Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:28:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,068,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 882,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3616519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.813674E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.089.762.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, thảm mặt đường Asphal, kè đá, cống bê tông cốt thép ngang đường...- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.089.762.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.Trong đó phải có ít nhất 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường + Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Quỳnh Hội-An Vinh, huyện Quỳnh Phụ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 882.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - T1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6976 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6976 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6976 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6976 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8488 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8779 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8779 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8779 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8779 | 100m3/1km |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,439 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5689 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6747 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3002 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2227 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1305 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9639 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9801 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4217 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6597 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6063 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6063 | 100tấn |
| 23 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,84 | m3 |
| 24 | Linon 2 lớp ngăn mất nước trong quá trình thi công mặt đường BTXM vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,41 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,87 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, Bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,925 | 100m |
| 28 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m2 |
| 29 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 30 | Biển chỉ dẫn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m² |
| 31 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6823 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7754 | 100m2 |
| 38 | Tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,35 | kg |
| 39 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,19 | m2 |
| 40 | Sơn trắng phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,68 | m2 |
| 41 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 1m2 |
| 42 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,37 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,825 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,825 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6825 | 10 tấn/1km |
| 50 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cấu kiện |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,87 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC-T1 | |||
| 1 | Đào móng mương xây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9915 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,003 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,003 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5015 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3967 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6876 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,1 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.414,73 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,46 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7036 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5484 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3892 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8176 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,89 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6248 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0805 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5935 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4725 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 31 | Gia công cánh phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4735 | tấn |
| 32 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,56 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4735 | tấn |
| 34 | Tôn 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,236 | kg |
| 35 | Cung cấp, lắp đặtt vít me V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổng dàn phai, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5159 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5929 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2011 | tấn |
| 41 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m3/1km |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2651 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7655 | 100m2 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2475 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5075 | 10 tấn/1km |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 65 | Mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - T1 | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bờ vây, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 3 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | m3 |
| 5 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4078 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,174 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4155 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,91 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2275 | 10 tấn/1km |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3516 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | đoạn cống |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m2 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 32 | Gia công cánh phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 33 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 35 | Tôn 2ly cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,096 | kg |
| 36 | Cung cấp, lắp đặtt vít me V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổng dàn phai, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 50 | Đào đất bờ vây, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 51 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 52 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | 100m3/1km |
| 56 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | 100m |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản dẫn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống, bản dẫn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3509 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, bản dẫn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4183 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | 10 tấn/1km |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2474 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn cống |
| 84 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 85 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 86 | Gia công cánh phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 87 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 89 | Tôn 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,704 | kg |
| 90 | Cung cấp, lắp đặtt vít me V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Bê tông cổng dàn phai đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 96 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3/1km |
| 100 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 100m |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 10 tấn/1km |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7875 | 10 tấn/1km |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4857 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn cống |
| 125 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 126 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 127 | Gia công cánh phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 128 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m2 |
| 129 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 130 | Tôn 2ly cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,096 | kg |
| 131 | Cung cấp, lắp đặtt vít me V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Bê tông cổng dàn phai đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU BTCT | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 (vận dụng, NC x 0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,57 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,79 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3603 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4985 | tấn |
| 6 | Neo 3 mảnh Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa d18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m |
| 8 | Keo epoxy quét đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,63 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tôn tấm tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4385 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2728 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp neo cáp dự ứng lực E5-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu neo |
| 16 | Gia công chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 17 | bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | kg |
| 18 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | NC Vữa không co ngót M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4899 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6853 | tấn |
| 23 | Sơn bê tông vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 24 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu (tính vl phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4906 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4906 | tấn |
| 26 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.402,92 | kg |
| 27 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,71 | kg |
| 28 | Bu long M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,12 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 32 | NC Vữa không co ngót B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 34 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4317 | tấn |
| 36 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m |
| 37 | Gối cầu kích thước (200x150x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 39 | Máng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,635 | kg |
| 40 | Đinh bắn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7334 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 44 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | 100tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | m3 |
| 52 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 53 | NC Vữa không co ngót B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9361 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5161 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0188 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8438 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản dẫn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4254 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1889 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,42 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5029 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6753 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7799 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9802 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7707 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7707 | tấn |
| 71 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | mối nối |
| 72 | Thép góc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,64 | kg |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,605 | 10 tấn/1km |
| 76 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5688 | 100m |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,35 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3791 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,269 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,431 | 100m3 |
| 81 | Cát khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,62 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4895 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2115 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,529 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8685 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8685 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8685 | 100m3/1km |
| 88 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9343 | 100m3 |
| 89 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,646 | 100m |
| 90 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất ( NC-KM=0.75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,646 | 100m |
| 92 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%/tháng x4 tháng) (ép cọc ko tính khấu hao sứt mẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2598 | tấn |
| 93 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp I-phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,407 | 100m |
| 94 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp I-phần không ngập đất ( NC-KM =0.75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m |
| 95 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,407 | 100m cọc |
| 96 | Khấu hao cọc thép hình: (1.17%*5th+3.5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7568 | tấn |
| 97 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống 2I300: (1.5%*4 tháng+5%*1 lần)-luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6845 | kg |
| 98 | Gia công nẹp ngang, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,223 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép (bao gồm luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,223 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn (bao gồm luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,223 | tấn |
| 101 | Khấu hao hệ đà giáo: (1.5%*4 tháng+5%*1 lần) - luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9922 | tấn |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-bao gồm luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - bao gồm luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | tấn |
| 104 | Ca bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ca |
| 105 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,08 | 100m |
| 106 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m3/1km |
| 110 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 111 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | tấn |
| 112 | Ép, nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | 100m |
| 113 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | tấn/lần |
| 114 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6652 | 100m3 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7327 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7327 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | 100m3 |
| 118 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1787 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1787 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1787 | 100m3/1km |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1787 | 100m3/1km |
| 122 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5894 | 100m3 |
| 123 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7327 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7327 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7327 | 100m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7327 | 100m3/1km |
| 127 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3664 | 100m3 |
| 128 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,824 | m3 |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9742 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0824 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0824 | 100m3/1km |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0824 | 100m3/1km |
| 133 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5412 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2408 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bao lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 138 | Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8794 | tấn |
| 139 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8794 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8794 | tấn |
| 141 | Khấu hao thép hình cầu tạm: Khấu hao thép hình cầu tạm: (1,17%x12tháng+3.5%x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.118,3785 | kg |
| 142 | Khấu hao thép bản cầu tạm: Khấu hao thép hình cầu tạm: (1,5%x12tháng+5%x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,972 | kg |
| 143 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 144 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 145 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 146 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 147 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m cọc |
| 148 | Khấu hao cọc thép hình: (1.17%*6th+3.5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2689 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1724 | tấn |
| 154 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | rọ |
| 155 | Dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1m (NC, MTC x 0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | rọ |
| 156 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m3 |
| 157 | Dỡ đá hộc mố cầu tạm ( hệ số nhân công K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,05 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2805 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2805 | 100m3/1km |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2805 | 100m3/1km |
| 162 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6403 | 100m3 |
| 163 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | 100m |
| 164 | Tre giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 100m |
| 165 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,8 | m2 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100m3 |
| 167 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 100m2 |
| 168 | Thép D6 buộc giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,97 | kg |
| 169 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100m3/1km |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100m3/1km |
| 173 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6975 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ đúc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 177 | Gia công hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | tấn |
| 178 | Lắp dựng hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | tấn |
| 179 | Tháo dỡ hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | tấn |
| 180 | Khấu hao cọc thép hình: (1.17%*4th+3.5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0859 | tấn |
| 181 | Khấu hao thép bản: (1,5%*4tháng+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5742 | tấn |
| 182 | Bulon M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 183 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 184 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 185 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m3/1km |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m3/1km |
| 189 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 190 | Gia công cấu kiện dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | tấn |
| 192 | Khấu hao thép hình: (1.17%*1th+3.5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8518 | tấn |
| 193 | Khấu hao thép bản: (1,5%*1tháng+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 194 | Tà vẹt gỗ, gỗ các loại phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m3 |
| 195 | Đinh Crămpong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | cái |
| 196 | Bulon 22 L=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | bộ |
| 197 | Thép bản nối dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,08 | kg |
| 198 | Di chuyển dầm cầu bê tông, từ bãi đúc ra bãi chứa 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm/ 10m |
| 199 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy từ bãi chứa ra vị trí cầu km=2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 200 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm /100m |
| 201 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng 2 cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 202 | Thuê đất bãi đúc (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875 | m2 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5625 | 100m3 |
| 205 | Hao phí cát (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,125 | m3 |
| 206 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3125 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5 | m3 |
| 208 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5625 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5625 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5625 | 100m3/1km |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5625 | 100m3/1km |
| 212 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2813 | 100m3 |
| 213 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1875 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1875 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1875 | 100m3/1km |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1875 | 100m3/1km |
| 217 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0938 | 100m3 |
| 218 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4 | m2 |
| 219 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4 | m2 |
| 220 | Khấu hao tôn tấm tường rào (1,5%*12th+5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,9536 | kg |
| 221 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào (1,17%*12tháng+3,5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | tấn |
| 222 | Thép D6 buộc giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | kg |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 225 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 226 | Biển chỉ dẫn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m² |
| 227 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m |
| 228 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | 100m3 |
| 229 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7213 | 100m2 |
| 230 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7213 | 100m2 |
| 231 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7213 | 100m2 |
| 232 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7213 | 100m2 |
| 233 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | 100tấn |
| 234 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | 100tấn |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI XÂY ĐÁ HỘC -T1 | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9523 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9523 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9523 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9762 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,875 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,54 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,2 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9545 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,01 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,35 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tre giằng ngang bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp I ( NC 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m3 |
| 18 | Thép D4 buộc giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | kg |
| 19 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0054 | 100tấn |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT - T1 | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | biển |
| 2 | Đèn báo - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Rào chắn thép - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | công |
| 6 | Ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,2 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 9 | Dán màng phản quang ống nhựa (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 1m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 11 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| H | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - T2 | |||
| 1 | Vét bùn +hữu cơ đổ đi bằng máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1468 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1468 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1468 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5734 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3924 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3924 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3924 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3924 | 100m3/1km |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV (50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6962 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1331 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2775 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1309 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1309 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1309 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5655 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3366 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2768 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0337 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5324 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5755 | 100m2 |
| 22 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5755 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9555 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5755 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7628 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7628 | 100tấn |
| 28 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 30 | Nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,03 | m2 |
| 31 | Thuê bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.103,5 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4826 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4826 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4826 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4826 | 100m3/1km |
| 40 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7413 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn (QĐ số 7139/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND TP Hà Nội) chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m2 |
| 47 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m2 |
| 48 | Thép V75x75x6 ( tính khấu hao thép hình 1,17%*12 tháng+3.5%*1 tháo dỡ) ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,5098 | kg |
| 49 | Khấu hao tôn tấm tường rào; (1,5%*12th+5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690,5 | kg |
| 50 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 51 | Biển chỉ dẫn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m² |
| 52 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m |
| 53 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1522 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 59 | Tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | kg |
| 60 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 61 | Sơn trắng phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 62 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1m2 |
| 63 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3/1km |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | tấn |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 10 tấn/1km |
| 71 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,1 | m2 |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY,RÃNH THOÁT NƯỚC - T2 | |||
| 1 | Đào móng mương xây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2906 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2906 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2906 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1453 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9311 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2022 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,56 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,6 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0336 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8359 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,19 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8723 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1334 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8896 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1725 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | cái |
| 27 | Gia công cánh phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | tấn |
| 28 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | tấn |
| 30 | Tôn 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,035 | kg |
| 31 | Cung cấp, lắp đặtt vít me V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bê tông cổng dàn phai đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 36 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4926 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1428 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8355 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8355 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8355 | 100m3/1km |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9178 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,79 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,68 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1296 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0915 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,67 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006 | cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006 | cái |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,04 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7901 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777 | cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777 | cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | 10 tấn/1km |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6129 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1815 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006 | cái |
| 60 | Mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,03 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | 100m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,29 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2703 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2082 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | tấn |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | 10 tấn/1km |
| 79 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG - T2 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 2 | Đào đập thi công , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 3 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7625 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6583 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6583 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6583 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,458 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4153 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,09 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4217 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2724 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9275 | 10 tấn/1km |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3883 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5893 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | đoạn cống |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5034 | 100m2 |
| 35 | Gia công cánh phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3919 | tấn |
| 36 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,31 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3919 | tấn |
