Gói thầu: Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 2B serial 72A80 và động cơ bơm tống xỉ số 2 (Quảng Ninh 1) kiểu YK315-L4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 2B serial 72A80 và động cơ bơm tống xỉ số 2 (Quảng Ninh 1) kiểu YK315-L4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451199 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 11:12:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,826,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,847,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là589.826.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.947.848VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng sửa chữa động cơ điện trung thế mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 412.878.312 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 2B serial 72A80 và động cơ bơm tống xỉ số 2 (Quảng Ninh 1) kiểu YK315-L4 Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 2B serial 72A80 và động cơ bơm tống xỉ số 2 (Quảng Ninh 1) kiểu YK315-L4 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.847.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thiết bị sử dụng cho gói thầu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Băng cách điện cao áp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 6 | |
| 3 | Băng cách điện cao áp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 6 | |
| 4 | Băng cách điện cao áp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 5 | |
| 5 | Băng dính cách điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 5 | |
| 6 | Băng trở cao | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 235 | |
| 7 | Băng trở thấp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 350 | |
| 8 | Băng mica cách điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 2 | |
| 9 | Băng vải mộc | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 86 | |
| 10 | Cầu đấu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 11 | Chổi quét sơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 12 | Cáp điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 1 | |
| 13 | Đầu cốt (đầu cái) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 14 | Dầu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 15 | Dây băng đai | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 16 | |
| 16 | Dây điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 5 | |
| 17 | Dây điện từ bọc phíp thủy tinh | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 160 | |
| 18 | Dây ghen cao áp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 4 | |
| 19 | Điện trở sấy | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 20 | Ghen chịu nhiệt | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 21 | Giấy nhám mịn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 10 | |
| 22 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 19,2 | |
| 23 | Gioăng cao su | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 5,5 | |
| 24 | Gioăng xốp cao su | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 25 | Phíp thủy tinh | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 20 | |
| 26 | Nhiệt điện trở | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 27 | Ống ghen cách điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 28 | Ống ghen cách điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 29 | Que hàn vảy bạc | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 2,5 | |
| 30 | Que hàn vảy bạc | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Que | 40 | |
| 31 | Sensor đo nhiệt độ bộ dây | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 32 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 4 | |
| 33 | Thanh cài thiết bị điều khiển | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 0,5 | |
| 34 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 35 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 36 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 37 | Cồn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 6,2 | |
| 38 | Đất sét | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 3 | |
| 39 | Dầu Diesel (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 15 | |
| 40 | Gas | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 6 | |
| 41 | Dây đồng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 110 | |
| 42 | Khí Oxy | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chai | 0,2 | |
| 43 | Mỡ lithium grease | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 6,5 | |
| 44 | Sơn cao áp 2 thành phần cấp H | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 100 | |
| 45 | Sơn cách điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 30 | |
| 46 | Sơn chống gỉ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 14,7 | |
| 47 | Sơn phủ xanh | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 1 | |
| 48 | Sơn màu vàng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 10 | |
| 49 | Sơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 40 | |
| 50 | Xăng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 7 | |
| 51 | Dịch vụ nhân công | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 52 | Động cơ quạt tải bột: Kiểu YKK560-6; Pđm=710kW; Uđm=6.6kV; Iđm=72.8A; n=992 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F, số serial: 72A80 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 53 | Thí nghiệm Động cơ quạt tải bột: Kiểu YKK560-6; Pđm=710kW; Uđm=6.6kV; Iđm=72.8A; n=992 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F, số serial: 72A80 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 54 | Động cơ bơm tống xỉ số 2 Quảng Ninh 1 (kiểu YK315-L4, 185kW, 325A, 1485v/p, cấp cách điện F) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 55 | Dịch vụ máy thi công | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 56 | Đồng hồ vạn năng (Máy đo vạn năng) | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 57 | Kìm kẹp đầu cốt | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,2 | |
| 58 | Máy nén khí động cơ điện | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 59 | Máy phun sơn di động | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,95 | |
| 60 | Máy đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,7 | |
| 61 | Pa lăng xích | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4 | |
| 62 | Bộ cảo bi thủy lực SKF | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,2 | |
| 63 | Máy quấn dây chuyên dụng | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 64 | Thiết bị xé định hình các bối dây chuyên dùng | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 65 | Thiết bị gia nhiệt và ép định hình bin dây | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 66 | Máy hàn điện | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | |
| 67 | Máy phay | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 68 | Máy tiện vạn năng | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 69 | Thiết bị ép đầu Cos | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,5 | |
| 70 | Thiết bị đo độ rung cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 71 | Buồng tẩm sấy chân không | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 8 | |
| 72 | Hợp bộ thiết bị kiểm tra chạy thử không tải | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,2 | |
| 73 | Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 74 | Súng bắn nhiệt độ cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,5 | |
| 75 | Cầu trục | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4 | |
| 76 | Máy mài phẳng | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 77 | Máy tiện ngang | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 78 | Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,3 | |
| 79 | Máy đo điện trở nhỏ | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,3 | |
| 80 | Máy đo và phân tích rung động | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,8 | |
| 81 | Xe nâng | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,5 | |
| 82 | Xe nâng | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,2 | |
| 83 | Máy cân bằng động rotor động cơ | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,5 | |
| 84 | Xe tải vận chuyển động cơ | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 85 | Xe tải vận chuyển động cơ | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 86 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,7 | |
| 87 | Máy gia nhiệt (máy gia nhiệt vòng bi) | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,2 | |
| 88 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 89 | Hợp thống thử nghiệm cao áp | Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8982616E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.947.848VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là589.826.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.947.848VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng sửa chữa động cơ điện trung thế mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 412.878.312 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi