Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604684-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220604636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:42:00 đến ngày 2022-06-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,907,953,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcôngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghànhXây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinhnghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sáthoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệuchứng minh kèm theo là bản được chứngthực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyênngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpcó kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹthuật thi công 01 tương tự (Các tài liệu chứngminh kèm theo là bản được chứng thực, côngchứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông - đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy biến thế hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép - 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây lắp công trình
Cải tạo nâng cấp Petrolimex - CH 13
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty xăng dầu Điện Biên - Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 89, tổ dân phố 21, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.810.930; Fax: 0215.810.598
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI CHE CỘT BƠM
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,44m2
2Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4998tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4998tấn
4Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9636100m2
7Máng Inox dày 0,35mm rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Diềm góc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,44m2
12Phá dỡ lớp gạch lát mặt đảo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường xung quanh đảo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
14Lát đá mặt đảo bơm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
B HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250 - S=238.0 M2 (SỬA CHỮA 30%)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250 - S=102 M2 (XÂY MỚI)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m3
4San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244100m3
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG KHU BỂ M200 - S=85 M2 (CẢI TẠO)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH 2,2M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,529m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7915m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9305m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0231m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2367m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0406m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V77,6952m2
12Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7768m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,9858m2
14Sơn tường rào không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V272,7626m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837100m3
G HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
H Rãnh Công Nghệ:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
2Tháo dỡ đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1t/bộ
3Đào xúc cát chôn ống công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
I Ống thép các loại theo báo giá
1- ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
2- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3- ống thép đen 2" - fi 114.3x6.02Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
4- ống thép đen 6" - fi 168.3x5.16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
J Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu
1- ống thép đen 6" - fi 168.3x5.16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (10m đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
K Lắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm
1- ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
2- ống thép 2" - fi 60,3x3,58Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
3- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (10m đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
L Van các loại
1- Van chặn nối bích 3"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2- Van chặn nối bích 2"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3- Van chặn nối bích 1-1/2"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4- Van thở có bình ngăn tia lửa 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5- Crêpin 1-1/2" .Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6- Thiết bị nhập kín 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7- Thiết bị thu hồi 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
M Lắp đặt van & thiết bị nối bích
1- Van nối bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
2- Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
N Gia công bích thép các loại
1- Bích nối van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2- Bích treo nối ống nhập fi 91-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3- Bích treo nối ống xuất fi 62-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4- Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5- Bích nối 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
O Lắp đặt bích thép các loại
1- Bích treo nối ống nhập fi 91-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
2- Bích treo nối ống xuất fi 62-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
3- Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
4- Bích nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5cặp bích
P Bulông + Êcu + Đệm các loại
1- Bulông M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
2- Bulông M14x55Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
Q Cút thép các loại
1- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cút
2- Cút thép 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cút
3- Cút thép 135o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
4- Cút thép 135o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cút
R Lắp đặt cút thép các loại
1- Cút thép 90o ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2- Tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cổ nối lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Nắp lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Đệm cát tông chịu dầu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4446M2
S Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể khí nén
1- Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 2 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
2- Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x2 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
3- Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
4Thử áp lực đường ống thép đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
5Nước thử ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5663m3
6Vận hành thử hệ thống công nghệ và bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
T Lắp đặt
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Chỉ tính công đắp tận dụng cát cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
U HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC
V * Mặt bằng cấp điện:
1Phá dỡ mặt sân BT cũ không cốt thép bằng búa căn để làm đi ngầm dây điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7465m3
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi90 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7465m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
W * Mặt bằng cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
X * Hố nhập B: 800, L=1,65m (1 cái )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2788m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m2
4Nắp hố nhập chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Y Hố ga G1 400x400x600-1 cái; G2 400x400x600-1 cái
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1795m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1795m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6438m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073100m3
Z Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=19,12m
1Phá dỡ mặt sân BT cũ không cốt thép bằng búa căn để làm RTNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,201m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4183m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0325m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1567m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2371100m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8795tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8795tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4128m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8061100m3
AA * Rãnh B200 đan BTCT sát NBH, L=13,0m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,611m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6578m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3822m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
AB * Bể nước, bể cát:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,096m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m2
10Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AC * Bể gạn dầu:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉ tính 30% KL do đã tính phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9484m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9853m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4792m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7936m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
17Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AD HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
AE Phần móng:
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072100m3
3Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II (30% tổng KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1094m3
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3041m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0458tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6019100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2955m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2767m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1683tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3495m3
18Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1028100m3
19Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0873100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4735m3
AF Phần thân:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3397tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,573m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2904m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3947m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3494m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3674m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2431tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0127tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mái tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6173100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng mái nhà tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9116m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7844100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6663tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,843m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2937tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3256100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7908m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7404m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3744m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0331m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
AG * Phần mái:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1964tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1964tấn
3Sản xuất conson CS1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
4Lắp dựng consonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
5Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178tấn
6Sản xuất khung diềm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,536tấn
7Lắp dựng khung diềm mái, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6538tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2591m2
9Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9483100m2
10Máng inox 204 dày 1mm, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
11Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AH * Phần hoàn thiện:
1Trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,888m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,2639m2
3Trát tường xung quanh mái nhà tắm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,218m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,899m2
5Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,95m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,94m2
8Láng mái phòng tắm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3143m2
9Đánh màu thành trong tường trên mái WC-tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,218m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,1661m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3684m2
12Công tác ốp gạch men màu ghi sáng vào tường WC gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,043m2
13Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,744m2
14SXLD lan can inox cầu thang (Bao gồm cả trụ thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
15Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2631tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,866m2
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,866m2
18Ốp Aluminium diềm mái theo quy định nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V29m dài
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V88,516m2
20Sơn tường ngoài nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,1519m2
21Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,789m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3026100m2
AI Phần cửa:
1Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
2Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1725m2
3Vách kính cố định kết hợp cửa đi, kính trắng cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5565m2
4Cửa sắt ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V11,421m2
5Cửa sắt xếp DX1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,806m2
6Vách ngăn composite nhà vệ sinh dày 12mm chịu nước màu g hi sáng (linh kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,477m2
7Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V55,113m2
AJ MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH
1Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
4Lắp đặt đèn Led treo 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
15Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
16Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
17Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
19Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
21Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
22Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
25Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
AK Cột thu sét 3m
1Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
2Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AL MB BỐ TRÍ ĐẦU BÁO RÒ GAS
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Đèn EXIT 7W/220V - loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thiết bị báo rò rì gas công nghiệp (GAS LEAK DETECTOR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
AM THIẾT BỊ VS
1Lắp đặt chậu xí bệt Toto CS320DRT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2LĐ Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt Chậu rửa Toto L762/TL516GVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt vòi chậu Toto TVLM102NSRMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam Toto UT508T (Bao gồm cả van cảm ứng + pk)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Vòi đồng RumineMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt Vòi sen tắm Toto TVSM103NSSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Tân Á vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
AN PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AO PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
5Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 110x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90x48, 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AP * Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3132m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514m3
3Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4703m3
4Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0671m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
12Đánh bóng bằng xi măng chống thấm cho bểMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
13Láng đáy bể dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m3
AQ HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
AR * NHÀ BÁN HÀNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6349m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7764m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5352m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7235m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7888m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4588m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4588m3
AS * BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1616m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314m3
AT * HỌNG NHẬP KÍN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6168m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8365m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4533m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4533m3
AU * KHO GAS:
1Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,068m2
3Tháo dỡ trần, diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2702tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
7Tháo dỡ thép đặc 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,663m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,079m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9501m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3921m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3921m3
AV * TƯỜNG RÀO:
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8169m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1193m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7843m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4867m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8238m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6752m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0062m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0062m3
AW * SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG (SỬA CHỮA 30%)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
AX * BỂ GẠN DẦU:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5289m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8841m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8841m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcôngtrường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghànhXây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinhnghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sáthoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệuchứng minh kèm theo là bản được chứngthực, công chứng)33
2 Kỹ thuậtthi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyênngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpcó kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹthuật thi công 01 tương tự (Các tài liệu chứngminh kèm theo là bản được chứng thực, côngchứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích250 lít 250l1
2 Máy đầm bê tông - đầm bàn đầm bàn1
3 Máy đầm bê tông - đầm dùi đầm dùi1
4 Máy biến thế hàn 23KW 23KW1
5 Máy cắt uốn thép - 5,0Kw 5,0Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->