Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:36:00 đến ngày 2022-06-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,136,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2051415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2410283E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.732.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.791.465.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có giấy chứng nhận đăng ký xe (nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường từ ĐH13 đến giáp đường ĐH 25 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trung; Địa chỉ: Địa chỉ: Thôn Kế Xuyên 2, Bình Trung, Thăng Bình, Quảng Nam
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT
Địa chỉ: Thông Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT; Địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,736 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.021,831 | m3 |
| 4 | VL đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.955,787 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.855,954 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500,604 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500,604 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,69 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,48 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,67 | m3 |
| 12 | Đào chân khay đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,971 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,386 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,659 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,15 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.270,33 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,44 | m3 |
| 5 | Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621 | m |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,636 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,65 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,957 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,726 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,461 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,419 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,999 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,77 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,612 | m3 |
| 10 | Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,36 | m |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D60cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Ống |
| 2 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,44 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | Tấn |
| 5 | Mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m.nối |
| 6 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,822 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,678 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,781 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 17 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,425 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,685 | m3 |
| E | Cống bản thủy lợi L=6m | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,468 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,481 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,115 | m2 |
| 7 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 9 | Cốt thép gờ chắn d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 10 | Cốt thép gờ chắn d=14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | Tấn |
| 11 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,674 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m2 |
| 13 | Cốt thép xà mũ d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | Tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | Tấn |
| 15 | Cốt thép mũ cống d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | Tấn |
| 16 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 18 | Cốt thép thân cống d=6mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 19 | Cốt thép thân cống d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | Tấn |
| 20 | Cốt thép thân cống d=14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | Tấn |
| 21 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 23 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m3 |
| 24 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 thanh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 26 | Cốt thép xà mũ d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | Tấn |
| 27 | Cốt thép mũ cống d=20mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | Tấn |
| 28 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 30 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm BTXM d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | Tấn |
| 33 | Cốt thép tấm BTXM d=16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | Tấn |
| 34 | Cốt thép tấm BTXM d=20mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | Tấn |
| 35 | Bê tông M250 đá 1x2 mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m3 |
| 36 | Cốt thép mương thủy lợi d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | Tấn |
| 37 | Cốt thép mương thủy lợi d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | Tấn |
| 38 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 39 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m2 |
| 40 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,535 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,67 | m3 |
| 42 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 43 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| F | Cống hộp 3x(300x300)cm | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,615 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,822 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d=14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống d=16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d=18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | Tấn |
| 7 | Bê tông lót 8MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,304 | m3 |
| 8 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,851 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 10 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,304 | m3 |
| 13 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,526 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,84 | m2 |
| 15 | Bê tông 12MPa đá 2x4 móng tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,205 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,48 | m2 |
| 17 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,265 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,355 | m3 |
| 20 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 22 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm BTXM d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | Tấn |
| 25 | Cốt thép tấm BTXM d=16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 26 | Cốt thép tấm BTXM d=20mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 27 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,967 | m3 |
| 28 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m3 |
| 29 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m2 |
| 30 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 31 | Đào chân khay đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,953 | m3 |
| 32 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,741 | m3 |
| 33 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,65 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,26 | m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 36 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2051415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2410283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.732.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.791.465.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng | 3 | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | -Có giấy chứng nhận đăng ký xe (nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,6 m3 | -Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Máy rải ≥50m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy trộn ≥250l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥8T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi