thép các loại | |||
| 1 | - Cút thép 90o ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | - Tê thép 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Nắp lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đệm cát tông chịu dầu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4446 | M2 |
| S | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể khí nén | |||
| 1 | - Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 2 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | - Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x2 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 3 | - Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 4 | Thử áp lực đường ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 5 | Nước thử ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5663 | m3 |
| 6 | Vận hành thử hệ thống công nghệ và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| T | Lắp đặt | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Chỉ tính công đắp tận dụng cát cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| U | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC | |||
| V | * Mặt bằng cấp điện: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt sân BT cũ không cốt thép bằng búa căn để làm đi ngầm dây điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7465 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi90 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7465 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| W | * Mặt bằng cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| X | * Hố nhập B: 800, L=1,65m (1 cái ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2788 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2056 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 4 | Nắp hố nhập chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | Hố ga G1 400x400x600-1 cái; G2 400x400x600-1 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1795 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1795 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6438 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| Z | Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=19,12m | |||
| 1 | Phá dỡ mặt sân BT cũ không cốt thép bằng búa căn để làm RTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4183 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0325 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2371 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8795 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8795 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4128 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8061 | 100m3 |
| AA | * Rãnh B200 đan BTCT sát NBH, L=13,0m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6578 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| AB | * Bể nước, bể cát: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2698 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,678 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,678 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 10 | Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AC | * Bể gạn dầu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉ tính 30% KL do đã tính phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9484 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9853 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9352 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4792 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7936 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 17 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| AE | Phần móng: | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II (30% tổng KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1094 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3041 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0458 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6019 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2955 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2767 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3495 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4735 | m3 |
| AF | Phần thân: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3397 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2904 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3947 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3494 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2431 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0127 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mái tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6173 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng mái nhà tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9116 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7844 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6663 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,843 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2937 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3256 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7908 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7404 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3744 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0331 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| AG | * Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | tấn |
| 3 | Sản xuất conson CS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 4 | Lắp dựng conson | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 5 | Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | tấn |
| 6 | Sản xuất khung diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung diềm mái, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6538 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2591 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9483 | 100m2 |
| 10 | Máng inox 204 dày 1mm, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AH | * Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,888 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,2639 | m2 |
| 3 | Trát tường xung quanh mái nhà tắm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,218 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,899 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,95 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,94 | m2 |
| 8 | Láng mái phòng tắm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3143 | m2 |
| 9 | Đánh màu thành trong tường trên mái WC-tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,218 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,1661 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3684 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch men màu ghi sáng vào tường WC gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,043 | m2 |
| 13 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,744 | m2 |
| 14 | SXLD lan can inox cầu thang (Bao gồm cả trụ thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 15 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2631 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,866 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,866 | m2 |
| 18 | Ốp Aluminium diềm mái theo quy định nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m dài |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,516 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,1519 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,789 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3026 | 100m2 |
| AI | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1725 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định kết hợp cửa đi, kính trắng cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5565 | m2 |
| 4 | Cửa sắt ĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,421 | m2 |
| 5 | Cửa sắt xếp DX1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | m2 |
| 6 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh dày 12mm chịu nước màu g hi sáng (linh kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,477 | m2 |
| 7 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,113 | m2 |
| AJ | MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led treo 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 25 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AK | Cột thu sét 3m | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AL | MB BỐ TRÍ ĐẦU BÁO RÒ GAS | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Đèn EXIT 7W/220V - loại phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị báo rò rì gas công nghiệp (GAS LEAK DETECTOR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AM | THIẾT BỊ VS | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Toto CS320DRT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | LĐ Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa Toto L762/TL516GV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu Toto TVLM102NSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto UT508T (Bao gồm cả van cảm ứng + pk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vòi đồng Rumine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vòi sen tắm Toto TVSM103NSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Tân Á vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| AN | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AO | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90x48, 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AP | * Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3132 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4703 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0671 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3436 | m2 |
| 12 | Đánh bóng bằng xi măng chống thấm cho bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3436 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| AQ | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| AR | * NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6349 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7764 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7235 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7888 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4588 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4588 | m3 |
| AS | * BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2698 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4314 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4314 | m3 |
| AT | * HỌNG NHẬP KÍN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6168 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8365 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4533 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4533 | m3 |
| AU | * KHO GAS: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,068 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2702 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thép đặc 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,663 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9501 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3921 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3921 | m3 |
| AV | * TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8169 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1193 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7843 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4867 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8238 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6752 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0062 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0062 | m3 |
| AW | * SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG (SỬA CHỮA 30%) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| AX | * BỂ GẠN DẦU: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9352 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8841 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8841 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcôngtrường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghànhXây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinhnghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sáthoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệuchứng minh kèm theo là bản được chứngthực, công chứng) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuậtthi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyênngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpcó kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹthuật thi công 01 tương tự (Các tài liệu chứngminh kèm theo là bản được chứng thực, côngchứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích250 lít | 250l | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông - đầm bàn | đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy biến thế hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép - 5,0Kw | 5,0Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi