Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543993-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
Tên gói thầu Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ
Số hiệu KHLCNT 20220543780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:27:00 đến ngày 2022-06-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,909,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có bao gồm các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa… tương ứng với giá trị mời thầu và quy mô phù hợp với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc có kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với công trình tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách chung phần hệ thống cây xanh đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng trọt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
E-CDNT 1.2 Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ
Chỉnh trang khuôn viên Bảo tàng tỉnh và di tích Biệt điện Bảo Đại
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623852409; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đắk Lắk và Công ty TNHH Tư vấn xây dựng C.D.C, địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 852529; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623852409; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Nhà thầu đáp ứng năng lực hoạt động của đơn vị liên quan đến điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623852409; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 08050557
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG ĐƯỜNG LÊ DUẨN
1Tháo dỡ cổng sắtTheo chương V tại E-HSMT13,4m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V tại E-HSMT2,33m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V tại E-HSMT2,33m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT2,33m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT2,33m3
6Gia công, lắp dựng Cổng sắt hộp, chân bọc tole 2 mặt, cả ray cổngTheo chương V tại E-HSMT13,4m2
7Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo chương V tại E-HSMT0,92m3
8Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,41m3
B CỔNG ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH GIÓT
1Tháo dỡ Cổng sắt, Khung sắtTheo chương V tại E-HSMT288,63m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT3,97m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V tại E-HSMT7,11m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V tại E-HSMT5,77m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V tại E-HSMT12,88m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT12,88m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT12,88m3
8Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT327m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT3,02m3
10Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT0,81m3
11Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo chương V tại E-HSMT5,8m3
12Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V tại E-HSMT5,52m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT4,12m3
14Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V tại E-HSMT0,57m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,08100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,03tấn
18Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT1,71m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,09100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,79m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT29,87m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT170,7m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT10m
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V tại E-HSMT356,55m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V tại E-HSMT17,02m2
27Gia công hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT230,86m2
28Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT230,86m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT230,86m2
30Gia công, lắp dựng Cổng sắt hộp, chân bọc tole 2 mặt, cả ray cổngTheo chương V tại E-HSMT16m2
31Gia công, lắp dựng thép lõi trụ V50x5Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
32Lắp đặt Motor cổng 700W (kèm thanh ray 8m dày 10 li)Theo chương V tại E-HSMT1bộ
33Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột Theo chương V tại E-HSMT15m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT15m
35Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT1cái
C ĐƯỜNG XUNG QUANH KHUÔN VIÊN BẢO TÀNG TỈNH VÀ DI TÍCH BIỆT ĐIỆN BẢO ĐẠI
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT1,03100m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT105,64m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT21,08m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V tại E-HSMT230,02m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT230,02m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT230,02m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT144,99m3
8Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo chương V tại E-HSMT48,33m3
9Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT96,66m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT4,83100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT226,38m3
12Đắp đất trồng cỏTheo chương V tại E-HSMT268,05m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá Granite 600x300x50Theo chương V tại E-HSMT962m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT1,8100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V tại E-HSMT11,94m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT8,95m3
4Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT15,08m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,18100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,51100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,73tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,73tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT0,02100m3
10Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V tại E-HSMT0,72m3
11Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V tại E-HSMT11,19m3
12Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,79m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,14100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,51100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V tại E-HSMT0,56100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang xoáy ốcTheo chương V tại E-HSMT0,15100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,12tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,13tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,81tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,07tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,25tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,21tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,18tấn
25Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT6,98m3
26Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,89m3
27Quét 2 lớp sika BC bitumen chống thấmTheo chương V tại E-HSMT122,29m2
28Thi công tấm sika bituseal chống thấmTheo chương V tại E-HSMT1,22100m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT71,87m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,23m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT56,35m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT31,83m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V tại E-HSMT72,1m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT88,18m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT31,83m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT128,44m2
37Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT71,13m2
38Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT69,87m2
39Lát đá bậc cầu thangTheo chương V tại E-HSMT20,09m2
40Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V tại E-HSMT4,96m2
41Khung inox đỡ lavaboTheo chương V tại E-HSMT7m
42Gương soi vệ sinhTheo chương V tại E-HSMT4,75m2
43CCLD cửa sổ lật, cửa nhôm xingfa, kính cường lực 8mmTheo chương V tại E-HSMT1,93m2
44CCLD cửa đi mở quay, cửa nhôm xingfa, kính cường lực 8mmTheo chương V tại E-HSMT1,92m2
45Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mmTheo chương V tại E-HSMT32,97m2
46Gia công lan canTheo chương V tại E-HSMT0,05tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo chương V tại E-HSMT5,71m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT2,85m2
49LĐ đèn led đế nổi 1.2m - 1x20W/220V (gồm máng + đèn)Theo chương V tại E-HSMT5bộ
50LĐ quạt trần xoay 220V-47WTheo chương V tại E-HSMT2cái
51LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 1 hạt công tắc 1 chiều)Theo chương V tại E-HSMT3cái
52LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A,(gồm đế + thân + viền đơn)Theo chương V tại E-HSMT2cái
53Lắp đặt dây đơn Theo chương V tại E-HSMT40m
54Lắp đặt dây đơn Theo chương V tại E-HSMT100m
55LĐ hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, KT: 120x120x80mmTheo chương V tại E-HSMT2hộp
56LĐ ống luồn dây PVC D20Theo chương V tại E-HSMT70m
57LĐ aptomat MCB 1 cực: I=20A (6kA) + đế + mặtTheo chương V tại E-HSMT1cái
58Máy bơm chìm 300l/ph, H>=13mTheo chương V tại E-HSMT2bộ
59LĐ tủ điều khiển máy bơmTheo chương V tại E-HSMT1hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V tại E-HSMT20m
61LĐ ống PVC D60Theo chương V tại E-HSMT1,04100m
62LĐ cút PVC D60Theo chương V tại E-HSMT6cái
63LĐ tê PVC D60Theo chương V tại E-HSMT1cái
64LĐ van hai chiều D60Theo chương V tại E-HSMT3cái
65LĐ van một chiều D60Theo chương V tại E-HSMT2cái
66LĐ role mực nướcTheo chương V tại E-HSMT1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V tại E-HSMT10m
68LĐ ống PVC D90Theo chương V tại E-HSMT0,08100m
69LĐ lơi uPVC D90Theo chương V tại E-HSMT4cái
70LĐ tê uPVC D90Theo chương V tại E-HSMT2cái
71LĐ ống PPR D25Theo chương V tại E-HSMT0,24100m
72LĐ ống PPR D32Theo chương V tại E-HSMT0,08100m
73LĐ cút PPR D25Theo chương V tại E-HSMT26cái
74LĐ cút PPR D32Theo chương V tại E-HSMT4cái
75LĐ tê PPR D25Theo chương V tại E-HSMT12cái
76LĐ tê PPR D32Theo chương V tại E-HSMT4cái
77LĐ giảm PPR D32/25Theo chương V tại E-HSMT5cái
78Lắp đặt khâu nối D25Theo chương V tại E-HSMT117cái
79LĐ van hai chiều D32Theo chương V tại E-HSMT10cái
80LĐ ống uPVC D60Theo chương V tại E-HSMT0,2100m
81LĐ ống uPVC D114Theo chương V tại E-HSMT0,12100m
82LĐ cút uPVC D60Theo chương V tại E-HSMT33cái
83LĐ cút uPVC D114Theo chương V tại E-HSMT11cái
84LĐ tê uPVC D60Theo chương V tại E-HSMT12cái
85LĐ tê uPVC D114Theo chương V tại E-HSMT9cái
86LĐ giảm uPVC D114/60Theo chương V tại E-HSMT1cái
87Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT6bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V tại E-HSMT2bộ
89Lắp đặt lavabo + vòiTheo chương V tại E-HSMT8bộ
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V tại E-HSMT1bộ
91Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT3cái
92Máy bơm chìm 300l/ph, H>=13mTheo chương V tại E-HSMT2bộ
93LĐ tủ điều khiển máy bơmTheo chương V tại E-HSMT1hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V tại E-HSMT20m
95LĐ ống PVC D60Theo chương V tại E-HSMT1,04100m
96LĐ cút PVC D60Theo chương V tại E-HSMT6cái
97LĐ tê PVC D60Theo chương V tại E-HSMT1cái
98LĐ van hai chiều D60Theo chương V tại E-HSMT3cái
99LĐ van một chiều D60Theo chương V tại E-HSMT2cái
100LĐ role mực nướcTheo chương V tại E-HSMT1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V tại E-HSMT10m
102LĐ ống uPVC D90Theo chương V tại E-HSMT0,08100m
103LĐ lơi uPVC D90Theo chương V tại E-HSMT4cái
104LĐ tê uPVC D90Theo chương V tại E-HSMT2cái
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT0,24100m3
106Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V tại E-HSMT9,5m3
107Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT0,14100m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,82100m3
109Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V tại E-HSMT2,7m3
110Đổ bê tông thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chương V tại E-HSMT22,23m3
111Ván khuôn bểTheo chương V tại E-HSMT1,7100m2
112GCLD cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,35tấn
113GCLD cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,78tấn
114Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT97,92m2
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT0,2100m3
E CHỈNH TRANG HOA VIÊN PHÍA TRƯỚC DI TÍCH
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT0,29m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT0,68m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V tại E-HSMT0,98m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT0,98m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT0,98m3
6Đào xúc đất, đất cấp I (Bóc nền phong hoá hiện trạng)Theo chương V tại E-HSMT5,09100m3
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT50,8710m3
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT457,8310m3
9Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT356,0910m3
10Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT5,58m3
11Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo chương V tại E-HSMT20,66m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT11,86m3
13Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo phẳngTheo chương V tại E-HSMT25m2
14Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá Theo chương V tại E-HSMT62m2
15Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT8,4m3
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT5,58m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT0,28100m2
18Đắp đất trồng cỏTheo chương V tại E-HSMT461,25m3
F LÀM MỚI BÃI XE Ô TÔ PHỤC VỤ KHÁCH THAM QUAN
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT2,12100m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT97,24m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT14,3m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V tại E-HSMT323,24m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT323,24m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT323,24m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo chương V tại E-HSMT1cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmTheo chương V tại E-HSMT1gốc cây
9Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,19100m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT4,46m3
11Đào nền đường, đất cấp IVTheo chương V tại E-HSMT3,32100m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT4,3m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V tại E-HSMT27,36m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT358,86m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT358,86m3
16Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT11,57m3
17Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo chương V tại E-HSMT18,58m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT3,86m3
19Lu xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V tại E-HSMT0,29100m3
20Đắp đất trồng cỏ bồn hoaTheo chương V tại E-HSMT456,4m3
21Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT25,7m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT2,57100m2
23Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT19,36m3
24Bê tông gạch vỡ mác 50Theo chương V tại E-HSMT134,86m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT6,45m3
26Đắp đất trồng cỏ bồn hoaTheo chương V tại E-HSMT72,1m3
27Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT21,48m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT2,3100m2
29Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V tại E-HSMT34,32100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V tại E-HSMT34,32100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V tại E-HSMT34,32100m2
32Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaTheo chương V tại E-HSMT5,82100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V tại E-HSMT5,82100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V tại E-HSMT5,82100tấn
35Tháo dỡ tấm đanTheo chương V tại E-HSMT332cấu kiện
36Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo chương V tại E-HSMT332cấu kiện
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo chương V tại E-HSMT25,6m2
G CHỈNH TRANG, NÂNG CẤP CÁC TRỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ SUNG QUANH BẢO TÀNG
1Đào nền đường, đất cấp IVTheo chương V tại E-HSMT4,96100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (1km đầu) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT495,67m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (16km cuối) (bãi rác Hòa Phú)Theo chương V tại E-HSMT495,67m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V tại E-HSMT70,63100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V tại E-HSMT70,63100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V tại E-HSMT70,63100m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Theo chương V tại E-HSMT11,99100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V tại E-HSMT11,99100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V tại E-HSMT11,99100tấn
H TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN, BỒN HOA
1Trồng cỏ lạcTheo chương V tại E-HSMT43,79100m2
2Trồng cỏ lá gừngTheo chương V tại E-HSMT15,04100m2
3Trồng cỏ nhungTheo chương V tại E-HSMT2,25100m2
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điệnTheo chương V tại E-HSMT183,24100m2/tháng
I HT ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT6,22100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V tại E-HSMT28,91000viên
3Băng bảo vệ cáp ngầm khổ 30cmTheo chương V tại E-HSMT1.550m
4Băng bảo vệ cáp ngầm khổ 50cmTheo chương V tại E-HSMT670m
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT6,22100m3
6Tháo dỡ trụ đèn trang trí + móngTheo chương V tại E-HSMT101cột
7Tháo dỡ dây cáp điệnTheo chương V tại E-HSMT350m
8Lắp đặt tủ điện phân phối đặt trong nhà trạm điện gắn trên tường KT: 800x1000x250mmTheo chương V tại E-HSMT1tủ
9Lắp đặt tủ điện phục vụ sự kiện văn hóa nghệ thuật ngoài trời đặt trên đế bê tông, KT:500x700x250mmTheo chương V tại E-HSMT2tủ
10Lắp đặt tủ điện đặt trên đế bê tông cấp điện cho mô tơ cổng đẩy, KT:300x400x220mmTheo chương V tại E-HSMT1tủ
11Lắp đặt aptomat 3pha 3 cực 100A (36kA)Theo chương V tại E-HSMT3cái
12Lắp đặt aptomat 3pha 3 cực 80A (36kA)Theo chương V tại E-HSMT3cái
13Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 63A (10kA)Theo chương V tại E-HSMT2cái
14Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 32A (6kA)Theo chương V tại E-HSMT2cái
15LĐ cáp điện tổng 3 pha CXV 3x120+1x95mm2Theo chương V tại E-HSMT5m
16LĐ cáp điện ngầm 3 pha CXV/DSTA 3x25+1x16mm2Theo chương V tại E-HSMT7,2100m
17LĐ cáp điện ngầm 3 pha CXV/DSTA 3x16+1x10mm2Theo chương V tại E-HSMT5,6100m
18LĐ cáp điện ngầm 1 pha CXV/DSTA 2x16mm2Theo chương V tại E-HSMT1,5100m
19LĐ cáp điện ngầm 1 pha CXV/DSTA 2x4mm2Theo chương V tại E-HSMT2,2100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT7,2100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT5,6100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT1,5100m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT3,4100m
24Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V tại E-HSMT7,5m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,07100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông lót móng rộng Theo chương V tại E-HSMT0,7m3
27Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT0,1m3
28Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,25m3
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,68m3
30Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,15m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,01100m2
32Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,27m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,03100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,05tấn
35Lắp đặt tấm đanTheo chương V tại E-HSMT7cái
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,02100m3
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động TCS 3 pha 50A đặt trên đế bê tôngTheo chương V tại E-HSMT1tủ
38Lắp đặt tủ điện CS1 cấp cho đèn led chiếu hắt lối điTheo chương V tại E-HSMT6tủ
39Lắp đặt đèn led chiếu lối đi ngoài trời 5WTheo chương V tại E-HSMT415bộ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT45cái
41Lắp dựng cột đèn, cột đèn thép tròn côn 4mTheo chương V tại E-HSMT45cột
42Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V tại E-HSMT45cần đèn
43Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V tại E-HSMT45bộ
44Lắp bảng điện ba kê rít bằng nhựaTheo chương V tại E-HSMT45bảng
45Lắp đặt tiếp địa lặp lại LR-1Theo chương V tại E-HSMT56bộ
46Kéo rải dây tiếp địa an toàn bằng thép CT3-D10 liên kết các tiếp địa lặp lạiTheo chương V tại E-HSMT2.550m
47LĐ cáp điện ngầm 3 pha CXV/DSTA 3x16+1x10mm2Theo chương V tại E-HSMT16100m
48LĐ cáp điện ngầm 3 pha CXV/DSTA 4x6mm2Theo chương V tại E-HSMT9100m
49LĐ cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x2.5mm2Theo chương V tại E-HSMT9100m
50LĐ cáp điện 1 pha CV 2x2.5mm2 đi trong trụ đèn cầnTheo chương V tại E-HSMT2,9100m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT9100m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT9100m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT16100m
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,7100m3
55Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT0,27m3
56Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông lót móng rộng Theo chương V tại E-HSMT5,5m3
57Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,74m3
58Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,44m3
59Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT9m3
60Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT4,98m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,04100m2
62Ống HDPE D40/30Theo chương V tại E-HSMT64,8m
63Bulong M16x600Theo chương V tại E-HSMT144bộ
64Tắc kê sắt M6 và ốc vítTheo chương V tại E-HSMT1.245bộ
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,48100m3
66Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT8,7100m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT1,2100m
J HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THẢM CỎ
1Trồng cỏ lá gừngTheo chương V tại E-HSMT20100m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máyTheo chương V tại E-HSMT60100m2/tháng
K HT CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT0,71100m3
2Lấp đất móngTheo chương V tại E-HSMT71,4m3
3LĐ ống HDPE D40 dày 3.0mmTheo chương V tại E-HSMT4,76100m
4LĐ cút HDPE D40Theo chương V tại E-HSMT6cái
5LĐ tê HDPE D40Theo chương V tại E-HSMT6cái
6LĐ măng sông HDPE D40Theo chương V tại E-HSMT2cái
7LĐ van hai chiều D40Theo chương V tại E-HSMT3cái
8LĐ van một chiều D40Theo chương V tại E-HSMT2cái
9LĐ nút bịt HDPE D40Theo chương V tại E-HSMT5cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT4,16100m3
11Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V tại E-HSMT118,72m3
12Lấp đất móngTheo chương V tại E-HSMT296,78m3
13LĐ ống PVC D168Theo chương V tại E-HSMT4,24100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,12100m3
15Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT1,31m3
16Bê tông đá 1x2, mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,08m3
17Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300Theo chương V tại E-HSMT2,41m3
18Ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo chương V tại E-HSMT0,05100m2
19GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,27tấn
20Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo chương V tại E-HSMT36cái
21Nắp đậy compositeTheo chương V tại E-HSMT5cái
22Chèn sika grout 214-11Theo chương V tại E-HSMT0,05m3
23LĐ cút 45 PVC D168Theo chương V tại E-HSMT7cái
24LĐ ống PVC D200Theo chương V tại E-HSMT0,04100m
25LĐ ống PVC D114Theo chương V tại E-HSMT0,05100m
26Hộp nối ống uPCTheo chương V tại E-HSMT5cái
27LĐ tê PVC D168/150/114Theo chương V tại E-HSMT5cái
28LĐ nút bịt PVC D114Theo chương V tại E-HSMT5cái
29LĐ bít xả PVC D168Theo chương V tại E-HSMT2cái
30LĐ ống PVC D168Theo chương V tại E-HSMT0,04100m
31LĐ ống HDPE D600Theo chương V tại E-HSMT0,08100m
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,05100m3
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V tại E-HSMT187đoạn ống
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT187cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT187cấu kiện
36Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT7,5810 tấn
37Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT68,1810 tấn
38Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT53,0310 tấn
39Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo chương V tại E-HSMT1.080,41m2
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V tại E-HSMT187mối nối
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,7100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT8,11100m3
43Bê tông lót đá 4x6, M50Theo chương V tại E-HSMT3,74m3
44Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT110,02m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT1,5100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT2,77tấn
47Gia công nắp lưới thépTheo chương V tại E-HSMT0,79tấn
48Lắp đặt nắp lưới thépTheo chương V tại E-HSMT12,74m2
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT8,33100m3
L PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT35,96m2
2Tháo dỡ cửaTheo chương V tại E-HSMT11,2m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V tại E-HSMT6bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V tại E-HSMT14,26m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V tại E-HSMT1,5m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m, 1km đầuTheo chương V tại E-HSMT15,76m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, 16km tiếpTheo chương V tại E-HSMT252,11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có bao gồm các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa… tương ứng với giá trị mời thầu và quy mô phù hợp với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích;55
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc có kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với công trình tham dự thầu.33
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc kinh nghiệm thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
5 01 cán bộ phụ trách chung phần hệ thống cây xanh đô thị 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng trọt;33
6 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường Công suất: 190 CV1
2 Máy rải bê tông nhựa Công suất: 130-140 CV1
3 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất: 80 tấn/h1
4 Máy san tự hành Công suất: 110 CV1
5 Máy ủi Công suất: 110 CV1
6 Máy đào một gầu Dung tích gầu: 1,25 m31
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh: 10 tấn1
10 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh: 16 tấn1
11 Máy lu rung Trọng lượng: 25 tấn1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->