Gói thầu: BTR:08-XD:01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án 6 |
| Tên gói thầu | BTR:08-XD:01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:24:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,729,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: Số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu hoạc đường bộ ≥ 5 năm tính đến thười điểm đóng thầu.- Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công xây dựng trình giao thông đạt hạng III trở lên còn hiệu lực.-Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,7 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,9 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,9 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và và có kết cấu móng cọc đóng BTCT. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. - Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Ghi chú:(1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách an toàn giao thông, ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170BP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị căng cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (đồng bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án 6 |
| E-CDNT 1.2 |
BTR:08-XD:01 Dự án thành phần 8, tỉnh Bến Tre thuộc Hợp phần cầu Dự án LRAMP 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay WB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440
+ Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 6. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng đường bộ. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm BTCT DƯL | |||
| 1 | BTXM 40MPa | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 74,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 11,58 | tấn |
| 3 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022của Tổng cục ĐBVN | 5,53 | tấn |
| 4 | Ống nhựa bọc cáp | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022của Tổng cục ĐBVN | 67,43 | m |
| 5 | Thép bản | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 0,52 | tấn |
| B | Dầm ngang | |||
| 1 | BTXM 28MPa dầm ngang | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 7,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 0,99 | tấn |
| C | Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | BTXM 28MPa mặt cầu và gờ lan can | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 184,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép Bản mặt cầu, gờ lan can | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 16,17 | tấn |
| 3 | Sơn đỏ, trắng gờ lan can | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 322,99 | m2 |
| D | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 48 | cái |
| E | Ụ chống xô | |||
| 1 | Ụ chống xô | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 24 | cái |
| F | Lan can mặt cầu | |||
| 1 | Lan can mặt cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 380 | m |
| G | Ống thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 60 | cái |
| H | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 52 | m |
| I | Phần mố | |||
| 1 | BTXM 25MPa mố cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 74,18 | m3 |
| 2 | BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022của Tổng cục ĐBVN | 6,79 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 8,73 | tấn |
| J | Gia cố chân taluy | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 1.288 | m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m ngăn cách | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 120 | m2 |
| 3 | Đắp cát | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 16 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 0,5x1x2m | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 16 | cái |
| K | Gờ chắn bánh, tường chắn | |||
| 1 | Bê tông XM 25MPa | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 1,85 | m3 |
| 2 | BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 0,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 0,07 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ, trắng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 14,84 | m2 |
| L | Phần trụ | |||
| 1 | BTXM 25MPa trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 43,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 5,2 | tấn |
| M | Giằng trụ cầu | |||
| 1 | Giằng trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 3 | toàn bộ |
| 2 | Giằng trụ chóng va xô | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 3 | toàn bộ |
| 3 | Sơn đỏ, trắng màu vàng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 22,68 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ, trắng màu đen | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 22,68 | m2 |
| N | Cọc đóng:30x30, 35x35 và 40x40 mố trụ cầu | |||
| 1 | Cọc đóng 30x30 mố trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 584 | m |
| 2 | Cọc đóng 35x35 mố trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 1.456 | m |
| 3 | Cọc đóng 40x40 mố trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 1.254 | m |
| O | Cọc đóng trụ chống va xô | |||
| 1 | Cọc đóng 35x35 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 464 | m |
| 2 | Cọc đóng 40x40 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 456 | m |
| P | Bản quá độ | |||
| 1 | BTXM 25MPa bản quá độ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 24,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 2,87 | tấn |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 7,58 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022của Tổng cục ĐBVN | 21,96 | m3 |
| 5 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022của Tổng cục ĐBVN | 16 | m |
| 6 | Giấy dầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022của Tổng cục ĐBVN | 8,4 | m2 |
| Q | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 119,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét bao K95 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 270,41 | m3 |
| R | Mặt đường BTMX bao gồm cả móng | |||
| 1 | Mặt đường BTMX bao gồm cả móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 468,28 | m2 |
| S | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo các loại | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 40 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số của Tổng cục ĐBVN2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 | 16 | cái |
| 3 | Cọc tiêu BTCT | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 84 | cái |
| 4 | Sơn thước nước | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 16,16 | m2 |
| 5 | Sơn lan can, trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 3,6 | m2 |
| T | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 32,6 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 12,3 | m3 |
| U | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2130/QĐ-TCĐBVN ngày 26/4/2022 của Tổng cục ĐBVN | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: Số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu hoạc đường bộ ≥ 5 năm tính đến thười điểm đóng thầu.- Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công xây dựng trình giao thông đạt hạng III trở lên còn hiệu lực.-Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,7 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,9 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,9 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và và có kết cấu móng cọc đóng BTCT. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. - Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Ghi chú:(1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách an toàn giao thông, ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | ≥ 16T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Máy lu các loại | ≥ 9 tấn | 2 |
| 5 | Sà lan | > 100 tấn | 2 |
| 6 | Búa rung | ≥ 170BP | 2 |
| 7 | Thiết bị căng cáp DƯL | Đồng bộ | 2 |
| 8 | Thiết bị đóng cọc | trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (đồng bộ) | 2 |
| 9 | Xe trộn BT | > 6m3 | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi