Gói thầu: XL2022_05. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo tòa 2 nhà điều hành Công ty Điện lực Ứng Hòa”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2022_05. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo tòa 2 nhà điều hành Công ty Điện lực Ứng Hòa” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:03:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,881,087,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32163131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464326262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đông thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho các công trình xây dựng mới, nâng cấp cải tạo nhà, trụ sở làm việc… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.761.278 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.283.834 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát và giấy chứng nhận huấn luyện AT, VS, LĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2022_05. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo tòa 2 nhà điều hành Công ty Điện lực Ứng Hòa” Nâng cấp cải tạo tòa 2 nhà điều hành Công ty Điện lực Ứng Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H uyện Ứng Hòa – Hà Nội
Điện thoại: 024.22110033, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: phần thi công (B cấp, B thực hiện thi công) | |||
| C | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 18.000BTU - tương đương Midea | 2 | máy | |
| 2 | Bình bọt cứu hỏa CO2MT3 | 3 | bình | |
| 3 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | 3 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh cứu hỏa | 3 | cái | |
| 5 | Giá treo bình cứu hỏa CO2MT3, MFZ4 | 3 | cái | |
| D | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 229,1745 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,6 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,2 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 115,986 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 164,7 | m | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 22,3076 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ lan can | 9,452 | m | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 697,3918 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 95,804 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 166,855 | m2 | |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 36,74 | m | |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 3,4335 | m3 | |
| 15 | Cắt tường, đục tỉa tường cho chiếu cầu thang | 12,342 | m | |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn (mặt granito bậc cầu thang) | 15,5716 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,456 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 18,7143 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 237,593 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 237,593 | m2 | |
| 21 | Cắt nền sân bê tông | 16,24 | 10m | |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 15,96 | m3 | |
| 23 | Xúc đóng phế thải vào bao tải bằng thủ công | 78,0457 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải xuống tầng 1 bằng thủ công | 48,936 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển cửa xuống tầng 1 | 30 | bộ | |
| 26 | Vận chuyển tôn, sắt thép trên mái xuống tầng 1 | 1 | toàn bộ | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại, tôn, sắt thép ra bãi tập kết + bốc xếp lên xe vận chuyển | 1 | toàn bộ | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải ra bãi tập kết + bốc xếp lên xe vận chuyển | 78,0457 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,7805 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (4km tiếp theo) | 0,7805 | 100m3/1km | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (15km tiếp theo) | 0,7805 | 100m3/1km | |
| E | Phần ép cọc - cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,874 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0911 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,041 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1136 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0038 | tấn | |
| 6 | Gia công các kết cấu thép (mã đầu cọc) | 0,0418 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép (bản mã đầu cọc) | 0,032 | tấn | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 2 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 0,216 | 100m | |
| 10 | Mua cọc thép phục vụ ép âm, cọc I 250x100x6x2000 (giá đến chân công trình) | 1 | cái | |
| 11 | Cẩu cọc xuống ô tô tại hiện trường. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn (0,025 ca/tấn) | 0,0796 | ca | |
| 12 | Nhân công phục vụ công tác cẩu (2 công nhân 3/7/ca cẩu) | 0,1593 | công | |
| 13 | Cắt đầu cọc bê tông | 1,6 | md | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,032 | m3 | |
| F | Phần ép cọc - Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,77 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,4399 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,6548 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,7993 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0639 | tấn | |
| 6 | Gia công các kết cấu thép (mã đầu cọc, mã nối cọc) | 0,7099 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép (bản mã đầu cọc) | 0,539 | tấn | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 34 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 3,4 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm nhân 1,05 vào đơn giá nhân công & máy) | 0,272 | 100m | |
| 11 | Mua cọc thép phục vụ ép âm, cọc I 250x100x6x2000 (giá đến chân công trình) | 1 | cái | |
| 12 | Cẩu cọc xuống ô tô tại hiện trường. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn (0,025 ca/tấn) | 0,8606 | ca | |
| 13 | Nhân công phục vụ công tác cẩu (2 công nhân 3/7/ca cẩu) | 1,7213 | công | |
| 14 | Cắt đầu cọc bê tông | 27,2 | md | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,544 | m3 | |
| G | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7909 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 14,2025 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 7,9442 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,7711 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 26,0174 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4756 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4425 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9939 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,8586 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 7,7864 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,0124 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (4km tiếp theo) | 1,0124 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (15km tiếp theo) | 1,0124 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2958 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 7,1425 | m3 | |
| H | Bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1918 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (20% khối lượng) | 4,7957 | 1m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2398 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Tiếp cự ly 4km) | 0,2398 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (Tiếp cự ly 15km) | 0,2398 | 100m3/1km | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0196 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,0425 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0793 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1295 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0624 | tấn | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,1368 | m3 | |
| 12 | Lớp vữa xi măng bảo vệ thành ngoài bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,8511 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 30,7781 | m2 | |
| 14 | Láng bên trong bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (đáy + thành bể, lớp 2): | 30,7781 | m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9294 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0701 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0494 | 100m2 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 11 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng nắp bể sau khi đậy tấm đan): | 8,016 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 30,7781 | m2 | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng) | 0,0901 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20% khối lượng) | 2,2523 | 1m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,875 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0433 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0693 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Tiếp cự ly 4km) | 0,0693 | 100m3/1km | |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (Tiếp cự ly 15km) | 0,0693 | 100m3/1km | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,9597 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1486 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2154 | tấn | |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,03 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp, lớp thứ nhất có khía bay): | 28,1084 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong bể + đáy bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất có khía bay): | 21,68 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong bể + đáy bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai): | 21,68 | m2 | |
| 35 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (tường trong bể+ đáy bể) | 21,68 | m2 | |
| I | Phần kết cấu | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu lỗ khoan =18cm | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu lỗ khoan =15cm: | 134 | 1 lỗ khoan | |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan + bơm keo liên kết thép (lỗ khoan D=22mm) | 8 | lỗ khoan | |
| 4 | Vệ sinh lỗ khoan + bơm keo liên kết thép (lỗ khoan D=14mm) | 134 | lỗ khoan | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 6,6066 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,2012 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3713 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3003 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 13,4699 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, VK xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,0892 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7217 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,9546 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 38,8524 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, VK sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,3842 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,0455 | tấn | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,9086 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1629 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,289 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0406 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,2695 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,2909 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0636 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3529 | tấn | |
| J | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 73,1211 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 27,3771 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9971 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 437,1326 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.199,8093 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 29,3135 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 148,0782 | m2 | |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,3252 | m2 | |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 118,4715 | m2 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 413,206 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 33,195 | m | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng nền sê nô lớp thứ 1 có khía bay) | 151 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng nền sê nô lớp thứ 2) | 151 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm bằng Flinkote: | 299,5351 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 30x60cm) | 160,6236 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 10x60cm) | 56,08 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 (gạch 30x30cm) | 38,6131 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30 (gạch 60x60cm) | 542,9705 | m2 | |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB30 | 3,3 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 | 34,1186 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | 23,108 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm chống ẩm) | 49,3552 | m2 | |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khối các phòng chức năng) | 282,8 | m2 | |
| 24 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | 36,53 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.050,9174 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 743,883 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.794,8004 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 569,3531 | m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực 10mm | 18,655 | md | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn thiện tay vị cầu thang (tay vịn gỗ) | 18,655 | md | |
| 31 | Gia công, lắp dựng khung giá+ bọc alumium mái sảnh | 22,76 | m2 | |
| 32 | Khung đỡ bệ đá Lavabo | 6 | bộ | |
| 33 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong | 34,667 | m2 | |
| 34 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong | 65,244 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong | 17,9532 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong | 15,05 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ kinlong | 5,474 | m2 | |
| 38 | Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | 137,2192 | m2 | |
| 39 | Cửa kính cường lực dày 12mm | 14,6073 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện cửa kính cường lực - tay nắm inox | 4 | cái | |
| 41 | Phụ kiện cửa kính cường lực - bản lề VVP (Thái lan) | 2 | chiếc | |
| 42 | Phụ kiện cửa kính cường lực - kẹp góc VVP (Thái lan) | 4 | chiếc | |
| 43 | Phụ kiện cửa kính cường lực - khóa kính VVP (Thái lan) | 2 | chiếc | |
| 44 | Cửa cuốn lan xếp khe thoáng - tương đương Austudoor | 23,2 | m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng lan can sân thượng | 17,2215 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 24,8072 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian 4 tháng) | 3,9653 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian 4 tháng) | 3,687 | 100m2 | |
| K | Phần cấp thoát nước | |||
| L | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lavabo + bộ xả lavabo | Tương đương Inax | 6 | bộ |
| 2 | Bộ vòi rửa Lavabo | Tương đương Inax | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tương đương Inax | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt cho xí | Tương đương Inax | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi cấp nước D20 | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam + Xiphong tiều | Tương đương Inax | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xả tiểu nam | Tương đương Inax | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Tương đương Inax | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ gương | Tương đương Inax | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Tương đương Inax | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng + ly | Tương đương Inax | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tương đương Inax | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tương đương Inax | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Tương đương Ariston | 3 | bộ |
| 15 | Máy bơm nước | Tương đương Panasonic | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm áp | Tương đương Panasonic | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| M | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | ống PVC D110, tương đương tiền Phong | Tương đương tiền Phong | 0,55 | 100m |
| 2 | ống PVC D90, tương đương tiền Phong | Tương đương tiền Phong | 0,85 | 100m |
| 3 | ống PVC D60, tương đương tiền Phong | Tương đương tiền Phong | 0,35 | 100m |
| 4 | ống PVC D42, tương đương tiền Phong | Tương đương tiền Phong | 0,1 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống D110 | 0,55 | 100m | |
| 6 | Thử áp lực đường ống D90 | 0,85 | 100m | |
| 7 | Thử áp lực đường ống D60 | 0,35 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống D42 | 0,1 | 100m | |
| 9 | Chếch PVC 135o- D110 | Tương đương tiền Phong | 59 | cái |
| 10 | Chếch PVC 135o- D90 | Tương đương tiền Phong | 65 | cái |
| 11 | Chếch PVC 135o- D60 | Tương đương tiền Phong | 28 | cái |
| 12 | Y PVC 45o - D110x110, (NC * 1,5) | Tương đương tiền Phong | 18 | cái |
| 13 | Y PVC 90o - D90x90, (NC * 1,5) | Tương đương tiền Phong | 20 | cái |
| 14 | Cút PVC - D110 | Tương đương tiền Phong | 14 | cái |
| 15 | Cút PVC - D90 | Tương đương tiền Phong | 17 | cái |
| 16 | Cút PVC - D60 | Tương đương tiền Phong | 24 | cái |
| 17 | Cút PVC - D42 | Tương đương tiền Phong | 12 | cái |
| 18 | Côn PVC - D110/42 | Tương đương tiền Phong | 8 | cái |
| 19 | Côn PVC - D90/42 | Tương đương tiền Phong | 7 | cái |
| 20 | Con thỏ ngăn mùi PVC - D90 | Tương đương tiền Phong | 6 | cái |
| 21 | T thông tắc PVC - D110 , (NC * 1,5) | Tương đương tiền Phong | 9 | cái |
| 22 | T thông tắc PVC - D90, (NC * 1,5) | Tương đương tiền Phong | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | 15 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | 18 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nút bịt PVC D42 | 12 | cái | |
| 27 | Mang sông nối ống PVC D110 | 6 | cái | |
| 28 | Mang sông nối ống PVC D90 | 8 | cái | |
| 29 | Mang sông nối ống PVC D60 | 17 | cái | |
| 30 | Mang sông nối ống PVC D42 | 8 | cái | |
| N | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR (nước lạnh) D50 | Tương đương tiền Phong | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR (nước lạnh) D32 | Tương đương tiền Phong | 0,85 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR (nước lạnh) D25 | Tương đương tiền Phong | 1,65 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR (nước lạnh) D20 | Tương đương tiền Phong | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước PPR (nước nóng) D20 | Tương đương tiền Phong | 0,48 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa D50mm | 0,18 | 100m | |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa D32mm | 0,85 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa D25mm | 1,65 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa D20mm | 0,8 | 100m | |
| 10 | Cút PPR D50 | Tương đương tiền Phong | 2 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Tương đương tiền Phong | 12 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Tương đương tiền Phong | 45 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 | Tương đương tiền Phong | 24 | cái |
| 14 | Chếch PPR D50 | Tương đương tiền Phong | 6 | cái |
| 15 | Tê chuyển bậc PP-R D50x32, (NC*1,5; M*1,5) | Tương đương tiền Phong | 1 | cái |
| 16 | Tê chuyển bậc PP-R D50x25,(NC*1,5; M*1,5) | Tương đương tiền Phong | 2 | cái |
| 17 | Tê đều PP-R D25x25, (NC*1,5; M*1,5) | Tương đương tiền Phong | 21 | cái |
| 18 | Tê chuyển bậc PP-R D25x20, (NC*1,5; M*1,5) | Tương đương tiền Phong | 6 | cái |
| 19 | Tê đều PP-R D20x20, (NC*1,5; M*1,5) | Tương đương tiền Phong | 6 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D32x25, | Tương đương tiền Phong | 20 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D25x20, | Tương đương tiền Phong | 6 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D50, | Tương đương tiền Phong | 2 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32, | Tương đương tiền Phong | 5 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 1 đầu ren | Tương đương tiền Phong | 18 | cái |
| 25 | Cút PPR D20 1 đầu ren | Tương đương tiền Phong | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều d=50mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều d=32mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều d=25mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều d=20mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 32 | Nơ inox D25 | 42 | cái | |
| 33 | Nơ inox D20 | 24 | cái | |
| 34 | T inox D25 | 12 | cái | |
| 35 | Crefin D25 | 1 | cái | |
| 36 | Mang sông nối ống D50 | 5 | cái | |
| 37 | Mang sông nối ống D32 | 22 | cái | |
| 38 | Mang sông nối ống D25 | 42 | cái | |
| 39 | Mang sông nối ống D20 | 20 | cái | |
| 40 | Đầu bịt D25 | 18 | cái | |
| 41 | Đầu bịt D20 | 24 | cái | |
| O | Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | ống PVC D110 | Tương đương tiền Phong | 1,58 | 100m |
| 2 | Chếch PVC 135o- D110 | Tương đương tiền Phong | 7 | cái |
| 3 | Cút PVC - D110 | Tương đương tiền Phong | 7 | cái |
| 4 | Y PVC 45o - D110x110, (NC * 1,5) | Tương đương tiền Phong | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 6 | Mang sông nối ống PVC D110 | 40 | cái | |
| 7 | Rọ chắn rác D110 | 7 | cái | |
| 8 | Đai giữ ống D110 | 63 | cái | |
| P | phần điện, điều hòa thông gió, chống sét | |||
| Q | Tủ điện, Attomat: | |||
| 1 | MCCB-3P-150A | 1 | cái | |
| 2 | MCB-3P-63A | 2 | cái | |
| 3 | MCB-2P-60A | 3 | cái | |
| 4 | MCB-2P-50A | 1 | cái | |
| 5 | MCB-2P-32A | 10 | cái | |
| 6 | MCB-1P-32A | 1 | cái | |
| 7 | MCB-1P-20A | 18 | cái | |
| 8 | MCB-1P-16A | 41 | cái | |
| 9 | Lắp đặt thanh cái đồng | 3 | bộ | |
| 10 | Đèn tín hiệu pha 5W/220v | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện TĐ1 nắp âm tường (600x400x180)x2mm- sơn tĩnh điện | Tương đương Emic | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện TĐ-1, TĐ-2 (450x350x150)x2mm- sơn tĩnh điện | Tương đương Emic | 2 | 1 tủ |
| 13 | Tủ điện 14 modun | Tương đương Sino | 2 | 1 tủ |
| 14 | Tủ điện 8 -12 modun | Tương đương Sino | 10 | 1 tủ |
| R | ống luồn dây: | |||
| 1 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC -D40 (ống SP) | 15 | m | |
