Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo của Văn phòng Chính phủ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo của Văn phòng Chính phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450270 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 10:40:00 đến ngày 2022-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,626,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là875.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo đã thực hiện. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung bao gồm Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy và âm thanh cảnh báo có giá trị tối thiểu phần bảo trì, bảo dưỡng là 650.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Bản sao chứng thực hợp đồng, hóa đơn GTGT, thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT, giấy xác nhận của chur đầu từ về cấp công trình (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ gốc để kiểm tra, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư PCCC- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 03 công trình lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê mướn;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo ngày tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách điều hành trực tiếp các nhóm thi công Bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Kỹ sư an toàn PCCC: 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động- Đã được đào tạo, huấn luyện về an toàn lao độngb. Kỹ sư điện, điện tử: 02 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tự động hóa- Đã được đào tạo và tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Được đào tạo và cấp chứng chỉ về hệ thống báo cháy Notifier;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê mướn;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo ngày tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc cơ khí.- Đã được đào tạo hoặc cấp chứng chỉ huấn luyện về PCCC hoặc an toàn lao động.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê mướn;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo ngày tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo của Văn phòng Chính phủ năm 2022 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo của Văn phòng Chính phủ năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT; - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT; - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT; - Có danh sách nhân sự, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy) và các giấy tờ kèm theo (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ
Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội.
Điện thoại: 08040909. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040909. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040909. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040909. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy (có kết nối mạng theo chuẩn Bacnet với: trung tâm báo cháy hiện hữu, hệ thống âm thanh cảnh báo, hệ thống điều khiển chữa cháy khí FM200, Aerosol, BMS, ...) kèm ắc quy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 2 | Tủ hiển thị phụ toàn hệ thống mạng lan | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 3 | Bộ máy tính giám sát hệ thống kèm phần mềm đồ họa Graphic và card kết nối | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 4 | Bộ lưu UPS (15 phút cho máy tính) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 5 | Máy in kim | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Máy | 1 | |
| 6 | Tổ hợp điện thoại báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 19 | |
| 7 | Đầu báo khói độ nhậy cao (laser) thông minh địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 25 | |
| 8 | Đầu báo khói quang thông minh địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 528 | |
| 9 | Đầu báo khói quang đế tích hợp còi báo địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 24 | |
| 10 | Đầu báo khói nhiệt kết hợp địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 309 | |
| 11 | Đầu báo khói nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 13 | |
| 12 | Đầu báo khói nhiệt cố định địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 4 | |
| 13 | Đầu dò khói trong ống gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 19 | |
| 14 | Đầu bao tia chiếu (laser) địa chỉ loại phản xạ (đế âm thanh) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 6 | |
| 15 | Đầu báo khói nhiệt kết hợp địa chỉ kèm đế âm thanh | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 2 | |
| 16 | Nút ấn báo cháy địa chỉ loại 2 tác động | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 75 | |
| 17 | Đèn chớp báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 63 | |
| 18 | Đèn thoát nạn loại 1 mặt | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 131 | |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp âm trần | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 189 | |
| 20 | Đèn sự cố treo tường | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 103 | |
| 21 | Hộp KT chống cháy nối dây tầng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 20 | |
| 22 | Van một chiều DN100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 23 | Van một chiều DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 8 | |
| 24 | Van cổng DN150 kèm công tắc giám sát | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 12 | |
| 25 | Van cổng D125 kèm công tắc giám sát | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 19 | |
| 26 | Van cổng D80-100mm kèm công tắc giám sát | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 31 | |
| 27 | Van cổng DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 38 | |
| 28 | Van xả khí tự động D25 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 6 | |
| 29 | Van giảm áp DN100-150 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 4 | |
| 30 | Công tắc dòng chảy D125 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 19 | |
| 31 | Đồng hồ đo áp lực + van khóa D15 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 19 | |
| 32 | Van mở nhanh DN80-100 (Deluge valve) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 6 | |
| 33 | Đầu phun hở cho hệ thống Drencher | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 70 | |
| 34 | Đầu Sprinkler loại 68 độ, quay lên | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 723 | |
| 35 | Đầu Sprinkler loại 93 độ, quay xuống loại âm trần có nắp che | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 9 | |
| 36 | Đầu Sprinkler loại 68 độ, quay xuống loại âm trần có nắp che | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 1.567 | |
| 37 | Tủ chữa cháy trong nhà, tủ chìm, tủ kép kích thước: 1580x1500x220 + lăng phun+ cuộn vòi chữa cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 62 | |
| 38 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50-D65 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 97 | |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay + tủ phương tiện chữa cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 118 | |
| 40 | Trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 41 | Van bướm D150 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Cái | 4 | |
| 42 | Van bướm D80-100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Cái | 6 | |
| 43 | Bộ điều khiển âm thanh và cảnh báo (kết nối với hệ thống báo cháy bằng cả 2 cách là: cổng BACnet TCP/IP và I/O ) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 44 | Bộ quản lý nguồn và nguồn dự phòng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 2 | |
| 45 | Bộ khuếch đại âm thanh (AMPLIFIER) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 10 | |
| 46 | Bàn gọi điều khiển hệ thống | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bàn | 2 | |
| 47 | Đầu đĩa DVD | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 1 | |
| 48 | Tủ rack 19' kết nối hệ thống | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 49 | Máy tính điều khiển hệ thống | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 50 | Bình khí FM200 120 lít đã được nạp khí FM200 (100 kg) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 6 | |
| 51 | Bình khí FM200 75 lít đã được nạp khí FM200 (61 kg) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 1 | |
| 52 | Bình khí FM200 120 lít đã được nạp khí FM200 (73 kg) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 3 | |
| 53 | Bình kích N2 3 lít bao gồm đồng hồ + van solenoid + cơ cấu xả khí tác động tay | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 2 | |
| 54 | Van phân vùng DN100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 55 | Van phân vùng DN32-40 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 4 | |
| 56 | Công tắc giám sát van phân vùng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 57 | Thiết bị đóng van phân vùng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 58 | Kết nối 3 ngã đầu bình | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 59 | Van xả khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | m | 1 | |
| 60 | Van an toàn cho ống góp | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 61 | Hose 1 1/2" (HG 1"1/2 BSP / HG 1"1/2 BSP) Bank. Ống xả đầu bình lên ống góp bình 120L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 4 | |
| 62 | Telescopic Check valve 1½" -2" 120L. Van một chiều 1.1/2"-2" sử dụng cho bình 120L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 4 | |
| 63 | Telescopic Hose 1 1/2" (HG 1"1/2 BSP / MF 1"1/2 BSP) Bank. Ống xả đầu bình lên ống góp bình 75L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 64 | Telescopic Check valve 2" UL 75l. Van một chiều sử dụng cho bình 75L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 65 | Van điều áp dùng cho Damper | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 66 | Van phân vùng DN32-80+ Công tắc giám sát | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 2 | |
| 67 | Thiết bị đóng van phân vùng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 68 | Hose 1 1/2" (HG 1"1/2 BSP / HG 1"1/2 BSP) Bank. Ống xả đầu bình lên ống góp | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 69 | Check valve Ø 1½"-2" UL 100, 120l.. Van một chiều 1.1/2" cho bình 100 và 120L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 70 | Van điều áp dùng cho Damper | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 71 | Đầu phun xả khí loại 1-1/2" (40mm) -360 độ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 18 | |
| 72 | Steel nozzle Chrome plated - 32mm 360 degree BSP. Đầu phun 360 độ - DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 8 | |
| 73 | Đầu phun 180 độ - DN15-20 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 9 | |
| 74 | Công tắc áp lực trên đường ống | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 10 | |
| 75 | Tủ điều khiển xả khí địa chỉ 1 loop | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 1 | |
| 76 | Nút nhấn xả khí, và tạm dừng xả khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 40 | |
| 77 | Còi báo và đèn báo xả khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 40 | |
| 78 | Bình chữa cháy bằng khí Aerosol bảo vệ khối tích từ 7m3-21m3 kèm phụ kiện đồng bộ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bình | 38 | |
| 79 | Bình chữa cháy bằng khí Aerosol bảo vệ khối tích từ 11m3-32m3 kèm phụ kiện đồng bộ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bình | 3 | |
| 80 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 2 loop | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 1 | |
| 81 | Chuông báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 26 | |
| 82 | Module chuông báo cháy địa chỉ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 49 | |
| 83 | Bơm cứu hỏa Marelli Motori 110KW | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 84 | Bơm bù áp Ebara | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 1 | |
| 85 | Tủ điện bơm cứu hỏa có biến tần | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 86 | THÀNH PHẦN 2: Đầu báo khói quang địa chỉ thông minh kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 387 | |
| 87 | THÀNH PHẦN 2: Đầu báo cháy khói nhiệt địa chỉ kết hợp kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 82 | |
| 88 | THÀNH PHẦN 2: Đầu báo khói độ nhạy cao Laser thông minh địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 7 | |
| 89 | THÀNH PHẦN 2: Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 4 | |
| 90 | THÀNH PHẦN 2: Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 29 | |
| 91 | THÀNH PHẦN 2: Đầu báo khói beam địa chỉ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 2 | |
| 92 | THÀNH PHẦN 2: Nút ấn báo cháy địa chỉ thống minh, Flashscan | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Cái | 34 | |
| 93 | THÀNH PHẦN 2: Đầu báo cháy khói địa chỉ gắn ống gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 6 | |
| 94 | THÀNH PHẦN 2: Đèn chớp báo cháy màu đỏ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 34 | |
| 95 | THÀNH PHẦN 2: Nút ấn xả khí kèm tạm dừng xả khí tác động kép | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 13 | |
| 96 | THÀNH PHẦN 2: Còi đèn chớp báo xả khí, màu đỏ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 13 | |
| 97 | THÀNH PHẦN 2: Còi báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 14 | |
| 98 | THÀNH PHẦN 2: Tổ hợp điện thoại báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 9 | |
| 99 | THÀNH PHẦN 2: Đèn báo xả khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 14 | |
| 100 | THÀNH PHẦN 2: Tủ trung tâm chữa cháy và điều khiển báo cháy 6 loop, tích hợp điện thoại chữa cháy 24 vùng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 101 | THÀNH PHẦN 2: Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển chữa cháy 1 loop | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 102 | THÀNH PHẦN 2: Tủ nguồn DC 24V | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 103 | THÀNH PHẦN 2: Van chặn có giám sát trạng thái Đường kính 150 mm | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 23 | |
| 104 | THÀNH PHẦN 2: Van chặn có giám sát trạng thái Đường kính 100 mm | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 10 | |
| 105 | THÀNH PHẦN 2: Van chặn có giám sát trạng thái Đường kính 80 mm | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 23 | |
| 106 | THÀNH PHẦN 2: Van xả tràn Deluge D80 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ van | 10 | |
| 107 | THÀNH PHẦN 2: Van khóa, van 1 chiều Đường kính 100 mm | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 4 | |
| 108 | THÀNH PHẦN 2: Van giảm áp DN150 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ van | 1 | |
| 109 | THÀNH PHẦN 2: Van cổng ty chìm DN100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ van | 1 | |
| 110 | THÀNH PHẦN 2: Van xả khí tự động kèm van khóa | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 3 | |
| 111 | THÀNH PHẦN 2: Cụm công tắc dòng chảy DN125 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 8 | |
| 112 | THÀNH PHẦN 2: Đồng hồ đo áp lực + van khóa | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 20 | |
| 113 | THÀNH PHẦN 2: Đầu sprinkler loại 68 độ, quay lên, K=5.6 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Cái | 152 | |
| 114 | THÀNH PHẦN 2: Đầu sprinkler loại âm trần có nắp che, K=5,6 + ống mềm + che đầu phun | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Cái | 884 | |
| 115 | THÀNH PHẦN 2: Đầu sprinkler tạo màng ngăn (Drencher) D15 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Cái | 132 | |
| 116 | THÀNH PHẦN 2: Hộp đựng phương tiện chữa cháy + lăng phun + cuộn vòi | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 48 | |
| 117 | THÀNH PHẦN 2: Họng nước 2 cửa D65 + van chặn D100 + van 1 chiều D100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 1 | |
| 118 | THÀNH PHẦN 2: Trụ chữa cháy 2 cửa + van chặn D100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 2 | |
| 119 | THÀNH PHẦN 2: Van góc chữa cháy chuyên dụng D50-65 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ van | 57 | |
| 120 | THÀNH PHẦN 2: Bình chữa cháy xách tay + tủ phương tiện chữa | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 163 | |
| 121 | THÀNH PHẦN 2: Cụm bình chữa chát khí FM200 loại 75L 50bar chứa 65kg khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 1 | |
| 122 | THÀNH PHẦN 2: Cụm bình chữa chát khí FM200 loại 120 L 50bar chứa 129kg khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 1 | |
| 123 | THÀNH PHẦN 2: Cụm bình chữa cháy khí FM200 loại 180L 50 bar chứa 202kg khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 3 | |
| 124 | THÀNH PHẦN 2: Bộ kích hoạt xả khí điện từ đầu bình | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 3 | |
| 125 | THÀNH PHẦN 2: Van 1 chiều áp lục cao D40-50 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 13 | |
| 126 | THÀNH PHẦN 2: Van một chiều áp lúc cao D50-60 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 9 | |
| 127 | THÀNH PHẦN 2: Van phân vùng DN100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 1 | |
| 128 | THÀNH PHẦN 2: Van phân vùng DN50 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 1 | |
| 129 | THÀNH PHẦN 2: Van phân vùng DN40 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 2 | |
| 130 | THÀNH PHẦN 2: Cụm bình chữa cháy hợp chất khí DSPA Aerosol 7-55m2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 18 | |
| 131 | THÀNH PHẦN 2: Bộ điều khiển trung tâm DOM4-24 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 2 | |
| 132 | THÀNH PHẦN 2: Bộ giao tiếp hệ thống SCU | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 133 | THÀNH PHẦN 2: Bộ chuyển mạch nguồn chính MSU | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 134 | THÀNH PHẦN 2: Bộ giao tiếp đầu vào đa năng UIM(G2) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 135 | THÀNH PHẦN 2: Bộ khuếch đại công suất 4x500w | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 2 | |
| 136 | THÀNH PHẦN 2: Bộ nguồn liên tục kèm bộ sạc ắc quy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Module | 1 | |
| 137 | THÀNH PHẦN 2: Bàn gọi từ xa | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 3 | |
| 138 | THÀNH PHẦN 2: Bàn phím mở rộng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Thiết bị | 3 | |
| 139 | THÀNH PHẦN 2: Bộ phát nhạc | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Loa | 1 | |
| 140 | THÀNH PHẦN 2: Tủ Rack 42U | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 141 | THÀNH PHẦN 2: Loa gắn trần 1.3/3/6W, tiêu chuẩn EN54-24 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Loa | 5 | |
| 142 | THÀNH PHẦN 2: Loa còi gắn tường 15/7,5/3,75/1,87W, tiêu chuẩn EN54-24 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Loa | 12 | |
| 143 | THÀNH PHẦN 2: Loa gắn trần 1.3/3/6W, tiêu chuẩn EN54-24 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Loa | 287 | |
| 144 | THÀNH PHẦN 2: Loa gắn tường 1,5/3/6W, tiêu chuẩn EN54-24 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Loa | 20 | |
| 145 | Nhân công kỹ sư 4/8 kiểm tra phần mềm hệ thống 9 tháng (4 công/ tháng) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Công | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là875.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo đã thực hiện. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung bao gồm Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy và âm thanh cảnh báo có giá trị tối thiểu phần bảo trì, bảo dưỡng là 650.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Bản sao chứng thực hợp đồng, hóa đơn GTGT, thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT, giấy xác nhận của chur đầu từ về cấp công trình (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ gốc để kiểm tra, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư PCCC- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 03 công trình lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê mướn;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo ngày tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách điều hành trực tiếp các nhóm thi công Bảo trì, bảo dưỡng | 4 | a. Kỹ sư an toàn PCCC: 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động- Đã được đào tạo, huấn luyện về an toàn lao độngb. Kỹ sư điện, điện tử: 02 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tự động hóa- Đã được đào tạo và tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Được đào tạo và cấp chứng chỉ về hệ thống báo cháy Notifier;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê mướn;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo ngày tốt nghiệp | 5 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo | 8 | - Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc cơ khí.- Đã được đào tạo hoặc cấp chứng chỉ huấn luyện về PCCC hoặc an toàn lao động.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê mướn;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo ngày tốt nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi