Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604573-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220604440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng cơ sở các huyện nghèo năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:14:00 đến ngày 2022-06-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,060,482,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.090724405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218144881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.842.338.055 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản gốc hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp đường Vĩnh Quang - Nà Sla, xã Hồng Phong, huyện Bình Gia
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng cơ sở các huyện nghèo năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: Thôn Co Măn, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia. Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn + Lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Sơn Địa chỉ: Số 425, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp II6.272,99m3
2Đào nền đường đất cấp III34.777,16m3
3Đào nền đường đất cấp IV4.861,87m3
4Đào nền đường đá cấp IV394,61m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,952.408,61m3
B CÔNG TRÒN
1Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II137,82m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Dất cấp III511,16m3
3Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IV154,54m3
4Đào móng cống đá cấp IV36,9m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95244,56m3
6Khối xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40194,99m3
7Khối xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB408,61m3
8Đệm đá dăm móng cống, đá (2x4)cm23,53m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm311 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm41 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm31 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm251 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm25mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm23mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm2mối nối
16Khối xây gia cố bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4023,95m3
C CỐNG BẢN
1Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB406,43m3
2Ván khuôn thép35,8m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB407,4m3
4Ván khuôn móng11,2m2
5Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB401,95m3
6Thép tấm đan211,6kg
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg91cấu kiện
8Ván khuôn thép7,43m2
9Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB402,25m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm50,7kg
11Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm6,67kg
12Tấm gỗ chắn đầu cống1,1m2
D KÈ VAI
1Bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB4034m3
2Ván khuôn thép88,1m2
3Bê tông móng kè, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4039,98m3
4Ván khuôn thép45m2
5Thi công đá dăm tầng lọc sau kè đá dăm 2x47,2m3
6Đất sét dẻo chống thấm8,26m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân kè - Đường kính 100mm14,3m
8Chốt thép liên kết ĐK 22mm89,52kg
9Bê tông hộ lan, M150, đá 4x6, PCB402,31m3
10Ván khuôn thép17,05m2
E TƯỜNG CHẮN
1Khối xây thân tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB4027,5m3
2Khối xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4019,2m3
3Khối xây rãnh + ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4030,2m3
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dây điện cũ và lắp đặt lại10Công
2Phá dỡ kết cấu bê tông2,88m3
3Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,4561m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,384m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB403,072m3
6Tháo dỡ, lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m. Tận dụng cột cũ111 cột
7Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2101 mối
8Dây cáp vặn xoắn 200m
G HỆ MẶT CẦU:
1BTCT bản mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB4018,78m3
2Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu1.772,5kg
3Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu685,96kg
4Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu- Đường kính 100mm2,4m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ64,44m2
6Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín646,64kg
7Bu lông M2272,32kg
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ241m2
H BẢN VƯỢT BTCT:
1BTCT bản vượt, M250, đá 1x2, PCB404m3
2Đệm bản vượt bằng CPDD loại 2, dày 20cm3,68m3
3Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm359,5kg
4Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm108,96kg
5Ván khuôn thép bản vượt3,6m2
I MỐ CẦU:
1BTXM móng, thân mố, M200, đá 2x4, PCB4064,4m3
2Ván khuôn thép móng47,2m2
3Ván khuôn mố cầu88,7m2
4BTCT mũ mố, M250, đá 2x4, PCB404,01m3
5Ván khuôn mũ mố11,98m2
6Chốt thép, ĐK 22mm192,65kg
7Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm128,55kg
J TRỤ CẦU:
1BTXM móng, thân trụ, M200, đá 2x4, PCB4036,18m3
2Ván khuôn thép móng30m2
3Ván khuôn trụ cầu45,55m2
4BTCT mũ trụ + gờ chống xô, M250, đá 2x4, PCB402,03m3
5Chốt thép, ĐK 22mm105,88kg
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm70,48kg
7Ván khuôn mũ trụ5,14m2
K TƯỜNG CÁNH:
1BTXM móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB4030,95m3
2Ván khuôn thép49,28m2
3Bê tông tường cánh - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB4048,31m3
4Ván khuôn thép thân tường cánh138,22m2
5Chốt thép ĐK 22mm202,91kg
L GIẰNG CHỐNG:
1BTXM giằng chống, M150, đá 2x4, PCB4012,15m3
2Ván khuôn thép29,16m2
M GIA CỐ LÒNG CẦU, SÂN CẦU:
1BTXM lòng cầu, sân cầu + gia cố, M150, đá 2x4, PCB4027,29m3
2Đá dăm đệm lòng cầu, sân cầu đá (2x4)cm, dày 15cm20,47m3
3BTXM chân khay, M150, đá 4x6, PCB409,55m3
4Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng14,38m3
5Ván khuôn lòng cầu + sân cầu + gia cố + chân khay49,57m2
N AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02528cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.4392cái
3Đào móng cột - Cấp đất III0,251m3
O THI CÔNG CẦU:
1Đào móng chiều rộng ≤6m đất cấp II34,16m3
2Đào móng chiều rộng ≤6m đất cấp III131m3
3Đào móng chiều rộng móng đất cấp IV57m3
4Đào móng đá cấp IV24,31m3
5Đắp độ chặt Y/C K = 0,95. Sau mố107,7m3
6Đắp đất sét phòng nước100,11m3
7Bao tải đựng đất2.603cái
8Đào thanh thải bằng máy đào 0,8m3100,11m3
9Máy bơm công suất 5CV20ca
10Gỗ ván các loại0,35m3
11Gỗ tròn chống các loại4,06m3
12Đinh đỉa22,38Kg
P ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95193,92m3
2Đào nền đường đất cấp II25,15m3
3Đào nền đường đất cấp III36,46m3
4Đào nền đường đất cấp IV29,47m3
5Đào nền đường đá cấp IV39,89m3
6Đào khuôn đường đất cấp II13,13m3
7Đào khuôn đường đất cấp III1,67m3
8Mặt đường BTXM - M250, đá 2x4 dày 18cm213,17m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm213,17m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tông25,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.090724405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218144881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.842.338.055 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản gốc hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt3
2 Máy đào Hoạt động tốt2
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Máy ủi Hoạt động tốt1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy hàn Hoạt động tốt1
11 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->