| 2 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC -D32 (ống SP) | 150 | m | |
| 3 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC -D20 (ống SP) | 1.834 | m | |
| 4 | Hộp đấu dây | 100 | hộp | |
| 5 | Ống nhựa xoắn cam -D90 | 40 | m | |
| 6 | Cút, mang sông, kẹp ống SP D32, D20 | 4 | Túi | |
| S | Đèn - công tắc - ổ cắm: | |||
| 1 | Đèn Led áp trần 30x30cm bóng 24W | Tương đương Rạng Đông | 18 | bộ |
| 2 | Đèn Led đơn nắp nổi 1x36W/1200mm | Tương đương Rạng Đông | 21 | bộ |
| 3 | Đèn downlight âm trần D110, bóng 1x12W | Tương đương Rạng Đông | 33 | bộ |
| 4 | Đèn Led âm trần 60x60cm | Tương đương Rạng Đông | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mm | Tương đương Nanoco | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 40 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 58 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | 119 | cái | |
| T | Cáp điện và dây dẫn: | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 40 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 15 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 2(1x10)mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 150 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC - 2(1x6)mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 30 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC - 2(1x2,5)mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 1.230 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC - 2(1x1,5)mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 1.390 | m |
| 7 | Dây điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 40 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC - 1x10mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 75 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC - 1x6mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 15 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 1.230 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC - 1x1,5mm2 | Tương đương Trần Phú CĐG | 1.390 | m |
| U | Hệ thống điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 2 | máy | |
| 2 | Nở, êcu, ốc vít bu lông | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm | 0,42 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9mm | 0,42 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 0,42 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | 0,42 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D34 | 0,42 | 100m | |
| 8 | Cút nhựa PVC/D34 | 12 | cái | |
| 9 | Mang sông nhựa PVC/D34 | 10 | cái | |
| 10 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | 0,42 | 100m | |
| 11 | Ti treo đường ống (gồm tiren, nở thép, cùm, ecu) | 30 | bộ | |
| 12 | Ti treo dàn lạnh (gồm tiren, nở thép, long đen, ecu) | 2 | bộ | |
| V | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 4 | Cáp đồng tiếp địa 1x35mm2 | 15 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 10 | m | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 76 | m | |
| 7 | Mối nối kiểm tra | 1 | cái | |
| 8 | Đào đất rãnh hố tiếp đất của hệ thống chống sét. | 9 | 1m3 | |
| 9 | Lấp đất rãnh hố tiếp địa | 0,09 | 100m3 | |
| W | Phần điện nhẹ | |||
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ф20mm/ SP, chìm trong tường, sàn | 150 | m | |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp dây cáp điên thoại 2x2x0,6mm | 30 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi 0,5mm | 1,5 | 10 m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp MDF đấu cáp loại 20 đôi + phiến | 1 | Hộp | |
| 7 | Lắp đặt phiến đấu nối loại 20 đôi vào hộp đấu cáp MDF loại phiến Krone | 1 | phiến | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn + lắp đặt cọc cắm điện thoại | 22 | cái | |
| Y | HỆ THỐNG MẠNG LAN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ф20mm/ SP, chìm trong tường, sàn | 750 | m | |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm mạng | 45 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng UTP PVC CAT 6 0,5mm | 150 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 45 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi kèm nguồn | 7 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn + lắp đặt cọc cắm mạng | 69 | cái | |
| Z | Hệ thống thông tin liên lạc: | |||
| 1 | Switch 48 port | 3 | cái | |
| 2 | Hộp MDF | 3 | cái | |
| 3 | Tủ lắp âm tường chứa Switch tầng, MDF | 3 | cái | |
| AA | thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 27T (2 lượt * trọng lượng/năng suất/chuyến). Tải thí nghiệm = Pmax = 50 tấn, nhu cầu tải trọng tối đa là 50 x 1,2 | 1,6049 | ca | |
| 2 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn | 3,25 | ca | |
| 3 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn | 1,625 | ca | |
| 4 | Nhân công phục vụ công tác cẩu và trung chuyển (2 công nhân 3/7- 1ngày) | 9,708 | công | |
| 5 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100 đến 500 tấn | 100 | tấn/lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32163131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464326262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đông thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho các công trình xây dựng mới, nâng cấp cải tạo nhà, trụ sở làm việc… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.761.278 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.283.834 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát và giấy chứng nhận huấn luyện AT, VS, LĐ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi