Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây xây dựng mới (từ VT G7A - TBA 110kV Sầm Sơn 2) và trạm biến áp 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây xây dựng mới (từ VT G7A - TBA 110kV Sầm Sơn 2) và trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:03:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,603,209,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 995,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thànhhợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành(đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phầncông việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thànhphần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; -Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 côngtrình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chố tphù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; -Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtng hiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu tải trọng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây xây dựng mới (từ VT G7A - TBA 110kV Sầm Sơn 2) và trạm biến áp 110kV Đường dây và TBA 110kV Sầm Sơn 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 995.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa
chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
+ Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực
miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ
đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành
phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn trạm có ngăn cho điện trong nhà, ngăn chiếu sàn ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm thiết bị điều khiển (I/O), phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Máy |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối > hoặc =50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 5 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Máy bơm hút nước giếng và nước sạch 0,5kW kèm hộp che bơm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 7 | Máy bơm hút nước dự phòng 1,5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 22kV-630A-25kA/1s | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV-200A 1 pha ngoài trời kèm kẹp cực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC-W-3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | m |
| 8 | Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Dây thanh cái bằng cáp đồng Cu-1x300mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Sứ đứng 22kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Quả |
| 11 | Kẹp quai giữa cáp đồng 1x300mm² và cáp đồng 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Dây đồng tiếp địa chông sét vam Cu/XLPE 1x501x50mm² kem đầu cốt lắp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm, | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.622,5 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Cọc |
| 4 | Ke liên kết lưới và dây nối thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4, dài 0,18m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | Cái |
| 5 | Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 450 | m |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | Bộ |
| 7 | Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 220 | Cái |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn pha Led 220V-300W ngoài trời lắp trên dàn đèn cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Đèn pha Led 220V-200W ngoài kèm lắp trên cột cao 9m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cột thép bát giác liền 1 cần cao 9m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Đèn pha Led 220V-100W ngoài kèm lắp trên cột cao 6m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Cột thép bát giác cao 6m kèm giá lắp 2 đèn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Bộ đèn pha led 220V-150W ngoài trời kèm giá lắp trên tường nhà ĐKPP | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. San nền trạm, rãnh thoát nước quanh trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền trạm, đường váo trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm cung cấp vật tư thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng, trụ và giằng tường bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 296,58 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường, sân trong và ngoài trạm | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13,5 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 6m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17,3 | m dài |
| 3 | Đường trong trạm rộng 4m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 81,8 | m dài |
| 4 | Đường trong trạm rộng 3,5m có có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 159,8 | m dài |
| 5 | Rải đá sân phân phối dày 10cm theo diện tích thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.240 | m² |
| 6 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | m² |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m: MC1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m: MC1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 8m: MC1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV: MT1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất: MT1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất : MT1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV: MT1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV: MT1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV: MT1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng hàng rào cao 9m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng bát giac cao 6m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột đỡ camera cao 6m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 18 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 19 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bệ |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m NPC.1-20-190-14 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3.Cột, xà trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chông sét van | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá dỡ máy biến áp tự dùng 22kV | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đõ cáp cho 1 cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá ôm cáp cho 1 cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sàn tháo tác | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo 3m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 234,5 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,6m, loại B600 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14,26 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 117,97 | m dài |
| 4 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 137,87 | m dài |
| 5 | Mương cáp bốn chìm cả 4 rộng 1.0m, loại 4B1000 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19,63 | m dài |
| 6 | Mương cáp đơn qua đường rộng 0.6m; loại B600QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,52 | m dài |
| 7 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.0m; loại B1000QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12,06 | m dài |
| 8 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m; loại B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25,52 | m dài |
| 9 | Mương cáp bốn qua đường, cả 4 rộng 1.0m. Loại 4B1000QĐ ((gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,52 | m dài |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Giếng |
| 2 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Bộ |
| 3 | Bể chứa nước sạch sinh hoạt băng iox 2m³ | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Bể |
| 4 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ giếng khoan qua HT lọc xuống bể chứa nước đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống, van vòi và các phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 44 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước nối ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 43,5 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 241,7 | m dài |
| 3 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | m dài |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước long đường HG2A | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thép | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh và chống sét mái nhà) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | H.thống |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZL8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 11 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFZT35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Hệ thống báo cháy/I.2.7.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển xa ( bao gồm phân mềm cài đặt, ắc quy) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ phòng nổ kèm đế khu ắc qui | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống) | Bao gồm cung cấp, thi công cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR/MZ300/39 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19.339 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PT | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây ACSR/MZ300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | Quả |
| 8 | Ống nối dây ACSR/MZ300/39, loại ONDD | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Ống |
| 9 | Ống vá dây ACSR/MZ300/39, loại OVDD | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| R | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang bọc mỡ 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.881 | m |
| 2 | Bộ khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | Bộ |
| 3 | Bộ khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Quả |
| 7 | Hộp nối OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57/OPGW57(kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| S | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo | |||
| 1 | Cột thép đỡ đơn thân2 mạch kèm bu lông neo, loại ĐDT122-35B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-27C | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30C | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30CX | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-36B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Biển |
| 8 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Biển |
| T | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường/II.2.1. Xây dựng móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng khối MK10x8-3.5 vị trí số 1 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 2 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 3 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng khối MK9x7-4.0 vị trí số 4 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 5 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 6 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 7 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 8 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng khối MK9x7-3.0 vị trí số 9 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng khối MK9x7-3.0 vị trí số 10 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng khối MK8x6-3.5 vị trí số 11 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng khối MK9x7-4.0 vị trí số 12 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng khối MK8x6-5.0 vị trí số 13 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng khối MK10x10-5.0 vị trí số 14 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng khối MK9x7-5.0 vị trí số 15 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Tiếp địa cột đơn thân RC-2A (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt) | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Vị trí |
| U | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.2. Lắp đặt cột thép, bu lông neo, biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại ĐDT122-35B | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-27C | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30B | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30C | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-30CX | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo, loại NĐT122-36B | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Biển |
| 8 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Biển |
| V | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.3. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR/MZ300/39 (đã bao gồm cả lắp đặt ống nối dây) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19.339 | m |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12 | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PT | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12 | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7 | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7B | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 7 | Lắp tạ chống rung dây ACSR/MZ300/39, loại CR5-25 | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | Quả |
| W | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.4. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây cáp quang bọc mỡ 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.881 | m |
| 2 | Lắp khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | Bộ |
| 3 | Lắp khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | Bộ |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Quả |
| 6 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Quả |
| 7 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57/OPGW57(kèm giá đỡ) | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| X | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.5.Phần thí nghiệm tiếp đất và cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thànhhợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành(đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phầncông việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thànhphần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; -Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 côngtrình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chố tphù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; -Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn | 1 | - Có bằng tốtng hiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 6 | Xe lu tải trọng >=10T | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi