Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây xây dựng mới (từ VT G7A - TBA 110kV Sầm Sơn 2) và trạm biến áp 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510942-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây xây dựng mới (từ VT G7A - TBA 110kV Sầm Sơn 2) và trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211198911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:03:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,603,209,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 995,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thànhhợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành(đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phầncông việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thànhphần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; -Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 côngtrình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chố tphù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; -Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtng hiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu tải trọng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây xây dựng mới (từ VT G7A - TBA 110kV Sầm Sơn 2) và trạm biến áp 110kV
Đường dây và TBA 110kV Sầm Sơn 2
210 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực I - Đơn vị lập EHSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 995.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn trạm có ngăn cho điện trong nhà, ngăn chiếu sàn ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm thiết bị điều khiển (I/O), phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Máy
3Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Máy
4Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối > hoặc =50 lít/ngàyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Máy
5Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Máy bơm hút nước giếng và nước sạch 0,5kW kèm hộp che bơmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Máy
7Máy bơm hút nước dự phòng 1,5kWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
B I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo
1Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 22kV-630A-25kA/1sBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
2Cầu chì tự rơi FCO-22kV-200A 1 pha ngoài trời kèm kẹp cựcBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
3Chống sét van 22kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cựcBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC-W-3x240mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT61m
5Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Đầu
6Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² ngoài trờiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Đầu
7Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp đặtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT75m
8Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18m
9Dây thanh cái bằng cáp đồng Cu-1x300mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8m
10Sứ đứng 22kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫnBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Quả
11Kẹp quai giữa cáp đồng 1x300mm² và cáp đồng 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
12Dây đồng tiếp địa chông sét vam Cu/XLPE 1x501x50mm² kem đầu cốt lắpBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
13Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
14Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
15Biển báo nguy hiểm và tên trạm,Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
16Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
C I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4 (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.622,5m
2Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Cọc
3Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Cọc
4Ke liên kết lưới và dây nối thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4, dài 0,18mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT180Cái
5Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F14Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT450m
6Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT180Bộ
7Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT220Cái
D I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Đèn pha Led 220V-300W ngoài trời lắp trên dàn đèn cột bê tôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
2Đèn pha Led 220V-200W ngoài kèm lắp trên cột cao 9mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
3Cột thép bát giác liền 1 cần cao 9mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
4Đèn pha Led 220V-100W ngoài kèm lắp trên cột cao 6mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
5Cột thép bát giác cao 6m kèm giá lắp 2 đènBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
6Bộ đèn pha led 220V-150W ngoài trời kèm giá lắp trên tường nhà ĐKPPBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
7Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
8Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. San nền trạm, rãnh thoát nước quanh trạm
1Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền trạm, đường váo trạm theo cốt thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
F I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. Cổng và hàng rào
1Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmBao gồm cung cấp vật tư thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cổng
2Tường rào gạch có móng, trụ và giằng tường bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT296,58m dài
G I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường, sân trong và ngoài trạm
1Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13,5m dài
2Đường trong trạm rộng 6m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17,3m dài
3Đường trong trạm rộng 4m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT81,8m dài
4Đường trong trạm rộng 3,5m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT159,8m dài
5Rải đá sân phân phối dày 10cm theo diện tích thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.240
6Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT104
H I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15m: MC1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11m: MC1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17Móng
4Móng cột thép pooctich cao 8m: MC1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Móng
5Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV: MT1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất: MT1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Móng
7Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất : MT1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
8Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV: MT1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV: MT1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Móng
10Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV: MT1Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Móng
11Móng trụ đỡ chống sét van 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
12Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Móng
13Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
15Móng cột chiếu sáng hàng rào cao 9mBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
16Móng cột chiếu sáng bát giac cao 6mBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
17Móng cột đỡ camera cao 6mBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Móng
18Bể cát cứu hỏaBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
19Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trờiBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bệ
I I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17Cột
3Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
4Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Bộ
5Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
6Kim thu sét cột thép K-6CBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bộ
7Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m NPC.1-20-190-14Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
8Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
9Kim thu sét trên cột bê tông K-6DBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
10Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bệ
J I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3.Cột, xà trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MT-3Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Xà đỡ cầu dao đỉnh trạmBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Xà đỡ cầu chì và chông sét vanBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gianBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Giá dỡ máy biến áp tự dùng 22kVBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Giá đõ cáp cho 1 cộtBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Giá ôm cáp cho 1 cộtBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
9Sàn tháo tácBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
10Thang trèo 3mBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
11Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùngBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
K I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT234,5m dài
2Mương cáp đơn chìm rộng 0,6m, loại B600 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14,26m dài
3Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT117,97m dài
4Mương cáp đơn chìm rộng 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT137,87m dài
5Mương cáp bốn chìm cả 4 rộng 1.0m, loại 4B1000 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19,63m dài
6Mương cáp đơn qua đường rộng 0.6m; loại B600QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4,52m dài
7Mương cáp đơn qua đường rộng 1.0m; loại B1000QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12,06m dài
8Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m; loại B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT25,52m dài
9Mương cáp bốn qua đường, cả 4 rộng 1.0m. Loại 4B1000QĐ ((gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4,52m dài
L I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.1.Hệ thống cấp nước
1Giếng khoan khai thác nước ngầmBao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống)1Giếng
2Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọcBao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống)1Bộ
3Bể chứa nước sạch sinh hoạt băng iox 2m³Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống)1Bể
4Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ giếng khoan qua HT lọc xuống bể chứa nước đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống, van vòi và các phụ kiện lắp đặt)Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống)44m dài
M I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước nối ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT43,5m dài
2Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT241,7m dài
3Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3m dài
4Đường thoát nước mương cáp bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11m dài
5Hố ga thu nước mưa HG1Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Hố
6Hố ga thu nước long đường HG2ABao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Hố
7Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thépBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
N I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6.Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh và chống sét mái nhà)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh).1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtBao gồm cung cấp vật tư, thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángBao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng1H.thống
O I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Bình khi CO2 chữa cháy - MT5Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT8Bình
2Bình bọt chữa cháy - MFZL8Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT11Bình
3Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFZT35Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT4Bộ
P I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Hệ thống báo cháy/I.2.7.2.Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển xa ( bao gồm phân mềm cài đặt, ắc quy)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Tủ
2Hộp và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT4Cái
4Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT8Cái
5Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT12Cái
6Đầu báo khói ion hóa địa chỉ phòng nổ kèm đế khu ắc quiBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Cái
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Bộ
8Điện trở cuối đường dâyBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Cái
9Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT4Bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT4Bộ
11Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống)Bao gồm cung cấp, thi công cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1
Q II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR/MZ300/39Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19.339m
2Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PTBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT102Chuỗi
5Chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
6Chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7BBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
7Tạ chống rung dây ACSR/MZ300/39, loại CR5-25Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT180Quả
8Ống nối dây ACSR/MZ300/39, loại ONDDBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Ống
9Ống vá dây ACSR/MZ300/39, loại OVDDBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Ống
R II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang bọc mỡ 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6.881m
2Bộ khóa néo cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT38Bộ
3Bộ khóa đỡ cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bộ
4Khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT38Bộ
5Chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Quả
6Kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Quả
7Hộp nối OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
8Hộp nối OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57/OPGW57(kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
S II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo
1Cột thép đỡ đơn thân2 mạch kèm bu lông neo, loại ĐDT122-35BBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
2Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-27CBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30BBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
4Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30CBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30CXBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-36BBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
7Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Biển
8Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Biển
T II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường/II.2.1. Xây dựng móng, tiếp địa
1Móng khối MK10x8-3.5 vị trí số 1Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 2Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 3Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng khối MK9x7-4.0 vị trí số 4Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 5Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 6Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 7Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 8Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng khối MK9x7-3.0 vị trí số 9Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng khối MK9x7-3.0 vị trí số 10Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 11Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng khối MK9x7-4.0 vị trí số 12Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng khối MK8x6-5.0 vị trí số 13Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng khối MK10x10-5.0 vị trí số 14Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng khối MK9x7-5.0 vị trí số 15Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Tiếp địa cột đơn thân RC-2A (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt)Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Vị trí
U II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.2. Lắp đặt cột thép, bu lông neo, biến báo
1Lắp dựng cột thép đỡ đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại ĐDT122-35BBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
2Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-27CBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30BBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
4Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30CBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30CXBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-36BBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
7Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Biển
8Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Biển
V II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.3. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR/MZ300/39 (đã bao gồm cả lắp đặt ống nối dây)Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19.339m
2Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
3Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PTBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT102Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7BBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
7Lắp tạ chống rung dây ACSR/MZ300/39, loại CR5-25Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT180Quả
W II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.4. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải căng dây cáp quang bọc mỡ 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô)Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6.881m
2Lắp khóa néo cáp quang OPGW57Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT38Bộ
3Lắp khóa đỡ cáp quang OPGW57Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bộ
4Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT38Bộ
5Lắp chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Quả
6Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Quả
7Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
8Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57/OPGW57(kèm giá đỡ)Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
X II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.5.Phần thí nghiệm tiếp đất và cáp quang
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thànhhợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành(đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phầncông việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thànhphần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; -Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 côngtrình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chố tphù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; -Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn 1 - Có bằng tốtng hiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
4 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
5 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
6 Xe lu tải trọng >=10T Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->