Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543993-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:27:00 đến ngày 2022-06-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,909,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có bao gồm các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa… tương ứng với giá trị mời thầu và quy mô phù hợp với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc có kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với công trình tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách chung phần hệ thống cây xanh đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng trọt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| E-CDNT 1.2 |
Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ Chỉnh trang khuôn viên Bảo tàng tỉnh và di tích Biệt điện Bảo Đại 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Nhà thầu đáp ứng năng lực hoạt động của đơn vị liên quan đến điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623852409;
Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 08050557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG ĐƯỜNG LÊ DUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng Cổng sắt hộp, chân bọc tole 2 mặt, cả ray cổng | Theo chương V tại E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,41 | m3 |
| B | CỔNG ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH GIÓT | |||
| 1 | Tháo dỡ Cổng sắt, Khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 288,63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V tại E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 327 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 29,87 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 170,7 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V tại E-HSMT | 356,55 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 17,02 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 230,86 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 230,86 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 230,86 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng Cổng sắt hộp, chân bọc tole 2 mặt, cả ray cổng | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng thép lõi trụ V50x5 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Lắp đặt Motor cổng 700W (kèm thanh ray 8m dày 10 li) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| C | ĐƯỜNG XUNG QUANH KHUÔN VIÊN BẢO TÀNG TỈNH VÀ DI TÍCH BIỆT ĐIỆN BẢO ĐẠI | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,03 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 105,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 21,08 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 230,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 230,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 230,02 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 144,99 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 48,33 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 96,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 226,38 | m3 |
| 12 | Đắp đất trồng cỏ | Theo chương V tại E-HSMT | 268,05 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá Granite 600x300x50 | Theo chương V tại E-HSMT | 962 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 15,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,73 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V tại E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang xoáy ốc | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 27 | Quét 2 lớp sika BC bitumen chống thấm | Theo chương V tại E-HSMT | 122,29 | m2 |
| 28 | Thi công tấm sika bituseal chống thấm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 71,87 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 56,35 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,83 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 72,1 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 88,18 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 31,83 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 128,44 | m2 |
| 37 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 71,13 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 69,87 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 20,09 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 41 | Khung inox đỡ lavabo | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | m |
| 42 | Gương soi vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 43 | CCLD cửa sổ lật, cửa nhôm xingfa, kính cường lực 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,93 | m2 |
| 44 | CCLD cửa đi mở quay, cửa nhôm xingfa, kính cường lực 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 45 | Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 32,97 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 5,71 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 49 | LĐ đèn led đế nổi 1.2m - 1x20W/220V (gồm máng + đèn) | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | LĐ quạt trần xoay 220V-47W | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 1 hạt công tắc 1 chiều) | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A,(gồm đế + thân + viền đơn) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V tại E-HSMT | 100 | m |
| 55 | LĐ hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, KT: 120x120x80mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 56 | LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 70 | m |
| 57 | LĐ aptomat MCB 1 cực: I=20A (6kA) + đế + mặt | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Máy bơm chìm 300l/ph, H>=13m | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | LĐ tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m |
| 61 | LĐ ống PVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 62 | LĐ cút PVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | LĐ tê PVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | LĐ van hai chiều D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | LĐ van một chiều D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | LĐ role mực nước | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 68 | LĐ ống PVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | LĐ lơi uPVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | LĐ tê uPVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | LĐ ống PPR D25 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 72 | LĐ ống PPR D32 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | LĐ cút PPR D25 | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | cái |
| 74 | LĐ cút PPR D32 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | LĐ tê PPR D25 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | LĐ tê PPR D32 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | LĐ giảm PPR D32/25 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu nối D25 | Theo chương V tại E-HSMT | 117 | cái |
| 79 | LĐ van hai chiều D32 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | LĐ ống uPVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | LĐ ống uPVC D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 82 | LĐ cút uPVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 33 | cái |
| 83 | LĐ cút uPVC D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | LĐ tê uPVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | LĐ tê uPVC D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | LĐ giảm uPVC D114/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Máy bơm chìm 300l/ph, H>=13m | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | LĐ tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m |
| 95 | LĐ ống PVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 96 | LĐ cút PVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | LĐ tê PVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | LĐ van hai chiều D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | LĐ van một chiều D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | LĐ role mực nước | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 102 | LĐ ống uPVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 103 | LĐ lơi uPVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | LĐ tê uPVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,23 | m3 |
| 111 | Ván khuôn bể | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 112 | GCLD cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 113 | GCLD cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| E | CHỈNH TRANG HOA VIÊN PHÍA TRƯỚC DI TÍCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I (Bóc nền phong hoá hiện trạng) | Theo chương V tại E-HSMT | 5,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 50,87 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 457,83 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 356,09 | 10m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,66 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 13 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá | Theo chương V tại E-HSMT | 62 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất trồng cỏ | Theo chương V tại E-HSMT | 461,25 | m3 |
| F | LÀM MỚI BÃI XE Ô TÔ PHỤC VỤ KHÁCH THAM QUAN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,12 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 97,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 14,3 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 323,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 323,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 323,24 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chương V tại E-HSMT | 3,32 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 27,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 358,86 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 358,86 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 11,57 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 18,58 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 19 | Lu xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất trồng cỏ bồn hoa | Theo chương V tại E-HSMT | 456,4 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 2,57 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 134,86 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 26 | Đắp đất trồng cỏ bồn hoa | Theo chương V tại E-HSMT | 72,1 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 21,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 2,3 | 100m2 |
| 29 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V tại E-HSMT | 34,32 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 34,32 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V tại E-HSMT | 34,32 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 5,82 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V tại E-HSMT | 5,82 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V tại E-HSMT | 5,82 | 100tấn |
| 35 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 332 | cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 332 | cấu kiện |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo chương V tại E-HSMT | 25,6 | m2 |
| G | CHỈNH TRANG, NÂNG CẤP CÁC TRỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ SUNG QUANH BẢO TÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chương V tại E-HSMT | 4,96 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 495,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú) | Theo chương V tại E-HSMT | 495,67 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V tại E-HSMT | 70,63 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 70,63 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V tại E-HSMT | 70,63 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Theo chương V tại E-HSMT | 11,99 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V tại E-HSMT | 11,99 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V tại E-HSMT | 11,99 | 100tấn |
| H | TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN, BỒN HOA | |||
| 1 | Trồng cỏ lạc | Theo chương V tại E-HSMT | 43,79 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V tại E-HSMT | 15,04 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo chương V tại E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Theo chương V tại E-HSMT | 183,24 | 100m2/tháng |
| I | HT ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 6,22 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V tại E-HSMT | 28,9 | 1000viên |
| 3 | Băng bảo vệ cáp ngầm khổ 30cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1.550 | m |
| 4 | Băng bảo vệ cáp ngầm khổ 50cm | Theo chương V tại E-HSMT | 670 | m |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,22 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ trụ đèn trang trí + móng | Theo chương V tại E-HSMT | 101 | cột |
| 7 | Tháo dỡ dây cáp điện | Theo chương V tại E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phân phối đặt trong nhà trạm điện gắn trên tường KT: 800x1000x250mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phục vụ sự kiện văn hóa nghệ thuật ngoài trời đặt trên đế bê tông, KT:500x700x250mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện đặt trên đế bê tông cấp điện cho mô tơ cổng đẩy, KT:300x400x220mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3pha 3 cực 100A (36kA) | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3pha 3 cực 80A (36kA) | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 63A (10kA) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 32A (6kA) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | LĐ cáp điện tổng 3 pha CXV 3x120+1x95mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | m |
| 16 | LĐ cáp điện ngầm 3 pha CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 17 | LĐ cáp điện ngầm 3 pha CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 18 | LĐ cáp điện ngầm 1 pha CXV/DSTA 2x16mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 19 | LĐ cáp điện ngầm 1 pha CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông lót móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động TCS 3 pha 50A đặt trên đế bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện CS1 cấp cho đèn led chiếu hắt lối đi | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | tủ |
| 39 | Lắp đặt đèn led chiếu lối đi ngoài trời 5W | Theo chương V tại E-HSMT | 415 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | cái |
| 41 | Lắp dựng cột đèn, cột đèn thép tròn côn 4m | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | cột |
| 42 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | cần đèn |
| 43 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | bộ |
| 44 | Lắp bảng điện ba kê rít bằng nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | bảng |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại LR-1 | Theo chương V tại E-HSMT | 56 | bộ |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa an toàn bằng thép CT3-D10 liên kết các tiếp địa lặp lại | Theo chương V tại E-HSMT | 2.550 | m |
| 47 | LĐ cáp điện ngầm 3 pha CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | 100m |
| 48 | LĐ cáp điện ngầm 3 pha CXV/DSTA 4x6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | 100m |
| 49 | LĐ cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | 100m |
| 50 | LĐ cáp điện 1 pha CV 2x2.5mm2 đi trong trụ đèn cần | Theo chương V tại E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | 100m |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông lót móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 62 | Ống HDPE D40/30 | Theo chương V tại E-HSMT | 64,8 | m |
| 63 | Bulong M16x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 144 | bộ |
| 64 | Tắc kê sắt M6 và ốc vít | Theo chương V tại E-HSMT | 1.245 | bộ |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | 100m |
| J | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | 100m2/tháng |
| K | HT CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo chương V tại E-HSMT | 71,4 | m3 |
| 3 | LĐ ống HDPE D40 dày 3.0mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,76 | 100m |
| 4 | LĐ cút HDPE D40 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | LĐ tê HDPE D40 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | LĐ măng sông HDPE D40 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | LĐ van hai chiều D40 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | LĐ van một chiều D40 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | LĐ nút bịt HDPE D40 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 118,72 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng | Theo chương V tại E-HSMT | 296,78 | m3 |
| 13 | LĐ ống PVC D168 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,24 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 19 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Nắp đậy composite | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Chèn sika grout 214-11 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 23 | LĐ cút 45 PVC D168 | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | LĐ ống PVC D200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | LĐ ống PVC D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Hộp nối ống uPC | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | LĐ tê PVC D168/150/114 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | LĐ nút bịt PVC D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | LĐ bít xả PVC D168 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | LĐ ống PVC D168 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 31 | LĐ ống HDPE D600 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 187 | đoạn ống |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 187 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 187 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 7,58 | 10 tấn |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 68,18 | 10 tấn |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 53,03 | 10 tấn |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo chương V tại E-HSMT | 1.080,41 | m2 |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 187 | mối nối |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 8,11 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 110,02 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 47 | Gia công nắp lưới thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 48 | Lắp đặt nắp lưới thép | Theo chương V tại E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,33 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V tại E-HSMT | 14,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m, 1km đầu | Theo chương V tại E-HSMT | 15,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, 16km tiếp | Theo chương V tại E-HSMT | 252,11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có bao gồm các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa… tương ứng với giá trị mời thầu và quy mô phù hợp với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích; | 5 | 5 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc có kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với công trình tham dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | 01 cán bộ phụ trách chung phần hệ thống cây xanh đô thị | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng trọt; | 3 | 3 |
| 6 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190 CV | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất: 130-140 CV | 1 |
| 3 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất: 80 tấn/h | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | Công suất: 110 CV | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất: 110 CV | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh: 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng tĩnh: 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Trọng lượng: 25 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi