Gói thầu: Tổ chức Hội nghị quán triệt Kết luận 12-KL TW của Bộ Chính trị và Nghị quyết 169 NQQ-CP của Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603397-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội nghị quán triệt Kết luận 12-KL TW của Bộ Chính trị và Nghị quyết 169 NQQ-CP của Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572961 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 11:45:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 955,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là955.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.575.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các hội nghị trực tuyến, có sự tham gia của các đơn vị trong và ngoài nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.006.025.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội nghị quán triệt Kết luận 12-KL TW của Bộ Chính trị và Nghị quyết 169 NQQ-CP của Chính phủ Tổ chức Hội nghị quán triệt Kết luận 12-KL/TW của Bộ CHính trị và Nghị quyết số 169/NQ-CP của Chính phủ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài
- Địa chỉ: 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Điện thoại: 024.38240401
- Fax: 024.38259211
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài - Địa chỉ: 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38240401 - Fax: 024.38259211 * Địa chỉ của người có thẩm quyền - Bộ Ngoại giao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phần thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài - Địa chỉ: 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38240401 - Fax: 024.38259211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài - Địa chỉ: 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38240401 - Fax: 024.38259211 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ GHI HÌNH Thiết bị, nhân sự cầu truyền hình, đường truyền, thể hiện hình ảnh tại điểm cầu chính, quay phim, trợ lý, phụ quay Chương V gói 1 | Phần mềm họp trực tuyến tương thích với phần mềm dùng tại các địa phương trong nước - Bàn trộn cấu hình phù hợp - Video mixer- Monitorto- Video recoder- Tally sys for ON-AIR (full), camera com - Intercom talk key (full) - Combo cable CANARE HD/SD - SDI 30/40/60/90m (full) - ít nhất 4 máy Camera chuyên dụng full HD: PMW 500/350 Âm thanh 6 đường.- Nhân sự quay phim, trợ lý quay.- 01 Đạo diễn truyền hình, 01 trợ lý đạo diễn dàn dựng chương trình tại chỗ.Các thiết bị khác nếu có phù hợp với việc ghi hình và phát trực tiếp trong không gian phòng họp 200m2. | gói | 1 | |
| 2 | Hệ thống lắp đặt màn LED và màn hình hỗ trợ cho chương trình | Kích thước: 15 m2 x 2 màn hình . Khoảng cách nhìn 2,5m đến 100m | m2 | 30 | |
| 3 | Màn hình tivi 65’ hắt đặt dưới sân khấu | Màn hình đủ tiêu chuẩn hình ảnh rõ nét . | cái | 2 | |
| 4 | HỆ THỐNG LIVESTREAM: thống server livestream làm cầu truyền hình đồng bộ kết nối điểm cầu trong nước và các điểm cầu quốc tế, thiết bị ghi hình toàn cảnh, đạo diễn hình ảnh. | - Đảm bảo đường truyền kết nối không gián đoạn cho khoảng 1000 điểm cầu trong nước và quốc tế.- 01 Đạo diễn truyền hình, 01 trợ lý đạo diễn dàn dựng chương trình tại chỗ.- 06 camera quay phim | gói | 1 | |
| 5 | Thiết kế bộ nhận diện chương trình bao gồm: Băng rôn, phông phướn trang trí khu vực đón tiếp đại biểu tại hội trường và sảnh, giấy mời tham dự hội nghị, | Ít nhất 03 phương án trình chủ đầu tư phê duyệt | gói | 1 | |
| 6 | Phông đặt sảnh | Khung sắt hộp, in màu trên bạt hiflex, kt khung 4,5m x 8m theo thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt | cái | 1 | |
| 7 | Băng rôn treo bên ngoài hội trường KT: 1m x 5m in màu bạt hiflex theo thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt | KT: 1m x 5m in màu bạt hiflex theo thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt | cái | 2 | |
| 8 | Phướn dọc 2 bên lối đi | KT: 0,6m x 2,5m in màu bạt hiflex theo thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt | cái | 10 | |
| 9 | Giấy mời | In màu trên giấy cán mờ theo thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt | cái | 500 | |
| 10 | Biển tên | Theo thiết kế đồng bộ với đề xuất bộ nhận diện được chủ đầu tư phê duyệt | cái | 10 | |
| 11 | Văn phòng phẩm | Bao gồm: cặp đựng tài liệu, Sổ ghi chép, bút, giấy…( hàng có xuất xứ từ Việt Nam). | bộ | 500 | |
| 12 | Hoa bục phát biểu + Hoa bàn chủ tọa | Sang trọng lịch sự, màu sắc nhã nhặn | bát | 2 | |
| 13 | Teabreak | Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | suất | 500 | |
| 14 | Tư liệu, clip phát trong hội nghị | Phối hợp thực hiện với VTV4 | gói | 1 | |
| 15 | Thiết kế, in ấn kỷ yếu | In màu trên giấy cán bóng mờ | cuốn | 500 | |
| 16 | Xét nghiệp PCR covid | Mẫu gộp 5 | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5525E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.575.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là955.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.575.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các hội nghị trực tuyến, có sự tham gia của các đơn vị trong và ngoài nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.006.025.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi