Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng cơ sở các huyện nghèo năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:14:00 đến ngày 2022-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,060,482,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.090724405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218144881E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.842.338.055 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản gốc hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Vĩnh Quang - Nà Sla, xã Hồng Phong, huyện Bình Gia 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng cơ sở các huyện nghèo năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | 6.272,99 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | 34.777,16 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | 4.861,87 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | 394,61 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 2.408,61 | m3 | |
| B | CÔNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II | 137,82 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Dất cấp III | 511,16 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IV | 154,54 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống đá cấp IV | 36,9 | m3 | |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 244,56 | m3 | |
| 6 | Khối xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 194,99 | m3 | |
| 7 | Khối xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,61 | m3 | |
| 8 | Đệm đá dăm móng cống, đá (2x4)cm | 23,53 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 31 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | 25 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 25 | mối nối | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 23 | mối nối | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 16 | Khối xây gia cố bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,95 | m3 | |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 6,43 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép | 35,8 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 11,2 | m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,95 | m3 | |
| 6 | Thép tấm đan | 211,6 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 9 | 1cấu kiện | |
| 8 | Ván khuôn thép | 7,43 | m2 | |
| 9 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,25 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | 50,7 | kg | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | 6,67 | kg | |
| 12 | Tấm gỗ chắn đầu cống | 1,1 | m2 | |
| D | KÈ VAI | |||
| 1 | Bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 34 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép | 88,1 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng kè, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 39,98 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép | 45 | m2 | |
| 5 | Thi công đá dăm tầng lọc sau kè đá dăm 2x4 | 7,2 | m3 | |
| 6 | Đất sét dẻo chống thấm | 8,26 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân kè - Đường kính 100mm | 14,3 | m | |
| 8 | Chốt thép liên kết ĐK 22mm | 89,52 | kg | |
| 9 | Bê tông hộ lan, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,31 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép | 17,05 | m2 | |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Khối xây thân tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 27,5 | m3 | |
| 2 | Khối xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 19,2 | m3 | |
| 3 | Khối xây rãnh + ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 30,2 | m3 | |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dây điện cũ và lắp đặt lại | 10 | Công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,88 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,456 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,072 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m. Tận dụng cột cũ | 11 | 1 cột | |
| 7 | Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2 | 10 | 1 mối | |
| 8 | Dây cáp vặn xoắn | 200 | m | |
| G | HỆ MẶT CẦU: | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | 18,78 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | 1.772,5 | kg | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | 685,96 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu- Đường kính 100mm | 2,4 | m | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 64,44 | m2 | |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 646,64 | kg | |
| 7 | Bu lông M22 | 72,32 | kg | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 24 | 1m2 | |
| H | BẢN VƯỢT BTCT: | |||
| 1 | BTCT bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 | 4 | m3 | |
| 2 | Đệm bản vượt bằng CPDD loại 2, dày 20cm | 3,68 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | 359,5 | kg | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | 108,96 | kg | |
| 5 | Ván khuôn thép bản vượt | 3,6 | m2 | |
| I | MỐ CẦU: | |||
| 1 | BTXM móng, thân mố, M200, đá 2x4, PCB40 | 64,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép móng | 47,2 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn mố cầu | 88,7 | m2 | |
| 4 | BTCT mũ mố, M250, đá 2x4, PCB40 | 4,01 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | 11,98 | m2 | |
| 6 | Chốt thép, ĐK 22mm | 192,65 | kg | |
| 7 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | 128,55 | kg | |
| J | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | BTXM móng, thân trụ, M200, đá 2x4, PCB40 | 36,18 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép móng | 30 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn trụ cầu | 45,55 | m2 | |
| 4 | BTCT mũ trụ + gờ chống xô, M250, đá 2x4, PCB40 | 2,03 | m3 | |
| 5 | Chốt thép, ĐK 22mm | 105,88 | kg | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 70,48 | kg | |
| 7 | Ván khuôn mũ trụ | 5,14 | m2 | |
| K | TƯỜNG CÁNH: | |||
| 1 | BTXM móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 | 30,95 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép | 49,28 | m2 | |
| 3 | Bê tông tường cánh - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 48,31 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép thân tường cánh | 138,22 | m2 | |
| 5 | Chốt thép ĐK 22mm | 202,91 | kg | |
| L | GIẰNG CHỐNG: | |||
| 1 | BTXM giằng chống, M150, đá 2x4, PCB40 | 12,15 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép | 29,16 | m2 | |
| M | GIA CỐ LÒNG CẦU, SÂN CẦU: | |||
| 1 | BTXM lòng cầu, sân cầu + gia cố, M150, đá 2x4, PCB40 | 27,29 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm lòng cầu, sân cầu đá (2x4)cm, dày 15cm | 20,47 | m3 | |
| 3 | BTXM chân khay, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,55 | m3 | |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 14,38 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lòng cầu + sân cầu + gia cố + chân khay | 49,57 | m2 | |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 28 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.439 | 2 | cái | |
| 3 | Đào móng cột - Cấp đất III | 0,25 | 1m3 | |
| O | THI CÔNG CẦU: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤6m đất cấp II | 34,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng chiều rộng ≤6m đất cấp III | 131 | m3 | |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng đất cấp IV | 57 | m3 | |
| 4 | Đào móng đá cấp IV | 24,31 | m3 | |
| 5 | Đắp độ chặt Y/C K = 0,95. Sau mố | 107,7 | m3 | |
| 6 | Đắp đất sét phòng nước | 100,11 | m3 | |
| 7 | Bao tải đựng đất | 2.603 | cái | |
| 8 | Đào thanh thải bằng máy đào 0,8m3 | 100,11 | m3 | |
| 9 | Máy bơm công suất 5CV | 20 | ca | |
| 10 | Gỗ ván các loại | 0,35 | m3 | |
| 11 | Gỗ tròn chống các loại | 4,06 | m3 | |
| 12 | Đinh đỉa | 22,38 | Kg | |
| P | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 193,92 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | 25,15 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | 36,46 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | 29,47 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường đá cấp IV | 39,89 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp II | 13,13 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III | 1,67 | m3 | |
| 8 | Mặt đường BTXM - M250, đá 2x4 dày 18cm | 213,17 | m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | 213,17 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 25,96 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.090724405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218144881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.842.338.055 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản gốc hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi