Gói thầu: XL2022_05. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo tòa 2 nhà điều hành Công ty Điện lực Ứng Hòa”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600357-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2022_05. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo tòa 2 nhà điều hành Công ty Điện lực Ứng Hòa”
Số hiệu KHLCNT 20220584278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:03:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,881,087,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32163131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464326262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đông thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho các công trình xây dựng mới, nâng cấp cải tạo nhà, trụ sở làm việc…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.761.278 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.283.834 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát và giấy chứng nhận huấn luyện AT, VS, LĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2022_05. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo tòa 2 nhà điều hành Công ty Điện lực Ứng Hòa”
Nâng cấp cải tạo tòa 2 nhà điều hành Công ty Điện lực Ứng Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H uyện Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn Sông Hồng Design, Số 120, phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H uyện Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H uyện Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: phần thi công (B cấp, B thực hiện thi công)
C Thiết bị B cấp B thực hiện
1Điều hòa âm trần 18.000BTU - tương đương Midea2máy
2Bình bọt cứu hỏa CO2MT33bình
3Bình bọt cứu hỏa MFZ43bình
4Bảng tiêu lệnh cứu hỏa3cái
5Giá treo bình cứu hỏa CO2MT3, MFZ43cái
D Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m229,1745m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,6tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,2tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công115,986m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơn164,7m
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao22,3076m2
7Tháo dỡ chậu rửa1bộ
8Tháo dỡ bệ xí1bộ
9Tháo dỡ lan can9,452m
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ697,3918m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần95,804m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái166,855m2
13Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm36,74m
14Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công3,4335m3
15Cắt tường, đục tỉa tường cho chiếu cầu thang12,342m
16Đục tẩy bề mặt sàn (mặt granito bậc cầu thang)15,5716m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,456m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm18,7143m3
19Phá dỡ nền gạch lá nem237,593m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái237,593m2
21Cắt nền sân bê tông16,2410m
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép15,96m3
23Xúc đóng phế thải vào bao tải bằng thủ công78,0457m3
24Vận chuyển phế thải xuống tầng 1 bằng thủ công48,936m3
25Vận chuyển cửa xuống tầng 130bộ
26Vận chuyển tôn, sắt thép trên mái xuống tầng 11toàn bộ
27Bốc xếp vận chuyển cửa các loại, tôn, sắt thép ra bãi tập kết + bốc xếp lên xe vận chuyển1toàn bộ
28Bốc xếp vận chuyển phế thải ra bãi tập kết + bốc xếp lên xe vận chuyển78,0457m3
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,7805100m3
30Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (4km tiếp theo)0,7805100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (15km tiếp theo)0,7805100m3/1km
E Phần ép cọc - cọc thí nghiệm
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,874m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0911100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,041tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1136tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0038tấn
6Gia công các kết cấu thép (mã đầu cọc)0,0418tấn
7Lắp đặt kết cấu thép (bản mã đầu cọc)0,032tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm21 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II0,216100m
10Mua cọc thép phục vụ ép âm, cọc I 250x100x6x2000 (giá đến chân công trình)1cái
11Cẩu cọc xuống ô tô tại hiện trường. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn (0,025 ca/tấn)0,0796ca
12Nhân công phục vụ công tác cẩu (2 công nhân 3/7/ca cẩu)0,1593công
13Cắt đầu cọc bê tông1,6md
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,032m3
F Phần ép cọc - Cọc đại trà
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)13,77m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,4399100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,6548tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,7993tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0639tấn
6Gia công các kết cấu thép (mã đầu cọc, mã nối cọc)0,7099tấn
7Lắp đặt kết cấu thép (bản mã đầu cọc)0,539tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm341 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II3,4100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm nhân 1,05 vào đơn giá nhân công & máy)0,272100m
11Mua cọc thép phục vụ ép âm, cọc I 250x100x6x2000 (giá đến chân công trình)1cái
12Cẩu cọc xuống ô tô tại hiện trường. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn (0,025 ca/tấn)0,8606ca
13Nhân công phục vụ công tác cẩu (2 công nhân 3/7/ca cẩu)1,7213công
14Cắt đầu cọc bê tông27,2md
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,544m3
G Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7909100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II14,20251m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II7,94421m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB303,7711m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB3026,0174m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4756100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4425tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,9939tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,8586tấn
10Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB307,7864m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,0124100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (4km tiếp theo)1,0124100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (15km tiếp theo)1,0124100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2958100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB307,1425m3
H Bể nước, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1918100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (20% khối lượng)4,79571m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2398100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Tiếp cự ly 4km)0,2398100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (Tiếp cự ly 15km)0,2398100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,0196m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB302,0425m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0793100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1295tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0624tấn
11Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,1368m3
12Lớp vữa xi măng bảo vệ thành ngoài bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3031,8511m2
13Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB3030,7781m2
14Láng bên trong bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (đáy + thành bể, lớp 2):30,7781m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9294m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0701tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0494100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg111 cấu kiện
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng nắp bể sau khi đậy tấm đan):8,016m2
20Quét nhựa bitum nguội vào tường30,7781m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng)0,0901100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20% khối lượng)2,25231m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,875m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0433100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0693100m3
26Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Tiếp cự ly 4km)0,0693100m3/1km
27Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (Tiếp cự ly 15km)0,0693100m3/1km
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB302,9597m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1486100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2154tấn
31Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,03m3
32Trát tường ngoài bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp, lớp thứ nhất có khía bay):28,1084m2
33Trát tường trong bể + đáy bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất có khía bay):21,68m2
34Trát tường trong bể + đáy bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai):21,68m2
35Quét nhựa bitum nguội vào tường (tường trong bể+ đáy bể)21,68m2
I Phần kết cấu
1Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu lỗ khoan =18cm81 lỗ khoan
2Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu lỗ khoan =15cm:1341 lỗ khoan
3Vệ sinh lỗ khoan + bơm keo liên kết thép (lỗ khoan D=22mm)8lỗ khoan
4Vệ sinh lỗ khoan + bơm keo liên kết thép (lỗ khoan D=14mm)134lỗ khoan
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB306,6066m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,2012100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3713tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,3003tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB3013,4699m3
10Ván khuôn thép, VK xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,0892100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7217tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,9546tấn
13Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB3038,8524m3
14Ván khuôn thép, VK sàn mái, chiều cao ≤28m3,3842100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,0455tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,9086m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1629100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,289tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0406tấn
20Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,2695m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô0,2909100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0636tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3529tấn
J Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3073,1211m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3027,3771m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,9971m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30437,1326m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.199,8093m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB3029,3135m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30148,0782m2
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3055,3252m2
9Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30118,4715m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30413,206m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3033,195m
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng nền sê nô lớp thứ 1 có khía bay)151m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng nền sê nô lớp thứ 2)151m2
14Quét chống thấm bằng Flinkote:299,5351m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 30x60cm)160,6236m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 10x60cm)56,08m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 (gạch 30x30cm)38,6131m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30 (gạch 60x60cm)542,9705m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB303,3m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB3034,1186m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB3023,108m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm chống ẩm)49,3552m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khối các phòng chức năng)282,8m2
24Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp36,53m2
25Bả bằng bột bả vào tường1.050,9174m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần743,883m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.794,8004m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ569,3531m2
29Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực 10mm18,655md
30Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn thiện tay vị cầu thang (tay vịn gỗ)18,655md
31Gia công, lắp dựng khung giá+ bọc alumium mái sảnh22,76m2
32Khung đỡ bệ đá Lavabo6bộ
33Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong34,667m2
34Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong65,244m2
35Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong17,9532m2
36Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong15,05m2
37Cửa sổ mở lùa 2 cánh, nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong5,474m2
38Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly137,2192m2
39Cửa kính cường lực dày 12mm14,6073m2
40Phụ kiện cửa kính cường lực - tay nắm inox4cái
41Phụ kiện cửa kính cường lực - bản lề VVP (Thái lan)2chiếc
42Phụ kiện cửa kính cường lực - kẹp góc VVP (Thái lan)4chiếc
43Phụ kiện cửa kính cường lực - khóa kính VVP (Thái lan)2chiếc
44Cửa cuốn lan xếp khe thoáng - tương đương Austudoor23,2m2
45Sản xuất, lắp dựng lan can sân thượng17,2215m2
46Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ24,8072m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian 4 tháng)3,9653100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian 4 tháng)3,687100m2
K Phần cấp thoát nước
L Phần thiết bị:
1Lavabo + bộ xả lavaboTương đương Inax6bộ
2Bộ vòi rửa LavaboTương đương Inax6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTương đương Inax12bộ
4Lắp đặt vòi xịt cho xíTương đương Inax12cái
5Lắp đặt vòi cấp nước D206bộ
6Lắp đặt tiểu nam + Xiphong tiềuTương đương Inax6bộ
7Lắp đặt xả tiểu namTương đương Inax6bộ
8Lắp đặt gương soiTương đương Inax6cái
9Lắp đặt kệ gươngTương đương Inax6cái
10Lắp đặt giá treoTương đương Inax6cái
11Lắp đặt kệ đựng xà phòng + lyTương đương Inax6cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTương đương Inax12cái
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTương đương Inax1bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTương đương Ariston3bộ
15Máy bơm nướcTương đương Panasonic1cái
16Máy bơm ápTương đương Panasonic1cái
17Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
M Phần thoát nước sinh hoạt:
1ống PVC D110, tương đương tiền PhongTương đương tiền Phong0,55100m
2ống PVC D90, tương đương tiền PhongTương đương tiền Phong0,85100m
3ống PVC D60, tương đương tiền PhongTương đương tiền Phong0,35100m
4ống PVC D42, tương đương tiền PhongTương đương tiền Phong0,1100m
5Thử áp lực đường ống D1100,55100m
6Thử áp lực đường ống D900,85100m
7Thử áp lực đường ống D600,35100m
8Thử áp lực đường ống D420,1100m
9Chếch PVC 135o- D110Tương đương tiền Phong59cái
10Chếch PVC 135o- D90Tương đương tiền Phong65cái
11Chếch PVC 135o- D60Tương đương tiền Phong28cái
12Y PVC 45o - D110x110, (NC * 1,5)Tương đương tiền Phong18cái
13Y PVC 90o - D90x90, (NC * 1,5)Tương đương tiền Phong20cái
14Cút PVC - D110Tương đương tiền Phong14cái
15Cút PVC - D90Tương đương tiền Phong17cái
16Cút PVC - D60Tương đương tiền Phong24cái
17Cút PVC - D42Tương đương tiền Phong12cái
18Côn PVC - D110/42Tương đương tiền Phong8cái
19Côn PVC - D90/42Tương đương tiền Phong7cái
20Con thỏ ngăn mùi PVC - D90Tương đương tiền Phong6cái
21T thông tắc PVC - D110 , (NC * 1,5)Tương đương tiền Phong9cái
22T thông tắc PVC - D90, (NC * 1,5)Tương đương tiền Phong6cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm15cái
24Lắp đặt nút bịt PVC D11015cái
25Lắp đặt nút bịt PVC D9018cái
26Lắp đặt nút bịt PVC D4212cái
27Mang sông nối ống PVC D1106cái
28Mang sông nối ống PVC D908cái
29Mang sông nối ống PVC D6017cái
30Mang sông nối ống PVC D428cái
N Phần cấp nước:
1Ống cấp nước PPR (nước lạnh) D50Tương đương tiền Phong0,18100m
2Ống cấp nước PPR (nước lạnh) D32Tương đương tiền Phong0,85100m
3Ống cấp nước PPR (nước lạnh) D25Tương đương tiền Phong1,65100m
4Ống cấp nước PPR (nước lạnh) D20Tương đương tiền Phong0,32100m
5Ống cấp nước PPR (nước nóng) D20Tương đương tiền Phong0,48100m
6Thử áp lực đường ống nhựa D50mm0,18100m
7Thử áp lực đường ống nhựa D32mm0,85100m
8Thử áp lực đường ống nhựa D25mm1,65100m
9Thử áp lực đường ống nhựa D20mm0,8100m
10Cút PPR D50Tương đương tiền Phong2cái
11Cút PPR D32Tương đương tiền Phong12cái
12Cút PPR D25Tương đương tiền Phong45cái
13Cút PPR D20Tương đương tiền Phong24cái
14Chếch PPR D50Tương đương tiền Phong6cái
15Tê chuyển bậc PP-R D50x32, (NC*1,5; M*1,5)Tương đương tiền Phong1cái
16Tê chuyển bậc PP-R D50x25,(NC*1,5; M*1,5)Tương đương tiền Phong2cái
17Tê đều PP-R D25x25, (NC*1,5; M*1,5)Tương đương tiền Phong21cái
18Tê chuyển bậc PP-R D25x20, (NC*1,5; M*1,5)Tương đương tiền Phong6cái
19Tê đều PP-R D20x20, (NC*1,5; M*1,5)Tương đương tiền Phong6cái
20Côn thu PPR D32x25,Tương đương tiền Phong20cái
21Côn thu PPR D25x20,Tương đương tiền Phong6cái
22Rắc co PPR D50,Tương đương tiền Phong2cái
23Rắc co PPR D32,Tương đương tiền Phong5cái
24Cút PPR D25 1 đầu renTương đương tiền Phong18cái
25Cút PPR D20 1 đầu renTương đương tiền Phong24cái
26Lắp đặt van 2 chiều d=50mm1cái
27Lắp đặt van 2 chiều d=32mm3cái
28Lắp đặt van 2 chiều d=25mm6cái
29Lắp đặt van 1 chiều d=20mm3cái
30Lắp đặt van phao cơ1cái
31Lắp đặt van phao điện1cái
32Nơ inox D2542cái
33Nơ inox D2024cái
34T inox D2512cái
35Crefin D251cái
36Mang sông nối ống D505cái
37Mang sông nối ống D3222cái
38Mang sông nối ống D2542cái
39Mang sông nối ống D2020cái
40Đầu bịt D2518cái
41Đầu bịt D2024cái
O Phần thoát nước mưa:
1ống PVC D110Tương đương tiền Phong1,58100m
2Chếch PVC 135o- D110Tương đương tiền Phong7cái
3Cút PVC - D110Tương đương tiền Phong7cái
4Y PVC 45o - D110x110, (NC * 1,5)Tương đương tiền Phong3cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm7cái
6Mang sông nối ống PVC D11040cái
7Rọ chắn rác D1107cái
8Đai giữ ống D11063cái
P phần điện, điều hòa thông gió, chống sét
Q Tủ điện, Attomat:
1MCCB-3P-150A1cái
2MCB-3P-63A2cái
3MCB-2P-60A3cái
4MCB-2P-50A1cái
5MCB-2P-32A10cái
6MCB-1P-32A1cái
7MCB-1P-20A18cái
8MCB-1P-16A41cái
9Lắp đặt thanh cái đồng3bộ
10Đèn tín hiệu pha 5W/220v3bộ
11Lắp đặt tủ điện TĐ1 nắp âm tường (600x400x180)x2mm- sơn tĩnh điệnTương đương Emic11 tủ
12Lắp đặt tủ điện TĐ-1, TĐ-2 (450x350x150)x2mm- sơn tĩnh điệnTương đương Emic21 tủ
13Tủ điện 14 modunTương đương Sino21 tủ
14Tủ điện 8 -12 modunTương đương Sino101 tủ
R ống luồn dây:
1Ống nhựa cứng chống cháy PVC -D40 (ống SP)15m
2Ống nhựa cứng chống cháy PVC -D32 (ống SP)150m
3Ống nhựa cứng chống cháy PVC -D20 (ống SP)1.834m
4Hộp đấu dây100hộp
5Ống nhựa xoắn cam -D9040m
6Cút, mang sông, kẹp ống SP D32, D204Túi
S Đèn - công tắc - ổ cắm:
1Đèn Led áp trần 30x30cm bóng 24WTương đương Rạng Đông18bộ
2Đèn Led đơn nắp nổi 1x36W/1200mmTương đương Rạng Đông21bộ
3Đèn downlight âm trần D110, bóng 1x12WTương đương Rạng Đông33bộ
4Đèn Led âm trần 60x60cmTương đương Rạng Đông28bộ
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mmTương đương Nanoco8cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt40cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt10cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi58cái
11Lắp đặt đế âm tường119cái
T Cáp điện và dây dẫn:
1Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Tương đương Trần Phú CĐG40m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2Tương đương Trần Phú CĐG15m
3Cáp điện CU/XLPE/PVC - 2(1x10)mm2Tương đương Trần Phú CĐG150m
4Dây điện CU/PVC - 2(1x6)mm2Tương đương Trần Phú CĐG30m
5Dây điện CU/PVC - 2(1x2,5)mm2Tương đương Trần Phú CĐG1.230m
6Dây điện CU/PVC - 2(1x1,5)mm2Tương đương Trần Phú CĐG1.390m
7Dây điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2Tương đương Trần Phú CĐG40m
8Dây điện CU/PVC - 1x10mm2Tương đương Trần Phú CĐG75m
9Dây điện CU/PVC - 1x6mm2Tương đương Trần Phú CĐG15m
10Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2Tương đương Trần Phú CĐG1.230m
11Dây điện CU/PVC - 1x1,5mm2Tương đương Trần Phú CĐG1.390m
U Hệ thống điều hòa:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần2máy
2Nở, êcu, ốc vít bu lông2bộ
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm0,42100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9mm0,42100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm0,42100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm0,42100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D340,42100m
8Cút nhựa PVC/D3412cái
9Mang sông nhựa PVC/D3410cái
10Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm0,42100m
11Ti treo đường ống (gồm tiren, nở thép, cùm, ecu)30bộ
12Ti treo dàn lạnh (gồm tiren, nở thép, long đen, ecu)2bộ
V Chống sét:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
3Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
4Cáp đồng tiếp địa 1x35mm215m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm10m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm76m
7Mối nối kiểm tra1cái
8Đào đất rãnh hố tiếp đất của hệ thống chống sét.91m3
9Lấp đất rãnh hố tiếp địa0,09100m3
W Phần điện nhẹ
X HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ф20mm/ SP, chìm trong tường, sàn150m
2Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm điện thoại16cái
3Lắp đặt cáp dây cáp điên thoại 2x2x0,6mm3010 m
4Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi 0,5mm1,510 m
5Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn16cái
6Lắp đặt hộp đấu cáp MDF đấu cáp loại 20 đôi + phiến1Hộp
7Lắp đặt phiến đấu nối loại 20 đôi vào hộp đấu cáp MDF loại phiến Krone1phiến
8Ép đầu cốt cáp nguồn + lắp đặt cọc cắm điện thoại22cái
Y HỆ THỐNG MẠNG LAN:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ф20mm/ SP, chìm trong tường, sàn750m
2Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm mạng45cái
3Lắp đặt cáp mạng UTP PVC CAT 6 0,5mm15010 m
4Lắp đặt ổ cắm mạng45cái
5Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi kèm nguồn7cái
6Ép đầu cốt cáp nguồn + lắp đặt cọc cắm mạng69cái
Z Hệ thống thông tin liên lạc:
1Switch 48 port3cái
2Hộp MDF3cái
3Tủ lắp âm tường chứa Switch tầng, MDF3cái
AA thí nghiệm nén tĩnh cọc
1Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 27T (2 lượt * trọng lượng/năng suất/chuyến). Tải thí nghiệm = Pmax = 50 tấn, nhu cầu tải trọng tối đa là 50 x 1,21,6049ca
2Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn3,25ca
3Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn1,625ca
4Nhân công phục vụ công tác cẩu và trung chuyển (2 công nhân 3/7- 1ngày)9,708công
5Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100 đến 500 tấn100tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32163131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464326262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đông thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho các công trình xây dựng mới, nâng cấp cải tạo nhà, trụ sở làm việc…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.761.278 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.283.834 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát và giấy chứng nhận huấn luyện AT, VS, LĐ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
3 Máy bơm nước Máy2
4 Máy đầm bê tông các loại Máy2
5 Máy khoan bê tông Máy1
6 Máy cắt bê tông Máy1
7 Máy hàn điện Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->