Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604308-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220578430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:36:00 đến ngày 2022-06-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,136,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2051415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2410283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.732.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.791.465.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -Có giấy chứng nhận đăng ký xe (nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị -Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tuyến đường từ ĐH13 đến giáp đường ĐH 25
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT , địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trung; Địa chỉ: Địa chỉ: Thôn Kế Xuyên 2, Bình Trung, Thăng Bình, Quảng Nam Bên mời thầu là: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT Địa chỉ: Thông Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khải Thịnh 79 + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng hạ tầng Hoàng Vũ. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quảng Nam + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Phương Thuận Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT , địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trung; Địa chỉ: Địa chỉ: Thôn Kế Xuyên 2, Bình Trung, Thăng Bình, Quảng Nam Bên mời thầu là: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT Địa chỉ: Thông Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trung; Địa chỉ: Địa chỉ: Thôn Kế Xuyên 2, Bình Trung, Thăng Bình, Quảng Nam Bên mời thầu là: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT Địa chỉ: Thông Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT; Địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V89,736m3
2Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,736m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.021,831m3
4VL đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.955,787m3
5Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.855,954m3
6Vét hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500,604m3
7Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500,604m3
8Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V95,69m3
9Bê tông M150 đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V76,696m3
10Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V383,48m2
11Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,67m3
12Đào chân khay đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V288,971m3
13Đắp đất chân khay bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V231,386m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V588,659m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V331,15m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.270,33m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V392,44m3
5Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
C Nút giao thông
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,636m3
2Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,65m2
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,957m3
4Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,726m3
5Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,461m3
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,419m3
7Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,999m2
8Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,77m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,612m3
10Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,36m
D Cống tròn
1Lắp đặt ống cống D60cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72Ống
2Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m3
3Ván khuôn kim loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V307,44m2
4Cốt thép ống cống d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,973Tấn
5Mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V62m.nối
6Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,822m3
7Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,678m3
8Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V74,781m2
9Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
10Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
11Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
12Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
13Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
14Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
15Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8m2
16Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
17Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,425m3
18Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,685m3
E Cống bản thủy lợi L=6m
1Bê tông 30Mpa đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,468m3
2Cốt thép đan cống d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096Tấn
3Cốt thép đan cống d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428Tấn
4Cốt thép đan cống d=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3Tấn
5Cốt thép đan cống d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,481Tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,115m2
7Bê tông 25Mpa đá 1x2 gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413m3
8Ván khuôn hờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,36m2
9Cốt thép gờ chắn d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015Tấn
10Cốt thép gờ chắn d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071Tấn
11Bê tông 25Mpa đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,674m3
12Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m2
13Cốt thép xà mũ d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041Tấn
14Cốt thép xà mũ d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067Tấn
15Cốt thép mũ cống d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061Tấn
16Bê tông 20Mpa đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m3
17Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m2
18Cốt thép thân cống d=6mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024Tấn
19Cốt thép thân cống d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153Tấn
20Cốt thép thân cống d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,467Tấn
21Bê tông 16Mpa đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m3
22Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
23Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,078m3
24Bê tông 25Mpa đá 1x2 thanh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
25Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
26Cốt thép xà mũ d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047Tấn
27Cốt thép mũ cống d=20mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316Tấn
28Bê tông 25MPa đá 1x2 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
29Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
30Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
31Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
32Cốt thép tấm BTXM d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026Tấn
33Cốt thép tấm BTXM d=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,591Tấn
34Cốt thép tấm BTXM d=20mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449Tấn
35Bê tông M250 đá 1x2 mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m3
36Cốt thép mương thủy lợi d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276Tấn
37Cốt thép mương thủy lợi d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741Tấn
38Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
39Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m2
40Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,535m3
41Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,67m3
42Phá dỡ bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
43Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
44Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
F Cống hộp 3x(300x300)cm
1Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,615m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V265,822m2
3Cốt thép thân cống d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173Tấn
4Cốt thép thân cống d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,321Tấn
5Cốt thép thân cống d=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,714Tấn
6Cốt thép thân cống d=18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,984Tấn
7Bê tông lót 8MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,304m3
8Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,851m3
9Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
10Bê tông 12Mpa đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,852m3
11Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
12Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,304m3
13Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,526m3
14Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V153,84m2
15Bê tông 12MPa đá 2x4 móng tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V47,205m3
16Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V92,48m2
17Bê tông 12Mpa đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,265m3
18Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
19Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,355m3
20Bê tông 25MPa đá 1x2 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
21Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
22Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
23Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
24Cốt thép tấm BTXM d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615Tấn
25Cốt thép tấm BTXM d=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008Tấn
26Cốt thép tấm BTXM d=20mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003Tấn
27Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,967m3
28Bê tông 12Mpa đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,68m3
29Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m2
30Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
31Đào chân khay đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,953m3
32Đắp đất chân khay bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V17,741m3
33Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,65m3
34Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,26m3
35Phá dỡ bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
36Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
37Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
G Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Bê tông M150 đá 1x2 móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
5Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2051415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2410283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.732.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.791.465.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
5 Đội trưởng 3 Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.895.732.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn ≥5kW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥0,8m3 -Có giấy chứng nhận đăng ký xe (nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
5 Máy đào ≥1,6 m3 -Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn ≥23 KW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi ≥16T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
10 Máy lu bánh thép ≥10T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
11 Máy lu rung ≥25T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
12 Máy rải ≥50m3/h Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật1
13 Máy trộn ≥250l Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt5
14 Máy trộn vữa ≥150l Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt2
15 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
16 Ô tô tự đổ ≥8T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->