| 38 | Cung cấp, lắp đặtt vít me V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bê tông cổng dàn phai đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông cổng dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 51 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2497 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9045 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản dẫn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống, bản dẫn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, bản dẫn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4699 | 100m2 |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5875 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt đế cống, bản dẫn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | 10 tấn/1km |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2474 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn cống |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 78 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | 10 tấn/1km |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | tấn |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2325 | 10 tấn/1km |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 109 | Đào đập thi công , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 110 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,504 | m3 |
| 112 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7654 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 115 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1172 | 100m |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản dẫn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống, bản dẫn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2829 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, bản dẫn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3229 | 100m2 |
| 127 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 128 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 129 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5325 | 10 tấn/1km |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 132 | Lắp dựng tấm đan, bản dẫn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2948 | 100m2 |
| 135 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 136 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 137 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,795 | 10 tấn/1km |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5583 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3688 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn cống |
| 142 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 143 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC - T2 | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6003 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6003 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,09 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m |
| 14 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| L | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, Ô CÂY -T2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,57 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9848 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547 | m |
| 13 | Gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tấm |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè gạch tezazo (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.504,876 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN - T2 | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7628 | 100tấn |
| N | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | biển |
| 2 | Đèn báo - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Rào chắn thép - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | công |
| 6 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,2 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 9 | Dán màng phản quang ống nhựa (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 1m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| O | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - T3 | |||
| 1 | Vét bùn +hữu cơ đổ đi bằng máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7368 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7368 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7368 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV ( 50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3684 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4622 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4622 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4622 | 100m3/1km |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV (50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7311 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3046 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0379 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7462 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8118 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0817 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4207 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6594 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6594 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7444 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6594 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2272 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2272 | 100tấn |
| 24 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,51 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 26 | Nilon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,29 | m2 |
| 27 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Biển chỉ dẫn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m² |
| 29 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 36 | Tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,13 | kg |
| 37 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m2 |
| 38 | Sơn trắng phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | m2 |
| 39 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 1m2 |
| 40 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 48 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cấu kiện |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,93 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương xây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6885 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,61 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2459 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4668 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5335 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 20 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8849 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4547 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,77 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1269 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1126 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1925 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4602 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 10 tấn/1km |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2453 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4166 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 42 | Mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,17 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,33 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặt tường mương và khối đỡ giàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2916 | 100m3 |
| 2 | Đào đập thi công , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2916 | 100m3 |
| 3 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3982 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3115 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2767 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, giàn phai, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4155 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,91 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2275 | 10 tấn/1km |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3516 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đoạn cống |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m2 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 31 | Gia công cánh phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2613 | tấn |
| 32 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,54 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2613 | tấn |
| 34 | Cung cấp, lắp đặtt vít me V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổng dàn phai đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, Ô CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9952 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 13 | Gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè gạch tezazo (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,53 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC - T3 | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8616 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8616 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8616 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,63 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,18 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| T | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN -T3 | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2272 | 100tấn |
| U | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | biển |
| 2 | Đèn báo - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Rào chắn thép - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| 6 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,2 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 9 | Dán màng phản quang ống nhựa (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 1m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,01% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3616519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.813674E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.089.762.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, thảm mặt đường Asphal, kè đá, cống bê tông cốt thép ngang đường...- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.089.762.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.Trong đó phải có ít nhất 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 8,5 T - 10 T | 2 |
| 10 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel | ≥600 m3/h | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường + Nồi nấu nhựa | ≥190 CV | 1 |
| 13 | Máy rải | ≥50m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 16 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 17 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7 tấn | 3 |
| 18 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80T/h | 1 |
| 21 | Máy ép thủy lực | ≥ 130 T | 1 |
| 22 | Máy ép cọc trước | ≥ 200 T | 1 |
| 23 | Máy thủy bình điện tử | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi