Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603982-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220587716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:28:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,068,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 882,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3616519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.813674E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.089.762.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, thảm mặt đường Asphal, kè đá, cống bê tông cốt thép ngang đường...- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.089.762.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.Trong đó phải có ít nhất 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường + Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Quỳnh Hội-An Vinh, huyện Quỳnh Phụ
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế , dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Xây dựng Công trình Minh Anh Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp Đức Thành; địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 882.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - T1
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6976100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6976100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6976100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6976100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8488100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8779100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8779100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8779100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8779100m3/1km
10San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,439100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5689100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6747100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3002100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2227100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1305100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9639100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,9801100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,4217100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,6597100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,762100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6063100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6063100tấn
23Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V97,84m3
24Linon 2 lớp ngăn mất nước trong quá trình thi công mặt đường BTXM vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V305,41m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,87m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411100m2
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, BùnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,925100m
28Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V720m2
29Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
30Biển chỉ dẫn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08
31Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7m
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,95m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,73m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6823tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7754100m2
38Tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,35kg
39Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V22,19m2
40Sơn trắng phản quang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V193,68m2
41Dán màng phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m2
42Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,37m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937100m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937100m3/1km
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969100m3
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,825tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,825tấn
49Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,682510 tấn/1km
50Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V269cấu kiện
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V723,87m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
53Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638100m2
B HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC-T1
1Đào móng mương xây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7936100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9915100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,003100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,003100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,003100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5015100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V142,9m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,56m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3967100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6876tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,1m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.414,73m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,46m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7036tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5484100m2
16Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3892tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8176100m2
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,35tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,35tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13510 tấn/1km
22Lắp thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3061 cấu kiện
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,89m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6248100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0805tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5935tấn
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V89cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V89cấu kiện
29Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,472510 tấn/1km
30Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
31Gia công cánh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4735tấn
32Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V61,56m2
33Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4735tấn
34Tôn 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V180,236kg
35Cung cấp, lắp đặtt vít me V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổng dàn phai, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5159100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0834tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5929tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính >18mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2011tấn
41Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966100m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966100m3/1km
47San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67100m
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,99m3
51Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2651tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7655100m2
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
54Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,247510 tấn/1km
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1451100m2
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
61Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507510 tấn/1km
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1087tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
65Mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,71m2
66Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,17m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - T1
1Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165100m3
2Đào đất bờ vây, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165100m3
3Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
4Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,531m3
5Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4078100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,09m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,174100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1531100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4155tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1782100m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
19Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44510 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,91m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144100m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
26Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,227510 tấn/1km
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3516tấn
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35đoạn cống
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m2
31Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,985100m2
32Gia công cánh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306tấn
33Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,77m2
34Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306tấn
35Tôn 2ly cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,096kg
36Cung cấp, lắp đặtt vít me V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổng dàn phai, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
49Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1734100m3
50Đào đất bờ vây, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1734100m3
51Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
52Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2862100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829100m3/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829100m3/1km
56San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1033100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573100m3
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,75100m
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1373100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2033100m2
66Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản dẫn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống, bản dẫn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3509tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, bản dẫn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4183tấn
70Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống, bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3916100m2
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
73Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9910 tấn/1km
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,96m3
77Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,301100m2
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
80Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7410 tấn/1km
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4056tấn
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2474tấn
83Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn cống
84Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
85Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5712100m2
86Gia công cánh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312tấn
87Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,95m2
88Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312tấn
89Tôn 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V42,704kg
90Cung cấp, lắp đặtt vít me V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91Bê tông cổng dàn phai đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
92Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669100m2
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
96Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3/1km
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3/1km
100San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0539100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386100m3
103Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7100m
104Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856100m2
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
109Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
110Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
112Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0688100m2
113Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
114Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4610 tấn/1km
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
118Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5868100m2
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
121Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,787510 tấn/1km
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1636tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4857tấn
124Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn cống
125Vữa xi măng mối nối M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m2
126Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2745100m2
127Gia công cánh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306tấn
128Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,77m2
129Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306tấn
130Tôn 2ly cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,096kg
131Cung cấp, lắp đặtt vít me V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Bê tông cổng dàn phai đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
133Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327100m2
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
136Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245tấn
143Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
D HẠNG MỤC: CẦU BTCT
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 (vận dụng, NC x 0.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,57m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V502,79m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3603tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4985tấn
6Neo 3 mảnh Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
7Lắp đặt ống nhựa d18/22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m
8Keo epoxy quét đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,63m2
9Lắp đặt tôn tấm tạo lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4385tấn
10Lắp đặt ống nhựa d50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
11Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2728tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
15Lắp neo cáp dự ứng lực E5-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu neo
16Gia công chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
17bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V90kg
18Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
19NC Vữa không co ngót M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,17m3
21Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4899100m2
22Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6853tấn
23Sơn bê tông vàng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
24Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu (tính vl phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4906tấn
25Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4906tấn
26Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.402,92kg
27Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,71kg
28Bu long M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,12kg
29Lắp đặt ống thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m
30Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
32NC Vữa không co ngót B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
33Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814100m2
34BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4317tấn
36Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m
37Gối cầu kích thước (200x150x35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
38Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
39Máng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,635kg
40Đinh bắn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,35m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7334tấn
43Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
44Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m2
47Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2792100tấn
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2792100tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V271m3
52Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
53NC Vữa không co ngót B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
54Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9361tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5161tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0188100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,18m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản dẫn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4254tấn
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1889100m2
62Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,42m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5029100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6753tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7799tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9802tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7707tấn
70Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7707tấn
71Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V138mối nối
72Thép góc L100x100x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V866,64kg
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V206cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V206cấu kiện
75Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,60510 tấn/1km
76Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5688100m
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V43,35m3
78Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3791m3
79Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,269m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,431100m3
81Cát khấu hao 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,62m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4895100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2115100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,529100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8685100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8685100m3/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8685100m3/1km
88San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9343100m3
89Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,646100m
90Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất ( NC-KM=0.75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,354100m
91Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,646100m
92Khấu hao cọc ván thép (1.17%/tháng x4 tháng) (ép cọc ko tính khấu hao sứt mẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2598tấn
93Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp I-phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,407100m
94Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp I-phần không ngập đất ( NC-KM =0.75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,393100m
95Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,407100m cọc
96Khấu hao cọc thép hình: (1.17%*5th+3.5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7568tấn
97Khấu hao nẹp ngang, thanh chống 2I300: (1.5%*4 tháng+5%*1 lần)-luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6845kg
98Gia công nẹp ngang, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,223tấn
99Lắp dựng kết cấu thép (bao gồm luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,223tấn
100Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn (bao gồm luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,223tấn
101Khấu hao hệ đà giáo: (1.5%*4 tháng+5%*1 lần) - luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9922tấn
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-bao gồm luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02tấn
103Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - bao gồm luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02tấn
104Ca bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V50ca
105Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,08100m
106Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m3
108Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m3/1km
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m3/1km
110San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m3
111Sản xuất cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176tấn
112Ép, nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176100m
113Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V180tấn/lần
114Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6652100m3
115Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7327100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7327100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,446100m3
118Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1787100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1787100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1787100m3/1km
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1787100m3/1km
122San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5894100m3
123Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7327100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7327100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7327100m3/1km
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7327100m3/1km
127San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3664100m3
128Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,824m3
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9742100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0824100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0824100m3/1km
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0824100m3/1km
133San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5412100m3
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2408100m3
135Đắp đất bao lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124100m3
137Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124100m3
138Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8794tấn
139Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8794tấn
140Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8794tấn
141Khấu hao thép hình cầu tạm: Khấu hao thép hình cầu tạm: (1,17%x12tháng+3.5%x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.118,3785kg
142Khấu hao thép bản cầu tạm: Khấu hao thép hình cầu tạm: (1,5%x12tháng+5%x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V909,972kg
143Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
144Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
145Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
146Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
147Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m cọc
148Khấu hao cọc thép hình: (1.17%*6th+3.5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2689tấn
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,27m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2428100m2
152Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2126tấn
153Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724tấn
154Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V90rọ
155Dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1m (NC, MTC x 0.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90rọ
156Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V180m3
157Dỡ đá hộc mố cầu tạm ( hệ số nhân công K=0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m3
158Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V48,05m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2805100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2805100m3/1km
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2805100m3/1km
162San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6403100m3
163Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,32100m
164Tre giằng dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72100m
165Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V334,8m2
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395100m3
167Bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72100m2
168Thép D6 buộc giằng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,97kg
169Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,395100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395100m3/1km
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,395100m3/1km
173San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6975100m3
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ đúc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304100m2
176Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
177Gia công hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72tấn
178Lắp dựng hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72tấn
179Tháo dỡ hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72tấn
180Khấu hao cọc thép hình: (1.17%*4th+3.5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0859tấn
181Khấu hao thép bản: (1,5%*4tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5742tấn
182Bulon M16x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
183Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
184Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m3
185Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m3/1km
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m3/1km
189San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182100m3
190Gia công cấu kiện dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,29tấn
191Lắp dựng cấu kiện dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,29tấn
192Khấu hao thép hình: (1.17%*1th+3.5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8518tấn
193Khấu hao thép bản: (1,5%*1tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
194Tà vẹt gỗ, gỗ các loại phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,08m3
195Đinh CrămpongMô tả kỹ thuật theo Chương V408cái
196Bulon 22 L=70Mô tả kỹ thuật theo Chương V408bộ
197Thép bản nối dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V731,08kg
198Di chuyển dầm cầu bê tông, từ bãi đúc ra bãi chứa 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm/ 10m
199Nâng hạ dầm cầu bằng máy từ bãi chứa ra vị trí cầu km=2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm
200Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm /100m
201Lắp dựng dầm bản cầu bằng 2 cần cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm
202Thuê đất bãi đúc (12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V875m2
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
204Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5625100m3
205Hao phí cát (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,125m3
206Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3125100m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,5m3
208Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5625100m3
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5625100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5625100m3/1km
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5625100m3/1km
212San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2813100m3
213Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1875100m3
214Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1875100m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1875100m3/1km
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1875100m3/1km
217San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0938100m3
218Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn chỉ tính vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V278,4m2
219Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V278,4m2
220Khấu hao tôn tấm tường rào (1,5%*12th+5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.507,9536kg
221Thép góc 75x75 làm cột hàng rào (1,17%*12tháng+3,5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574tấn
222Thép D6 buộc giằng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,52kg
223Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
225Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
226Biển chỉ dẫn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
227Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m
228Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3243100m3
229Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7213100m2
230Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7213100m2
231Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7213100m2
232Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7213100m2
233Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199100tấn
234Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199100tấn
E HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI XÂY ĐÁ HỘC -T1
1Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8598100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3705100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9523100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9523100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9523100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9762100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V290,875100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V224,54m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,2m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9545100m2
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,01m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,35m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,209100m
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15100m
15Đóng cọc tre giằng ngang bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp I ( NC 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
16Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V63m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m3
18Thép D4 buộc giằng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8kg
19Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m3
F HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0054100tấn
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT - T1
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo Chương V16biển
2Đèn báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Rào chắn thép - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V360công
6Ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,2m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3015100m2
9Dán màng phản quang ống nhựa (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
11Đèn báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
H HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - T2
1Vét bùn +hữu cơ đổ đi bằng máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1468100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1468100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1468100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1468100m3/1km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5734100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3924100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3924100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3924100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3924100m3/1km
10San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV (50% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6962100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1331100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2775100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1309100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1309100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,1309100m3/1km
16San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5655100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3366100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2768100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0337100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5324100m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,5755100m2
22Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,5755100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,9555100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,5755100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,38100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7628100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7628100tấn
28Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,19m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
30NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V56,03m2
31Thuê bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.103,5m2
32Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4826100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m2
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4826100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4826100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4826100m3/1km
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4826100m3/1km
40San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7413100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3/1km
45San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m3
46Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn (QĐ số 7139/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND TP Hà Nội) chỉ tính vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V280m2
47Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V280m2
48Thép V75x75x6 ( tính khấu hao thép hình 1,17%*12 tháng+3.5%*1 tháo dỡ) )Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,5098kg
49Khấu hao tôn tấm tường rào; (1,5%*12th+5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.690,5kg
50Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
51Biển chỉ dẫn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
52Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,72m
53Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
54Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1522tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m2
59Tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,13kg
60Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
61Sơn trắng phản quang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
62Dán màng phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621m2
63Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3/1km
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75tấn
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75tấn
70Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37510 tấn/1km
71Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V430,1m2
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
74Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724100m2
I HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY,RÃNH THOÁT NƯỚC - T2
1Đào móng mương xây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8053100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2861100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2906100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2906100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2906100m3/1km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1453100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V43,44m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,76m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9311100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2022tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,56m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V787,6m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,38m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0336tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8359100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,19m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8723100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1334tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8896tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V259cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V259cấu kiện
25Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,172510 tấn/1km
26Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V275cái
27Gia công cánh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3274tấn
28Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
29Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3274tấn
30Tôn 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V40,035kg
31Cung cấp, lắp đặtt vít me V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Bê tông cổng dàn phai đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính >18mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
36Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4926100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1428100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8355100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8355100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8355100m3/1km
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9178100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V86,79m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,68m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1296tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0915100m2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006cấu kiện
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,6710 tấn/1km
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006cấu kiện
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.006cái
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,04m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7901100m2
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V777cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V777cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V229cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V229cấu kiện
56Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7610 tấn/1km
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6129tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1815tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.006cái
60Mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V281m2
61Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V368,03m2
62Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,072100m
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574tấn
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,04m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,29m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198tấn
71Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2703100m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037100m2
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2082tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215tấn
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
78Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1510 tấn/1km
79Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
J HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG - T2
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2235100m3
2Đào đập thi công , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2235100m3
3Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
4Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7625100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2836100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6583100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6583100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6583100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3292100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,458100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,53m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4153100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,09m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4217100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6111tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
22Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12510 tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
24Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,71m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2724100m2
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,927510 tấn/1km
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3883tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5893tấn
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29đoạn cống
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
34Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5034100m2
35Gia công cánh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3919tấn
36Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,31m2
37Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3919tấn
38Cung cấp, lắp đặtt vít me V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Bê tông cổng dàn phai đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
40Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0982100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,17m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
51Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2497100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1353100m3
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9045100m
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m2
58Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83m3
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản dẫn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống, bản dẫn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, bản dẫn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502tấn
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống, bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m2
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
65Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,587510 tấn/1km
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
68Lắp đặt đế cống, bản dẫn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,96m3
70Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,301100m2
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
73Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7410 tấn/1km
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4056tấn
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2474tấn
76Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn cống
77Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
78Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5712100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,65m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364tấn
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
90Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177510 tấn/1km
91Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0857tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0529tấn
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
106Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232510 tấn/1km
107Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
109Đào đập thi công , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
110Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
111Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,504m3
112Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7654100m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m3
115Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1172100m
116Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,11m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1707100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1707100m2
122Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản dẫn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
124Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống, bản dẫn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2829tấn
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, bản dẫn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
126Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống, bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3229100m2
127Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
129Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,532510 tấn/1km
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
132Lắp dựng tấm đan, bản dẫn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,18m3
134Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2948100m2
135Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
136Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
137Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,79510 tấn/1km
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5583tấn
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3688tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666tấn
141Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn cống
142Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
143Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6192100m2
K HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC - T2
1Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1861100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6003100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6003100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6003100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3002100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,36100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,1m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m2
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,09m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m
14Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
L HẠNG MỤC: VỈA HÈ, Ô CÂY -T2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2981100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,57m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,23m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,094100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9848100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
12Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V547m
13Gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V17tấm
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,9m3
15Lát vỉa hè gạch tezazo (40x40x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.504,876m2
M HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN - T2
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7628100tấn
N HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo Chương V16biển
2Đèn báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Rào chắn thép - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V240công
6Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,2m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3015100m2
9Dán màng phản quang ống nhựa (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
O HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - T3
1Vét bùn +hữu cơ đổ đi bằng máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7368100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7368100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7368100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7368100m3/1km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3684100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4622100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4622100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4622100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4622100m3/1km
10San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV (50% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7311100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3046100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0379100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7462100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8118100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0817100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4207100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6594100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6594100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7444100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6594100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,085100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2272100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2272100tấn
24Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,51m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,65m3
26Nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,29m2
27Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Biển chỉ dẫn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8
29Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,06m
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2838100m2
36Tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,13kg
37Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m2
38Sơn trắng phản quang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,96m2
39Dán màng phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,691m2
40Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155100m3
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7tấn
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7tấn
47Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2710 tấn/1km
48Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V43cấu kiện
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200,93m2
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,92m2
P HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương xây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4102100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6885100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,55m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2281100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,61m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,36m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2459tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4668100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,74m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5335tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43510 tấn/1km
19Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
20Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8849100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4547100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3847100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3847100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3847100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1924100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,49m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,77m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1269tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1126100m2
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cấu kiện
31Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,192510 tấn/1km
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cấu kiện
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4602100m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cấu kiện
38Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4510 tấn/1km
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2453tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4166tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
42Mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,17m2
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,33m2
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643tấn
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,82m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
52Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331tấn
53Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
60Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 tấn/1km
61Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Q HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2916100m3
2Đào đập thi công , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2916100m3
3Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
4Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3982100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3115100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2767100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, giàn phai, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,26m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4155tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1782100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
18Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44510 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
20Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,91m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144100m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,227510 tấn/1km
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3516tấn
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19đoạn cống
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m2
30Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,985100m2
31Gia công cánh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2613tấn
32Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,54m2
33Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2613tấn
34Cung cấp, lắp đặtt vít me V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
R HẠNG MỤC: VỈA HÈ, Ô CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0842100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,83m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,57m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9952100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
12Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V137m
13Gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,79m3
15Lát vỉa hè gạch tezazo (40x40x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,53m2
S HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC - T3
1Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0815100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8616100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8616100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8616100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V37,63100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,18m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,31m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
14Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
T HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN -T3
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2272100tấn
U HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo Chương V16biển
2Đèn báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Rào chắn thép - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60công
6Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,2m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3015100m2
9Dán màng phản quang ống nhựa (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,01%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3616519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.813674E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.089.762.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, thảm mặt đường Asphal, kè đá, cống bê tông cốt thép ngang đường...- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.089.762.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.32
2 Chỉ huy phó công trường 1 - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.Trong đó phải có ít nhất 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥ 10T1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
3 Máy dầm dùi ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
5 Máy đào ≥ 0,8m33
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
7 Máy hàn ≥ 23 kW1
8 Máy lu bánh hơi ≥16T1
9 Máy lu bánh thép 8,5 T - 10 T2
10 Máy lu rung 25T1
11 Máy nén khí diezel ≥600 m3/h1
12 Máy phun nhựa đường + Nồi nấu nhựa ≥190 CV1
13 Máy rải ≥50m3/h1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
16 Máy ủi ≥110 CV1
17 Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn3
18 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
19 Thiết bị sơn kẻ vạch -1
20 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h1
21 Máy ép thủy lực ≥ 130 T1
22 Máy ép cọc trước ≥ 200 T1
23 Máy thủy bình điện tử -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->